1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề và đáp án kiểm tra học kì 1 môn Địa lí lớp 10 trường THPT Thanh Miện, Sở GD&ĐT Hải Dương 2019-2020 - Học Toàn Tập

34 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.. Vậy tỉ lệ tăng tự.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

A châu Á và châu Phi B châu Á và châu Mĩ

C châu Á và châu Âu D châu Á và châu Đại Dương

A Dưới độ tuổi lao động B Trong độ tuổi lao động

C Trên độ tuổi lao động D Không còn khả năng lao động

A Khí hậu nhiệt đới B Khí hậu ôn đới C Khí hậu cực D Khí hậu cận nhiệt

A pôtdôn B đài nguyên C nâu và xám D Đen

A 30 – 35 km B 30 – 40km C 40 – 50km D 50 – 100km

A Gió địa phương B Frông ôn đới C Áp thấp ôn đới D Dòng biển nóng

A Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người

B Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

C Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

A nhiệt đới, xích đạo B nhiệt đới, cận nhiệt

C vĩ độ cao và những vùng núi cao D vĩ độ cao và vùng cận cực

A Nhiều thung lũng B Nhiều đỉnh núi cao C Địa hình phức tạp D Độ dốc địa hình

A Lệch nhau góc 45 độ B Vuông góc với nhau

C Thẳng hàng với nhau D Lệch nhau góc 60 độ

C Số dân trung bình ở thời điểm đó D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

A Góp phần làm biến đổi tính chất của đất B Cung cấp vật chất vô cơ cho đất

C Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn D Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá

A Nông nghiệp B Lâm nghiệp C Công nghiệp D Ngư nghiệp

Trang 2

C vị trí địa lí D đường lối chính sách

A Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực B Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

C Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực D Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

A Thực vật B Sông ngòi C Địa hình D Thổ nhưỡng

A rừng nhiệt đới ẩm B rừng lá kim C rừng lá rộng D xa van

A mức sinh cao B gia tăng cơ học C gia tăng tự nhiên D gia tăng dân số

A tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế B tỉ lệ người biết chữ

C tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi D tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội

C Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí D Đai cao

A dân Châu Âu di cư sang các Châu khác

B dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác

C diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục

D tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác

A cấu tượng của đất, độ phì B tính chất vật lí, độ ẩm

C đặc tính lí, hóa, độ phì D tính chất hóa học, độ màu mỡ

triển là

A tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

B giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

C tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

D tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp

A châu Mĩ, châu Phi, châu Âu B châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á

C châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dương D châu Á, châu Phi, châu Mĩ

trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng Trong tình huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

A Khí quyển , sinh quyển , thổ nhưỡng quyển B Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển

C Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhưỡng quyển D Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển

A kết hợp B cột đứng C cột chồng D thanh ngang

A Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần

B Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

C Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển

D Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980

Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005

Số dân (tỉ người) 2 5 6.5

Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên

Trang 3

A Số dân thế giới liên tục giảm

B Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987

C Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần

D Số dân thế giới có sự biến động

hiện đại là

A việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

B việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản phẩm

C việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

D việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

THỜI KÌ 2000-2012(%)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

A Thành phần kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm lớn nhất

B Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm nhỏ nhất

C Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

D Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

tức là bằng

A 4879 triệu người B 4897 triệu người C 4789 triệu người D 4987 triệu người

Trang 4

Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên

A Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

B Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất

C Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

D Khu vực nông – lâm – ngƣ nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất

nhiên của nước ta là

A 17 %

B 1,7 %

C 17,5%

D 28,6 %

Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp Đêm

15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo

động 3 Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài Nguyên nhân là do

các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh

hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân

Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào

A Quy luật địa đới

B Quy luật đai cao

C Quy luật địa ô

D Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý

-

- HẾT -

Trang 5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

A Khí hậu ôn đới B Khí hậu nhiệt đới C Khí hậu cực D Khí hậu cận nhiệt

A Nông nghiệp B Ngư nghiệp C Công nghiệp D Lâm nghiệp

A 40 – 50km B 50 – 100km C 30 – 40km D 30 – 35 km

A châu Á và châu Mĩ B châu Á và châu Âu

C châu Á và châu Phi D châu Á và châu Đại Dương

A Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người

B Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

C Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

A Dưới độ tuổi lao động B Trong độ tuổi lao động

C Trên độ tuổi lao động D Không còn khả năng lao động

A nhiệt đới, xích đạo B nhiệt đới, cận nhiệt

C vĩ độ cao và những vùng núi cao D vĩ độ cao và vùng cận cực

A Nhiều thung lũng B Nhiều đỉnh núi cao C Địa hình phức tạp D Độ dốc địa hình

của

A Áp thấp ôn đới B Gió địa phương C Frông ôn đới D Dòng biển nóng

A Lệch nhau góc 45 độ B Thẳng hàng với nhau

C Vuông góc với nhau D Lệch nhau góc 60 độ

C Số dân trung bình ở thời điểm đó D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

A Góp phần làm biến đổi tính chất của đất B Cung cấp vật chất vô cơ cho đất

C Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn D Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá

Trang 6

Câu 17: Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây

A Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực B Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

C Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực D Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

A Thực vật B Sông ngòi C Địa hình D Thổ nhưỡng

A rừng nhiệt đới ẩm B rừng lá kim C rừng lá rộng D xa van

A châu Mĩ, châu Phi, châu Âu B châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á

C châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dương D châu Á, châu Phi, châu Mĩ

A tính chất hóa học, độ màu mỡ B đặc tính lí, hóa, độ phì

C tính chất vật lí, độ ẩm D cấu tượng của đất, độ phì

A tài nguyên thiên nhiên B đường lối chính sách

A Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí B Đai cao

A gia tăng cơ học B mức sinh cao C gia tăng tự nhiên D gia tăng dân số

A tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế B tỉ lệ người biết chữ

C tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội D tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi

A tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác

B dân Châu Âu di cư sang các Châu khác

C diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục

D dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác

triển là

A giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

B tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

C tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

D tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp

A Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần

B Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

C Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển

D Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980

CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

THỜI KÌ 2000-2012(%)

Trang 7

Vốn đầu tư nước ngoài 13,3 16,0 17,7 18,1

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

A Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

B Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm nhỏ nhất

C Thành phần kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm lớn nhất

D Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

A việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

B việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

C việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

D việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản phẩm

Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005

Số dân (tỉ người) 2 5 6.5

Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên

A Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987

B Số dân thế giới có sự biến động

C Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần

D Số dân thế giới liên tục giảm

trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng Trong tình huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

A Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển B Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển

C Khí quyển , sinh quyển , thổ nhưỡng quyển D Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhưỡng quyển

Trang 8

Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên

A Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

B Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất

C Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất

D Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

tức là bằng

A 4987 triệu người B 4789 triệu người C 4879 triệu người D 4897 triệu người

Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp Đêm

15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo

động 3 Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài Nguyên nhân là do

các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh

hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân

Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào

A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý

B Quy luật đai cao

C Quy luật địa ô

D Quy luật địa đới

nhiên của nước ta là

Trang 9

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

A Nông nghiệp B Lâm nghiệp C Ngư nghiệp D Công nghiệp

A Khí hậu cận nhiệt B Khí hậu ôn đới C Khí hậu cực D Khí hậu nhiệt đới

A Độ dốc địa hình B Nhiều đỉnh núi cao C Địa hình phức tạp D Nhiều thung lũng

A Sinh vật B Khí hậu C địa hình D Đá mẹ

A Góp phần làm biến đổi tính chất của đất B Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

C Cung cấp vật chất vô cơ cho đất D Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá

A Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người

B Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

C Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

A Dòng biển nóng B Gió địa phương C Frông ôn đới D Áp thấp ôn đới

A châu Á và châu Mĩ B châu Á và châu Phi

C châu Á và châu Đại Dương D châu Á và châu Âu

C Số dân trung bình ở thời điểm đó D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

A Vuông góc với nhau B Lệch nhau góc 45 độ

C Thẳng hàng với nhau D Lệch nhau góc 60 độ

A nhiệt đới, xích đạo B nhiệt đới, cận nhiệt

C vĩ độ cao và những vùng núi cao D vĩ độ cao và vùng cận cực

A Trong độ tuổi lao động B Dưới độ tuổi lao động

C Không còn khả năng lao động D Trên độ tuổi lao động

Trang 10

Câu 17: Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là vì

A tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác

B dân Châu Âu di cư sang các Châu khác

C diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục

D dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác

A Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực B Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

C Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực D Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

A cấu tượng của đất, độ phì B đặc tính lí, hóa, độ phì

C tính chất hóa học, độ màu mỡ D tính chất vật lí, độ ẩm

A gia tăng cơ học B gia tăng tự nhiên C mức sinh cao D gia tăng dân số

A Thổ nhưỡng B Địa hình C Sông ngòi D Thực vật

A rừng nhiệt đới ẩm B rừng lá rộng C rừng lá kim D xa van

A châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á B châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dương

C châu Mĩ, châu Phi, châu Âu D châu Á, châu Phi, châu Mĩ

A tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế B tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi

C tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội D tỉ lệ người biết chữ

triển là

A giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

B tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

C tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

D tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp

A tài nguyên thiên nhiên B đường lối chính sách

A Đai cao B Thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí

Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp Đêm

15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo

động 3 Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài Nguyên nhân là do

các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh

hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân

Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào

A Quy luật đai cao

B Quy luật địa đới

C Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý

D Quy luật địa ô

trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng Trong tình huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

A Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển B Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển

Trang 11

C Khí quyển , sinh quyển , thổ nhưỡng quyển D Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhưỡng quyển

A 4987 triệu người B 4789 triệu người C 4879 triệu người D 4897 triệu người

A kết hợp B cột đứng C thanh ngang D cột chồng

Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005

Số dân (tỉ người) 2 5 6.5

Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên

A Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987

B Số dân thế giới có sự biến động

C Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần

D Số dân thế giới liên tục giảm

Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên

A Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất

B Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

C Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

D Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất

nhiên của nước ta là

A 1,7 %

B 17 %

C 17,5%

D 28,6 %

Trang 12

Câu 37: Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331 212 km 2 thì có mật độ dân

CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

THỜI KÌ 2000-2012(%)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

A Thành phần kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm lớn nhất

B Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

C Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm nhỏ nhất

D Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

hiện đại là

A việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

B việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

C việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

D việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản phẩm

A Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển

B Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980

C Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần

D Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

-

- HẾT -

Trang 13

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

A Khí hậu nhiệt đới B Khí hậu cực C Khí hậu cận nhiệt D Khí hậu ôn đới

A Công nghiệp B Lâm nghiệp C Ngư nghiệp D Nông nghiệp

A châu Á và châu Âu B châu Á và châu Mĩ

C châu Á và châu Đại Dương D châu Á và châu Phi

A Trong độ tuổi lao động B Dưới độ tuổi lao động

C Không còn khả năng lao động D Trên độ tuổi lao động

A Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

C Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

D Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người

A Độ dốc địa hình B Nhiều đỉnh núi cao C Địa hình phức tạp D Nhiều thung lũng

A Dòng biển nóng B Gió địa phương C Frông ôn đới D Áp thấp ôn đới

A Vuông góc với nhau B Lệch nhau góc 45 độ

C Thẳng hàng với nhau D Lệch nhau góc 60 độ

A nâu và xám B đài nguyên C Đen D pôtdôn

A Góp phần làm biến đổi tính chất của đất B Cung cấp vật chất vô cơ cho đất

C Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá D Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

A 40 – 50km B 30 – 35 km C 30 – 40km D 50 – 100km

A nhiệt đới, xích đạo B nhiệt đới, cận nhiệt

C vĩ độ cao và những vùng núi cao D vĩ độ cao và vùng cận cực

A Nhóm dân số trẻ B Số dân trung bình ở thời điểm đó

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên D Gia tăng cơ học

Trang 14

Câu 17: Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây

A rừng lá rộng B rừng nhiệt đới ẩm C rừng lá kim D xa van

A Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực B Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

C Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực D Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

A mức sinh cao B gia tăng tự nhiên C gia tăng cơ học D gia tăng dân số

A Thổ nhưỡng B Địa hình C Sông ngòi D Thực vật

A tỉ lệ dân tham gia hoạt động kinh tế B tỉ lệ dân số trong từng nhóm tuổi

C tác động tới sự phát triển kinh tế xã hội D tỉ lệ người biết chữ

A dân cư và nguồn lao động B vị trí địa lí

C tài nguyên thiên nhiên D đường lối chính sách

triển là

A tăng tỉ trọng lao động và GDP trong nông nghiệp và công nghiệp

B tăng tỉ lệ lao động và GDP của nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

C tăng tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

D giảm tỉ trọng lao động và GDP trong công nghiệp và dịch vụ

A đặc tính lí, hóa, độ phì B tính chất vật lí, độ ẩm

C tính chất hóa học, độ màu mỡ D cấu tượng của đất, độ phì

A châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu Á B châu Mĩ, châu Á , châu Âu, châu Đại Dương

C châu Mĩ, châu Phi, châu Âu D châu Á, châu Phi, châu Mĩ

A dân Châu Âu di cư sang các Châu khác

B tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác

C diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục

D dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác

A Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển

B Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980

C Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần

D Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

Theo trung tâm dự báo Khí tượng Thủy văn Trung Ương vừa ra thông báo khẩn cấp Đêm

15, sáng sớm 16/12/2016 vừa qua lũ trên các sông Miền Trung lên rất nhanh vượt mức báo

động 3 Tình hình mưa lũ diễn ra rất nghiệm trọng, phức tạp và kéo dài Nguyên nhân là do

các hồ thủy điện đồng loạt xả lũ vì vậy nguy cơ xảy ra lũ lớn, lũ quét, sạt lở đất gây ảnh

hưởng lớn đến đời sống và kinh tế người dân

Theo em việc làm trên vi phạm quy luật tự nhiên nào

A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh lớp vỏ địa lý

B Quy luật địa đới

C Quy luật địa ô

Trang 15

D Quy luật đai cao

A kết hợp B cột đứng C thanh ngang D cột chồng

trên mặt đất tăng lên và với cường độ mạnh hơn khiến đất bị xói mòn nhanh chóng Trong tình huống trên , có sự tác động lẫn nhau của các thành phần nào trong lớp vỏ địa lí

A Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển B Sinh quyển , thủy quyển , thổ nhưỡng quyển

C Sinh quyển , khí quyển , thạch quyển D Khí quyển , sinh quyển , thổ nhưỡng quyển

Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005

Số dân (tỉ người) 2 5 6.5

Nhận xét nào sau đây chính xác với bảng số liệu trên

A Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987

B Số dân thế giới có sự biến động

C Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần

D Số dân thế giới liên tục giảm

nhiên của nước ta là

A 4987 triệu người B 4879 triệu người C 4897 triệu người D 4789 triệu người

Nhận xét nào sau đây đúng về biểu đồ trên

A Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất

B Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất

C Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chiểm tỉ trọng cao nhất, khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

D Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất

Trang 16

Câu 38: Biểu hiện cụ thể của xu hướng nông nghiệp trở thành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

A việc hình thành, phát triển các trang trại nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

B việc hình thành, phát triển thâm canh nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

C việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông sản

D việc hình thành, phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh đa dạng hóa sản phẩm

CƠ CẤU GDP THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA

THỜI KÌ 2000-2012(%)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

A Thành phần kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm lớn nhất

B Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng chậm hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

C Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm nhỏ nhất

D Thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh hơn thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

-

- HẾT -

Trang 17

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 Môn: ĐỊA LÝ –lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

A Khí hậu nhiệt đới B Khí hậu cực C Khí hậu cận nhiệt D Khí hậu ôn đới

A Góp phần làm biến đổi tính chất của đất B Cung cấp vật chất vô cơ cho đất

C Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá D Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

A nhiệt đới, xích đạo B nhiệt đới, cận nhiệt

C vĩ độ cao và những vùng núi cao D vĩ độ cao và vùng cận cực

A Lâm nghiệp B Nông nghiệp C Ngư nghiệp D Công nghiệp

A Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn cho xã hội

C Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

D Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người

A Nhiều thung lũng B Địa hình phức tạp C Nhiều đỉnh núi cao D Độ dốc địa hình

A Thẳng hàng với nhau B Lệch nhau góc 60 độ

C Vuông góc với nhau D Lệch nhau góc 45 độ

A Dưới độ tuổi lao động B Trên độ tuổi lao động

C Không còn khả năng lao động D Trong độ tuổi lao động

A Số dân trung bình ở thời điểm đó B Gia tăng cơ học

C Nhóm dân số trẻ D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

A 40 – 50km B 30 – 35 km C 30 – 40km D 50 – 100km

A châu Á và châu Đại Dương B châu Á và châu Phi

C châu Á và châu Âu D châu Á và châu Mĩ

của

A Gió địa phương B Áp thấp ôn đới C Frông ôn đới D Dòng biển nóng

Ngày đăng: 07/02/2021, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w