1. Trang chủ
  2. » Vật lý

tài liệu tập huấn môn ngữ văn ctgdpt 2018 tiểu học huỳnh văn ngỡi

43 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung các hoạt động dạy học đọc, viết, nói và nghe được xác định dựa trên các yêu cầu cần đạt của mỗi lớp được quy định trong chương trình. 2.NỘI DUNG CỤ THỂ CHO TỪNG LỚP.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 2

TẬP HUẤN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2018

MÔN NGỮ VĂN

Ngày 07 tháng 02 năm 2020

Trang 2

1 Tìm hiểu về đặc điểm môn học

7 Đánh giá kết quả giáo dục

HOẠT ĐỘNG THEO NHÓM

Trang 3

I Đặc điểm của môn học

Vị trí Vai trò Quan hệ với các

môn học ( tính kết

nối)

Trang 4

II Quan điểm xây dựng chương trình môn Ngữ văn 2018

khoa học cơ bản, phương pháp dạy học, lí luận về chương trình

và thực tiễn Việt Nam.

3 Lấy việc rèn luyện các kĩ năng giao tiếp (đọc, viết, nói

và nghe) làm trục chính xuyên suốt cả

ba cấp học.

4 Xây dựng theo hướng

mở, dành quyền tự chủ, sáng tạo cho tác giả sách giáo khoa và giáo viên.

5 Đáp ứng yêu cầu kế thừa và đổi mới, phát triển.

Trang 5

III Mục tiêu chương trình Ngữ văn

Hình thành và phát triển

phẩm chất tốt đẹp:

phẩm chất tốt đẹp:

Trang 7

III Mục tiêu chương trình Ngữ văn

Góp phần phát triển năng lực.

Trang 9

III Mục tiêu chương trình Ngữ văn

Trang 10

IV Yêu cầu cần đạt

Trang 11

IV Yêu cầu

cần đạt

1

PHẨ

M CHẤ

T CHỦ YẾU

1

PHẨ

M CHẤ

T CHỦ YẾU

Yêu

Nhâ n

Nhâ n

Chă m

Chă m

Tru ng

Tru ng

Trá ch Trá ch

Trang 12

2 NĂNG LỰC CHUNG

2 NĂNG LỰC CHUNG

Tự chủ

và tự học

Tự chủ

và tự học

Giao tiếp và hợp tác

Giao tiếp và hợp tác

GQVĐ

và sáng tạo

GQVĐ

và sáng tạo

IV Yêu cầu

cần đạt

Trang 13

IV Yêu cầu cần đạt

NĂNG LỰC ĐẶC THÙ

NĂNG LỰC ĐẶC THÙ

Năng lực văn học

Cấp Tiểu

học

Cấp Tiểu

học

Trang 14

IV Yêu cầu cần đạt

Viết câu, đoạn, bài

Trang 15

IV Yêu cầu cần đạt

*Năng lực văn học

NĂNG LỰC VĂN HỌC

NĂNG LỰC VĂN HỌC

Phân biệt được thể loại

Phân biệt được thể loại

Nhận biết và hiểu yếu tố hình thức của

VB văn học

Nhận biết và hiểu yếu tố hình thức của

Trang 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 2

TẬP HUẤN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2018

MÔN NGỮ VĂN

Ngày 07 tháng 02 năm 2020

Trang 17

V.TÌM HIỂU NỘI DUNG CT NGỮ VĂN 2018

Một số điều cần lưu ý

NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU

Trang 18

5.1 ND Khái quát

5.1.1 YCCĐ về Đọc-Viết- Nói và nghe

5.1.1 YCCĐ về Đọc-Viết- Nói và nghe 5.1.2 Kiến thức

Tiếng Việt

Ngữ văn 5.1.3 Ngữ liệu

5.2.1 Yêu cầu cần đạt

5.2.2 Nội dung dạy học

cụ thể

5.2.2 Nội dung dạy học

Trang 19

Viết ý tưởng (viết VB)

Thái độ Khả năng hiểu

1.1 Yêu cầu cần đạt

KN viết

KT viết Viết ý

tưởng (viết VB)

Viết ý tưởng (viết VB)

Yêu cầu cần đạt

KN viết

KT viết Viết ý

tưởng (viết VB)

Viết ý tưởng (viết VB)

KN nói

Khả năng nghe Thái độ Thái độ Khả năng diễn đạt

Trang 21

Lí luận văn

học

Thể loại văn học

Các yếu tố của văn bản văn học

Lịch sử văn

học

HIỂU BIẾT

Trang 22

N Ộ

I

N Ộ

I

1 1

Trang 23

NL nhận thức,

ĐĐ tâm – sinh lí của học sinh ở từng lớp học, cấp học

Phù hợp với kinh nghiệm,

NL nhận thức,

ĐĐ tâm – sinh lí của học sinh ở từng lớp học, cấp học

Có giá trị đặc sắc về ND-NT, tiêu biểu về kiểu văn bản và thể loại, chuẩn mực và sáng tạo

về ngôn ngữ

Có giá trị đặc sắc về ND-NT, tiêu biểu về kiểu văn bản và thể loại, chuẩn mực và sáng tạo

về ngôn ngữ

Phản ánh thành tựu; tinh thần yêu nước, nhân

văn,…

Phản ánh thành tựu; tinh thần yêu nước, nhân

văn,…

Trang 25

N Ộ

I

N Ộ

I

1

1

2 2

Trang 26

N Ộ

I

N Ộ

I

1

1

2 2

Trang 27

CT NGỮ VĂN 2018

CT NGỮ VĂN 2018

LỚP 1

LỚP 1

LỚP 2

LỚP 2

LỚP 3

LỚP 3

LỚP 4

LỚP 4

LỚP 5

LỚP 5

2 NỘI DUNG CỤ THỂ CHO TỪNG LỚP

Trang 28

Nội dung giáo dục cụ thể cho từng lớp bao gồm yêu cầu cần đạt và nội dung dạy học.

- Yêu cầu cần đạt là sự cụ thể hóa mục tiêu giáo dục và là căn cứ để kiểm soát

và đánh giá kết quả học tập.

- Nội dung dạy học gồm:

1) Hoạt động đọc, viết, nói và nghe;

2) Kiến thức (tiếng Việt, văn học);

Trang 29

Yêu cầu cần đạt Nội dung

Văn bản thông tin

Trang 30

N Ộ

I

N Ộ

I

1

1

2

2

3 3

Trang 31

MỘT SỐ ĐIỀU CẦN LƯU Ý

Trang 32

3 M Ộ T K ế

Trang 33

• Mục tiêu về tư tưởng, tình cảm, nhân cách.

• Các thể loại và kiểu văn bản.

• Hệ thống kiến thức cơ bản về tiếng Việt, văn học, tập làm văn.

• Yêu cầu đọc hiểu và tạo lập văn bản.

• Định hướng tích hợp và phân hoá.

• Các PPDH và đánh giá kết quả học tập còn phù hợp.

3.1 KẾ THỪA CHƯƠNG TRÌNH HIỆN HÀNH

Trang 34

3 M Ộ T K ế

Trang 35

3.2.TIẾP THU KINH NGHIỆM NƯỚC NGOÀI

- Chuyển từ chương trình nội dung => chương trình phát triển năng lực

- Lấy năng lực giao tiếp (đọc, viết, nói, nghe) làm trục thiết kế chương trình; tích hợp các kiến thức về tiếng Việt, văn học, văn hóa vào các hoạt động giao tiếp

- Chú ý tính công cụ và tính thẩm mỹ - nhân văn

- Xây dựng chương trình theo hướng mở

- Thực hiện chủ trương một chương trình nhiều SGK

- Thực hiện tích hợp và phân hóa trong xây dựng chương trình từ nội dung đến PPDH;

chú trọng giáo dục đa phương thức

- Chú trọng hình thành và phát triển phương pháp học, đa dạng hóa các hình thức học tập

- Đánh giá theo kết quả năng lực

Trang 36

3 M Ộ T K ế

Trang 37

3.3 NHỮNG THAY ĐỔI CƠ BẢN

- Mục tiêu: kiến thức, kĩ năng, thái độ(CT hiện hành) => phát triển PC-NL ( CT 2018).

- Cách tiếp cận: thiết kế theo hướng năng lực

- Nội dung chương trình:

+ CT 2018 được xây dựng theo định hướng mở

+ Mục tiêu cuối của chương trình Ngữ văn 2018 là phẩm chất và năng lực

+ CT Ngữ văn mới chỉ nêu định hướng về kiểu văn bản và thể loại được dạy ở từng lớp

- Phương pháp dạy học:

+ Chuyển từ cách dạy tiếp cận nội dung => hình thành và phát triển năng lực

+ Dạy 4 kĩ năng: đọc, viết, nói và nghe

- Đánh giá:

+ Năng lực người học

+ Căn cứ vào hệ thống yêu cầu cần đạt trong chương trình để đánh giá

Trang 38

MỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG

CHUNG

Phát huy tính tích cực của HS

Đa dạng hóa hình thức tổ chức, PP và

Trang 39

PP dạy

kĩ năng đọc

• Rèn kĩ thuật đọc:

đúng/nhanh/diễ

n cảm (toàn bài)

• Rèn đọc hiểu:

tìm hiểu bài.

PP dạy viết

• Rèn kĩ thuật viết: tập viết, chính tả.

• Rèn viết câu,đoạn văn, văn bản.

PP dạy nói và nghe

• Nói: thuyết trình

• Nghe: nắm nội dung, hợp tác

• Nói nghe tương tác: đặt câu hỏi, hội thoại,.

VI PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC

2.

Trang 40

• Quản lí và phát triển chương trình.

• Yêu cầu cần đạt (PC, NL)

• Phẩm chất

• Năng lực chung, năng lực đặc thù

• Sự tiến bộ của HS (thông qua các hoạt động đọc, viết, nói và nghe)

• Thường xuyên

• Định kì

VII ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC

Trang 41

TÌM HIỂU CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 42

Chân thành cám ơn Qúy thầy cô!

Trang 43

SUY NGẪM

Ngày đăng: 07/02/2021, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w