1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài tập trắc nghiệm hình học tọa độ trong không gian Oxyz (số 1)

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 220,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỌA ĐỘ OXYZ

Cho hai đường thẳng 1 1 1 5

:

:

Câu 1 Vị trí tương đối của d d1, 2 là

A.Cắt nhau B Chéo nhau C Song song D Trùng nhau

Câu 2 Khoảng cách giữa d1 và d2 là

2

Câu 3 cosd d1, 2 là

A. 11

11

11

5 7 11

Cho hai đường thẳng 1: 3

1 2

 

  

   

và 2

0

5 5

x y

  

  

Câu 4 Vị trí tương đối của 1 và 2 là

A.Cắt nhau B.Chéo nhau C.Song song D.Trùng nhau

Câu 5 Khoảng cách giữa 1 và 2 là

3

9 10

cos  ,

Trang 2

Câu 7 Tọa độ giao điểm của đường thẳng

12 4

1

 

 

  

và mặt phẳng

 P : 3x4y  z 2 0 là

A.A0;0; 2  B.A  2;0;0 C.A   2; 2;0 D.A0; 2;0 

Câu 8 Tọa độ giao điểm của đường thẳng 10 4 1

:

 P :y4z170 là

A.M1;0; 2 B.M2;1;0 C.d không cắt (P) D.d  P

Câu 9 Khoảng cách từ điểm M2;3; 1  đến đường thẳng 3 2

:

Câu 10 Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1

1

3

x

  

  

và 2

3

2

z

 

 

  

25

46

5 46 23

Câu 11 Tọa độ hình chiếu của M2; 5; 6   lên đường thẳng

1 2

1 3

 

  

   

A.H3;1; 4 B.H3; 1;4  C.H  3;1; 4 D.H3; 1; 4  

Trang 3

Câu 12 Cho điểm M2; 5; 6   và đường thẳng

1 2

1 3

 

  

   

Tọa độ điểm N thuộc

d sao cho MN  35 là

A.N1; 2; 1 ,   N 5;0; 7  B.N  1; 2; 1 , N5;0; 7 

C.N1; 2; 1 ,   N5;0; 7  D.N1;2;1 , N5;0;7

Câu 13 Phương trình đường thẳng  đi qua A1;2; 4 và song song với đường thẳng

:

 là

A.

1 2

4

 

    

  

1 2

4

  

   

  

C.

1 2

3

4

 

 

  

D.

1 2 2 4

 

 

  

Câu 14 Phương trình hình chiếu vuông góc của 1 2

:

 lên mặt phẳng

  :xy  z 1 0

 

1

Trang 4

A.  : 2x3y2z140 B.  : 2x3y2z140

C.  : 2x3y2z 4 0 D.  : 2x3y2x 4 0

Câu 16 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với

1; 2;4 , 3;6; 2

A.x4y  z 7 0 B.x4y  z 7 0

C.x4y  z 7 0 D.x4y  z 7 0

Câu 17 Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M3; 2;1  và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng  P : 3x2y2z 8 0 và  Q : 2xy3z 7 0

A.  : 4x13y7z31 0 B   : 4x13y7z31 0

C.  : 4x13y7z13 0 D.  : 4x13y7z13 0

Câu 18 Phương trình mặt phẳng   chứa đường thẳng 1 1 1

:

vuông góc với mặt phẳng   :xy3z 2 0 là

A.  : 3xy  z 2 0 B.  : 3xy  z 2 0

C.  : 3x  z 2 0 D.  : 3x  z 2 0

Câu 19 Đường thẳng đi qua điểm M0;1; 1 , cắt và vuông góc với đường thẳng

:

  có phương trình là:

13 28 20

13 28 20

13 28 20

13 28 20

Trang 5

Câu 20 Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A1; 2;1 và chứa đường thẳng

1

d    z

A.15x11y  z 6 0 B.15x11y z 380

C.15x11y2z 9 0 D.15x11y  z 8 0

Câu 21 Cho hai đường thẳng song song 1

5 2

5

 

 

  

và 2

3 2

1

 

  

  

 Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 là

C.y  z 4 0 D.y  z 2 0

Câu 22 Phương trình đường thẳng đi qua điểm M1; 1;2  và vuông góc với 2 đường

thẳng 1

1 2 :

3

 

 

   

:

 là

Câu 23 Phương trình đường thẳng đi qua điểmA1;1;0 và cắt 2 đường thẳng

1

x t

Trang 6

A.

1

1

0

z

 

 

 

1 1 0

z

 

 

 

Đường thẳng 1

3 2

6 4

  

  

  

và đường thẳng d2 là giao tuyến của hai mặt phẳng

  : 4xy190 và   :x z 150

Câu 24 Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là

A.Cắt nhau B.Chéo nhau C.Song song D.Trùng nhau

Câu 25 Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 là

A.Không có B 19x2y 11z1270

C.19x2y11z1270 D.19x2y11z1270

Câu 26 Khoảng cách từ điểm M2;3;1 đến đường thẳng 2 1 1

:

 là :

A.10 2

10 2

10

3 D.10 2

:

  và 2

:

Câu 27 Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là

A.Cắt nhau B.Chéo nhau C.Song song D.Trùng nhau

Câu 28 Phương trình mặt phẳng chứa d d, là:

Trang 7

A.5x22y19z 9 0 B.5x22y19z 9 0

C.5x22y19z 9 0 D.5x22y19z 9 0

Câu 29 Khoảng cách giữa d1 và d2 là

A. 870

780

87

78 3

Câu 30 Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng 1 1 1

:

d      và vuông góc với mặt phẳng  P :xy3z 2 0

A.3x  z 2 0 B.3x  z 2 0

C.3x  z 2 0 D.3x2y  z 2 0

Câu 31 Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu

  2 2 2

S xyzxyz  tại điểm M4;3;0 có phương trình

A.x2y2z100 B.4x3y12z 7 0

C.x2y2z100 D.4x3y12z250

Câu 32 Phương trình mặt phẳng song song với P : 4x3y12z 1 0 và tiếp xúc với mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  là

A.4x3y12z780 và 4x3y12z260

B.4x3y12z780 và 4x3y12z260

C.4x3y12z780 và 4x3y12z260

4x3y12z780 4x3y12z260

Trang 8

A.2x3y2z 2 0 B.2x3y2z 2 0

C.2x3y2z140 D.2x3y z 11 0

Câu 34 Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A2;0;1 , B 0;10;3 , C 2;0 1 là

A.5x3y10z200 B.xy z 130

C.5x3y10z0 D.5x3y10z 0

Câu 35 Tọa độ hình chiếu của điểm A2;5;3 lên đường thẳng

1 2 :

2 2

 

  

A.H3;1; 4  B.H  3;1; 4

C.H3;1; 4 D.H    3; 1; 4

Câu 36 Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng 1 2

:

d    và song song với

:

A.2x z 0 B.2x  z 1 0

C.2x  z 1 0 D.2x  z 1 0

Câu 37 Phương trình đường thẳng đi qua A3;2;1, cắt vaa2 vuông góc với đường

:

x y z 

Trang 9

Câu 38 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Oxz và cắt hai đường thẳng

3

x t

  

  

:

  có phương trình là:

A

3

7

18

7

x

y t

z

 

1

2

x

y t z

 

C.

1 3 4

x

z

 

 

2 4 1

x

z

  

 

Câu 39 Phương trình mặt phẳng qua M  2;3;1và vuông góc với hai mặt phẳng

 P : 2xy 2z 5 0,  Q : 3x2y  z 3 0 là

C.3x4y2z 8 0 D.3xy4z 5 0

Câu 40 Khoảng cách từ M1;2; 2  đến mặt phẳng  P : 2x2y  z 5 0 là

Ngày đăng: 07/02/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w