1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

làm sao để học toán tiếng anh hiệu quả trung học cơ sở cát lái

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật ngữ Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học.. STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học).[r]

Trang 1

Thuật ngữ Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học

STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)

6 Consecutive Liên tiếp

9 Distinct Phân biệt/khác nhau

11 Divisible Có thể chia hết

24 Missing number Số còn thiếu

5 Possible value Giá trị có thể có

7 Certain number Số đã cho

11 Non-zero number Số khác 0

16 The same job Công việc tương tự

20 Favorite/favourite Ưa thích

Trang 2

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

One-digit number Số có 1 chữ số

Two-digit number Số có 2 chữ số

Sequence numbers Dãy số

Natural number Số tự nhiên

Multiplication Phép tính nhân

Trang 3

Line Đường thẳng

Perpendicular lines Đường thẳng vuông góc

Parallel lines Đường thẳng song song

Divisible by … Chia hết cho …

Common denominator Mẫu số chung

Parallelogram Hình bình hành

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TOÁN HỌC

1 value (n): giá trị

2 equation (n): phương trình

3 inequation (n): bất phương trình

4 solution / root (n): nghiệm

5 parameter (n): tham số

6 product (n): tích

7 area (n): diện tích

8 total surface area (n): diện tích toàn phần

9 prism (n): hình lăng trụ

10 isosceles (adj): cân

Isosceles triangle: tam giác cân

Isosceles trapezoid: hình thang cân

11 square root (n): căn bậc hai

12 altitude (n): đường cao

13 polygon (n): đa giác

14 interior angle (n): góc trong

15 intersect (v): cắt nhau

16 parallelogram (n): hình bình hành

17 diagonal (n): đường chéo

18 circle (n): đường tròn, hình tròn

19 cube (n): hình lập phương, hình khối

20 coordinate axis (n): trục tọa độ

21 speed (n): tốc độ, vận tốc

22 average (adj/n): trung bình

23 base (n): cạnh đáy

24 pyramid (n): hình chóp

25 solid (n): hình khối

26 increase (v): tăng lên

27 decrease (v): giảm đi

28 distance (n): khoảng cách

29 quotient (n): số thương

30 remainder (n): số dư

31 perimeter (n): chu vi

32 volume (n): thể tích

33 consecutive (adj): liên tiếp

34 numerator (n): tử số

35 denominator (n): mẫu số

Ngày đăng: 07/02/2021, 19:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w