Maximize sổCâu 14 Để di chuyển một cửa sổ hiện hành trong môi trường Windows, ta thực hiện thao tác nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ: Double click chuột Click chuột Right click
Trang 1840 CÂU TRẮC NGHIỆM TIN HỌC THI CÔNG CHỨC
Phương án có dấu * là Đáp án đúng
Câu 1
Ấn chuột phải vào một thư mục,
chọn Properties Thao tác này có
*Cả A và C đềuđúng
Chọn cách nào trong các cách sau
để chuyển qua lại giữa các ứngdụng đang được kích hoạt trên
Windows:
Dùng chuột kích chọnvào tên ứng dụng ở trên
TaskBar
Dùng tổ hợpphím Alt + Tab
để chọn ứngdụng cần làmviệc
Cả A và B đềukhông được
*Cả A và B đềuđược
Câu 4 Chọn câu phát biểu không chínhxác:
Chọn một Folder/ File:
kích chuột tại tên Folder/
File
Chọn nhiềuFolder, File liêntục: Kích chuộttại tên Folder/
File đầu tiên,rồi nhấn giữphím Shift vàkích chuột tạitên Folder/ Filecuối
*Chọn nhiềuFolder, File khôngliên tục:nhấn giữphím Shift trongkhi kích chuột tạitên các Folder File
Chọn nhiềuFolder, Filekhông liêntục:nhấn giữphím Ctrl trongkhi kích chuột tạitên các FolderFile
Câu 5 Có thể Copy toàn bộ cài đặt
Windows XP Vào ổ đĩa Flash USB
có dung lượng 256MB được không:
Hoàn toàn được
*Không thểđược vì bộ càiđặt
Câu A đúng
Không có câu trảlời nào đúng
Trang 2WindowsXPlớn hơn 256Mb
Câu 6 Control Box là một hộp chứa cáclệnh để: Đóng một cửa sổ Cực đại kíchthước cửa sổ Cực tiểu kíchthước cửa sổ *Tất cả các lệnhtrên
Câu 7
Để ẩn hoặc hiện phần mở rộng của
tên File/Folder đã được Windows
nhận diện (Ví dụ: EXE, TXT,INI ), ta phải Double Click chuột
vào biểu tượng nào trong cửa sổControl Panel (Xem hình):
Keyboard Date/Time System *Folder Options
Câu 8 Để cài đặt máy in ta thực hiện cácthao tác: Start -Settings - Printersand Faxes
Start Settings Control Panel -Printers andFaxes
Câu 10
Để chọn liên tiếp các biểu tượng(Shorcut) trên nền Desktop, ta nhấn
giữ phím nào khi kích chuột:
Câu 11
Để chụp lại toàn bộ màn hình đang
sử dụng ta bấm phím nào sau đây
*Tổ hợp phím Alt + Tab Tổ hợp phímCtrl + Tab Tổ hợp phím Shift+ Tab Tổ hợp phím Ctrl+ C
Câu 13 Để cực đại hoá kích thước cửa sổ,
ta thực hiện: Kích vào nút Maximize
Trang 3Maximize sổ
Câu 14
Để di chuyển một cửa sổ hiện hành
trong môi trường Windows, ta thực
hiện thao tác nào sau đây trên thanh
tiêu đề của cửa sổ:
Double click chuột Click chuột Right click chuột *Drag
Câu 15
Để di chuyển một File hay mộtFolder trong Panel phải củaWindows Explorer, sau khi chọnFile hoặc Folder cần di chuyển, ta
thực hiện:
*Nhấn Ctrl + X sau đó
di chuyển đến nơi cần dichuyển đến và nhấn Ctrl
+ V
Nhấn Ctrl + Psau đó dichuyển đến nơicần di chuyểnđến và nhấnCtrl + V
Nhấn Ctrl + C sau
đó di chuyển đếnnơi cần di chuyểnđến và nhấn Ctrl +
V
Nhấn Ctrl + Xsau đó di chuyểnđến nơi cần dichuyển đến vànhấn Ctrl + C
Câu 16
Để điều chỉnh kiểu định dạng Ngày
Tháng Năm và Thời Gian, ta phải
Double Click chuột vào biểu tượng
nào trong cửa sổ Control Panel
(Xem hình):
Keyboard Date/Time System *RegionalSettings
Câu 17 Để đóng một cửa sổ ứng dụng thựchiện:
Click nút Close trênthanh tiêu đề của cửa sổtrình ứng dụng
Bấm tổ hợpphím Alt + F4
*Cả A và B đềuđúng
Cả A và B đều
sai
Câu 18
Để đóng một cửa sổ ứng dụngtrong Windows ta thực hiện thao
tác sau:
Nhắp chuột vào nútClose ở góc phải trêncửa sổ ứng dụng
Nhắp chuột vàohộp điều khiểnControlBox,chọn Close
Bấm tổ hợp phímAlt + F4
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 19 Để đóng một ứng dụng đang chạy,ta thực hiện:
Click nút Close trênthanh tiêu đề của cửa sổtrình ứng dụng đó
Bấm tổ hợpphím Alt + F4
RightClick chuộttại tên ứng dụngtrên TaskBar rồichọn Close
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 20
Để giấu các Folder và các File đã
đặt thuộc tính Hidden, trongWindows Explore, ta thực hiện:
Vào View - CustomizeThis Folder - General -
Hidden
*Vào Tools Folder Options
View chọn
Cả A và B đềuđúng
Cả A và B đềusai
Trang 4Do not ShowHidden Files orFolder
Câu 21 Để hiện thị đồng hồ trên thanhTaskBar ta thực hiện:
*Start Setting TaskBar & Start Menu -TaskBar Option - ShowClock - Apply - OK
Start Setting TaskBar &
Start Menu TaskBar Option
Always OnTop - Apply -OK
Right click chuộtvào chổ trống trênTaskBar - chọnCascade Windows
Right click chuộtvào chỗ trốngtrên TaskBar -ToolBars -Address
Câu 22 Để hiển thị ngày giờ hệ thống trênthanh Taskbar, ta thực hiện:
*Click phải chuột trênthanh Taskbar, chọnProperties, đánh dấuchọn mục Show Clocktrong thẻ Taskbar
Click phảichuột trênthanh Taskbar,chọn Lock theTaskbar
Click phải chuộttrên Desktop, chọnProperties, chọnSetting Clock
Cả ba câu đều sai
View - FolderOptions - View
- Chọn ShowAll Files -Apply - OK
View - FolderOptions - View -chọn Hide FileExtension ForKnown File Types
- Apply - OK
Tất cả các câutrên đều đúng
On Top
Kích chuột phảitrên Desktop, chọnProperties và chọnAlways On Top
Kích chuột phảitrên thanhTaskbar, chọnProperties vàchọn Auto Hide
Câu 25 Để khởi động Explorer ta thực
hiện:
Kích chọn Start Programs - Windows
-Explorer
Nhắp phảichuột tại nútStart chọn
Nhắp phải chuột tạibiểu tượng MyComputer trên
*Tất cả các câutrên đều đúng
Trang 5Explore Desktop, chọnExplore
Câu 26 Để khởi động Explorer ta thựchiện:
*Right click chuột vàobiểu tượng MyComputer rồi chọnExplore
Double clickchuột vào biểutượng MyComputer
Double click chuộtvào biểu tượng MyDocument
-Double Clickchuột vào biểutượng Shortcuttrình ứng dụng
đó
*Cả A và B đềuđúng
Cả A và B đều
sai
Câu 29
Để khởi động trình ứng dụngWindows Explorer, ta thao tác như
sau:
Nhấn tổ hợp phím
"Windows + E"
Kích chuột phảivào Start -Explore
Kích chuột phải tại
My Computer Explore
-*Tất cả các câutrên đều đúng
-Kích chuột phải lêntập tin - chọnRestore
*Cả B và C đềuđúng
Câu 31 Để kích hoạt menu Favorites trongExplorer ta sử dụng tổ hợp phím: *Alt + A Shift + F Alt + F Ctrl + F
Câu 32
Để lựa chọn nhiều File không liền
nhau trong cửa sổ Folder hiện hành,
ta thực hiện:
Giữ phím Shift và lầnlượt kích chuột vào cácFile cần chọn
*Giữ phím Ctrl
và lần lượt kíchchuột vào cácFile cần chọn
Giữ phím Alt vàlần lượt kích chuộtvào các File cầnchọn
Các ý trả lời trênđều sai
Câu 33 Để mở cửa sổ tìm kiếm File hayFolder ta thực hiện: Kích chọn Start -Search- For Files Or Foldes
Right Clickchuột tại biểutượng MyComputer -Chọn Search
Right Click chuộttại nút Start - Chọn
Search
*Tất cả các câutrên đều đúng
Trang 6Câu 34
Để Mở hoặc Đóng cửa sổTreeView của Windows Explorer,
ta kích chọn nút nào (xem hình)
trên thanh công cụ:
Câu 35 Để mở hộp ControlBox của mộtcửa sổ, ta bấm tổ hợp phím: Ctrl + Tab *Alt + SpaceBar Alt + Tab Ctrl + Alt
Câu 36 Để mở hộp thoại TaskBar Option tathực hiện:
Right click chuột vàochỗ trống trên thanhTaskBar, chọnProperties
Chọn Start Settings -TaskBar &
Câu 38 Để mở một cửa sổ ứng dụng trongWindows, ta thực hiện: Kích đúp chuột tại biểutượng ứng dụng
Kích phải chuộttại biểu tươngứng dụng đượcchọn, chọnOpen
Chọn biểu tượng sổứng dụng, NhấnEnter
*Các ý trả lờitrên đều đúng
Câu 39 Để mở một tập tin trong WindowsExplorer, ta thực hiện: DoubleClick chuột vàotên tập tin
Nhắp chuột vàotập tin đó rồi ấnEnter
Nhắp phải chuộtvào tên tập tin đórồi chọn Open
*Cả 3 câu trênđều đúng
Câu 40 Để phục hồi một tập tin trongRecyle Bin, ta thực hiện: Chọn tập tin, chọnRestore
Nhắp phảichuột tại tậptin, chọnRestore
Chọn tập tin, chọnFile - Restore
*Chỉ có B và C là
đúng
Câu 41 Để phục hồi một tập tin trongRecyle Bin, ta thực hiện: Chọn tập tin, chọnRestore
Kích chuột lêntập tin, chọnRestore
*Chọn tập tin, chọntrình đơn File,chọn Restore
Câu B và C đúng
Câu 42 chọn sang đĩa mềm A:, ta thực hiệnĐể sao chép các Folder, File được Click phải chuột tại mộtFolder, File được chọn, Chọn menu File- Send to - chọn đĩa A:, ClickChọn nút Copy, *Các câu trên đềuđúng
Trang 7thao tác: Chọn các Folder, Filemuốn sao chép, sau đó:
chọn lệnh Send to Floppy A: Floppy A:
-phải chuột tại đĩaA: và chọn lệnhPaste
Không lưu ở đâu cả mà
sẽ sao chép theo địnhhướng ta đã chọn đốitượng từ trước
Khi nhấnCTRL + Vchương trìnhmới tìm theođịnh hướng mà
ta đã chọn đốitượng từ trước
*Lưu ở bộ nhớ tạm(Clipboard)
Lưu tạm trên đĩacứng của máy(Hard disk)
(A)
Kích chuộtphải, chọnCopy to, chọnFloppy (A)
Kích chuột phải,chọn Copy, chọn ổ
Nhấn CTRL + X sau đóchuyển đến nơi cần saochép đến và nhấn Ctrl +
V
*Nhấn CTRL +
C sau đóchuyển đến nơicần sao chépđến và nhấnCtrl + V
Nhấn CTRL +Psau đó chuyểnđến nơi cần saochép đến và nhấnCtrl + V
Cả 3 câu A, B và
C đều sai
Câu 46 sang ổ đĩa mềm A: thì ta thực hiện:Để sao chép một tập tin từ ổ đĩa C:
Right click chuột vàobiểu tượng tập tin rồichọn Send to -Floppy(A)
Right clickchuột vào biểutượng tập tinrồi chọn Send
to - MyDocuments
Đánh dấu chọn tậptin, bấm Ctrl + C,
Trang 8Windows Explorer, ta chọn Folder
cha ở cửa sổ bên trái (TreeView) và
thao tác như sau:
New Folder Folder - Folder
Câu 49
Để tạo ShortCut cho một thư mục,
tập tin trong Windows Explorer, ta
thực hiện:
Nhắp phải chuột vào thưmục, tập tin đó chọnCreate ShorrtCut
Nhắp phảichuột vào thưmục, tập tin đóchọn OpenWith/ CreateShortCut
Cả A và B đềuđúng
*Cả A và B đều
sai
Câu 50 Để thay đổi biểu tượng củaShortCut, ta thực hiện: Change ShortCut Icon
Nhắp phảichuột tạiShortCut chọnChange Icon
*Nhắp phải chuộttại ShortCut, chọnProperties -Change Icon
Nhắp phải chuộttại ShortCut,chọn Properties -ShortCut -Change Icon
Câu 51
Để thay đổi các biểu tượng chuẩn
của Windows như: My Computer,
Recycle Bin ta thực hiện như sau:
Nhắp phải chuột tại biểutượng, chọn Properties
và chọn Change Icon
Nhắp phảichuột trên mànhình nền, chọnProperties vàchọn Effect,tiếp tục đánhdấu chọn biểutượng cần thayđổi và chọn tiếpChange Icons
Nhắp chuột tại biểutượng và chọnChange Icons
*Tất cả các câutrên đều sai
Câu 52
Để thay đổi cách thể hiện thông tin
ngày tháng năm, ta chọn Start Settings - Control Panel rồi chọn:
-Display *RegionalSettings Date/Time Mouse
Câu 53 Để thay đổi chế độ bảo vệ màn hìnhthì ta thực hiện:
Right click chuột tại chỗtrống trên Desktop -Properties - Setting
Right clickchuột tại chỗtrống trên
*Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -
Trang 9Desktop Properties -Desktop -Background
-Properties - Screen
saver
Properties Appearance
-Câu 54 Để thay đổi chế độ hiển thị màu thìta thực hiện:
*Right click chuột tạichỗ trống trên Desktop -Properties - Setting
Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties - Screen
saver
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Appearance
Câu 55
Để thay đổi kí hiệu cho dấu phân
cách chữ số lẻ thập phân (Decimal
Symbol) cho các trình ứng dụngtrên Windows, ta thực hiện:
Kích chuột phải tại biểutượng My Computer,chọn Regional Settings
Kích chuột phảitại biểu tượng
My Computer,chọn RegionalSettings -Number
*Start Settings Control Panel -Reginal Settings vàchọn thẻ Numbers
-Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 56 Để thay đổi màn hình nền Desktopthì ta thực hiện:
Right click chuột tại chỗtrống trên Desktop -Properties - Setting
*Right clickchuột tại chỗtrống trênDesktop -Properties -Desktop -Background
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties - Screen
Saver
Right click chuộttại chỗ trống trênDesktop -Properties -Appearance
Câu 57 Để thay đổi màu nền của Desktop,ta thực hiện:
Nhắp phải chuột tạivùng trống trên Desktop,chọn Properties -Change Color
Nhắp phảichuột tại vùngtrống trênDesktop, chọnProperties -Background
Nhắp phải chuột tạivùng trống trênDesktop, chọnProperties -ChangeBackground
*Nhắp phải chuộttại vùng trốngtrên Desktop,chọn Properties -Appearance
Trang 10Câu 58 Để thay đổi thuộc tính của tập tinthì ta thực hiện:
Right Click chuột vàobiểu tượng tập tin vàchọn Properties
Đánh dấu chọntập tin, kíchchọn nútProperties trênthanh công cụ
Đánh dấu chọn tậptin, chọn menu File
và chọn Properties
*Tất cả các cáchtrên đều đúng
Câu 59
Để thêm một trình ứng dụng vàonhóm Programs trên Menu Start, ta
thực hiện như sau:
*Click menu Start, chọnSetting, chọn TaskBar &
Start Menu, chọn Add,chọn Browse, chọn trìnhứng dụng cần thêm vào
Click menuStart, chọnSetting, chọntrình ứng dụngcần thêm vào
Click menu Start,chọn Program,chọn trình ứngdụng cần thêm vào
Click menu Start,chọn Program,chọn TaskBar &Start Menu, chọnAdd, chọnBrowse, chọntrình ứng dụngcần thêm vào
Câu 60
Để thiết lập thuộc tính ẩn cho một
hoặc nhiều File ta có thể thao tác
như sau:
*Chọn File(s) - ChọnProperties - ChọnGeneral - Chọn Hidden
Chọn File(s) ChọnProperties -Chọn General -Chọn ReadOnly
Chọn File(s) Chọn Properties -Chọn General -Chọn Archive
-Không có câu trảlời nào đúng
Câu 61 Để tìm kiếm một tập tin hay mộtFolder, ta thực hiện: Click chuột vào nút Start-Programs
*Click chuộtvào nút Start -Search - Files
or Folders
Bấm tổ hợp phímCtrl + A
Nhắp phải chuộttại biểu tượng
My Computer vàchọn Explorer
Câu 62 Để tự động ẩn thanh TaskBar ta
thực hiện:
Chọn Start Programs
-Explorer
*Chọn Start Setting -TaskBar &
Start Menu TaskBar Option
Auto Hide Apply - OK
Start Setting TaskBar & StartMenu - TaskBarOption - Always
On Top Apply
-OK
Tất cả đều sai
Trang 11Câu 63
Để tự động sắp xếp đều cácShortCut trên màn hình nền, ta thực
hiện như sau:
*Nhắp chuột phải tạivùng trống trên Desktop,chọn Arrange Icons By
và chọn Auto Arrange
Nhắp chuộtphải tại vùngtrống trênDesktop vàchọn AutoSort
Nhắp chuột phải tạivùng trống trênDesktop, chọnProperties và chọnAutoSort
Nhắp chuột phảitại vùng trốngtrên Desktop,chọn Sort vàchọn Auto
Câu 64 Để xem cấu hình của máy tính, tacó thể thực hiện:
Kích chuột phải vào biểutượng My Computer trênmàn hình, chọnProperties
Từ menu Start Run, gõ vàoDxdiag rồichọn OK
-Phải mở máy tính
ra mới xem được
*Cả hai câu trảlời A và B đềuđúng
Câu 65 Để xem dung lượng của ổ đĩa ta cóthể thao tác như sau:
Kích chuột phải tại MyComputer, rồi chọnProperties
*Kích đôi chuộtvào MyComputer, kíchchuột phải tại ổđĩa cần xem, rồichọn Properties
Kích chuột phải tại
My Computer, kíchchuột phải tại ổ đĩacần xem, rồi chọnFormat
Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 66
Để xem đường dẫn của tập tin hay
thư mục trong Windows Explorer,
ta thực hiện:
Nhắp phải chuột vào tậptin hay thư mục, chọnProperties - General,xem mục Location
Nhắp phảichuột vào tậptin hay thưmục, chọnProperties -General, xemmục Path
Chọn tập tin haythư mục, rồi thựchiện lệnh File -Properties
*Câu A và C đều
đúng
Câu 67
Để xem tên và nhóm làm việc của
một máy tính trong mạng Lan, ta
thực hiện:
*Nhắp chuột phải vào
My Computer Properties - Computer
-Name
Nhắp chuộtphải vào MyComputer -Properties -General -Lan
Nhắp chuột phảivào My Computer
- Properties - LanName
Tất cả các câutrên đều sai
Câu 68
Để xóa hẳn (không lưu vào Recycle
Bin) File hay Folder, ta phải giữphím gì khi thực hiện lệnh xóa:
Trang 12*Kích phảichuột vào Filehoặc Folder cầnxoá, nhấn giữphím Shiftđồng thời bấmDelete
Nhấn phím F2 rồichọn Delete
Cả A và C đềuđúng
Câu 70
Để xoá hẳn một File mà không đưa
vào Recycle Bin, ta chọn File đó
Dùng chuột kéo vàthả biểu tượng đóvào RecycleBin
*Các cách nêutrên đều được
Câu 72 Để xoá một File hay một Folder tathực hiện:
Right click chuột vàobiểu tượng File hoặcFolder rồi chọn - Delete
Chọn File hoặcFolder và bấmphím Delete
Đánh dấu chọn Filehay Folder cần xoárồi Click chuột tạinút Delete trênthanh công cụToolBar
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 73 Để xoá sạch tất cả File hoặc Foldertrong Recycle Bin thì ta thực hiện:
RightClick chuột vàobiểu tượng Recycle Binchọn Properties
*RightClickchuột vào biểutượng RecycleBin chọnEmpty Recycle
bin
RightClick chuộtvào biểu tượngRecycle Bin -Explore
ổ Desktop
*Tất cả các đốitượng trên
Câu 75 Dùng chuột kéo và thả một File từ
Folder này sang Folder khác đồng Xoá Di Chuyển *Sao Chép Đổi Tên
Trang 13thời bấm giữ phím CTRL, đó là
thao tác:
Câu 76
Dùng chuột kéo và thả một File từ
Folder này sang Folder khác trêncùng 1 ổ đĩa, đó là thao tác:
Câu 77
Dùng chuột kéo và thả một File từ
Folder này sang Folder ở 2 ổ đĩakhác nhau, đó là thao tác:
Câu 78
Dùng Creat ShortCut Wizard không
tạo được ShortCut cho đối tượng
nào sau đây:
Folder Windows trên ổ
đĩa C: *MyComputer
FolderMyDocumnet trên
ổ Desktop
Tất cả các đốitượng trên
Câu 79 Explorer là chương trình: Dùng làm trình duyệtInternet Dùng để soạnthảo văn bản *Quản Lý File vàFolder
Dùng để tính toáncác bảng lương,vật tư
Câu 80
Giả sử máy tính đang Online trên
Internet, trong cửa sổ WindowsExplore ta gõ www.vnn.vn vàothanh Address rồi nhấn Enter, điều
gì sẽ xảy ra:
*Màn hình sẽ chuyển từWindows Explore sangInternet Explorer và sẽtruy nhập đến trangVietnamnet
Máy sẽ báo lỗi,
"InternetExplore couldnot open searchpage"
Sẽ không có điều
gì xảy ra
Tất cả các câuđều sai
Câu 81
Giả sử trên màn hình hiện có 4 cửa
sổ đang mở, theo bạn cách nào sau
đây sẽ thu nhỏ tất cả 4 cửa sổ trên
xuống Taskbar một cách nhanh
nhất:
Kích chuột vào nút Mincủa từng cửa sổ
Kích chuột phảitại Desktop, rồichọn Properties
*Kích chuột phảitại Taskbar, rồichọn Minimize AllWindows
Kích chuột phảitại Start, rồi chọnMinimize allWindows
Câu 82
Giả sử trong cùng một Folder gốc
(ổ đĩa C:), có hai Folder X và Y
Khi ta thực hiện đổi tên Folder X
thành Y thì:
Máy tính tự động đặt têncho Folder X là Y1
Máy tính tựđộng xóaFolder Y đã tồntại và cho phépđổi tên Folder
X
Máy tính tự độngxóa Folder Y đãtồn tại và sao chépFolder X sangFolder gốc khác
*Máy tính thôngbáo Folder Y đãtồn tại và khôngcho phép thựchiện việc đổi tênFolder X
Trang 14và chọn Search
*Cả A và B đềuđúng
Cả hai A và Bđều sai
Câu 84 Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất:
Trên cửa sổ TreeViewcủa Windows Explorerchỉ chọn được một đối
tượng
Trên cửa sổListView củaWindowsExplorer chophép chọn đượcnhiều đối tượngcùng một lúc
*Cả A và B đềuđúng
Cả hai A và Bđều sai
Câu 85 Hãy chọn câu phát biểu đúng:
Khi tạo mới 1 mục nhómtrên StartMenu là ta đãtạo ra một Folder
Khi tạo mới 1mục chọn trênStartMenu là ta
đã tạo ra mộtShortCut
Khi tạo mới 1 mụcchọn trênStartMenu là ta đãtạo ra một File
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 86
Khi đã chọn một Folder (hoặc File),
muốn biết dung lượng của Folder
(hoặc File) đó, ta phải chọn nút nào
sẽ tương đương với việc kích chọn
nút nào trong các nút sau (xem
hình):
Câu 88 Explorer, bấm tổ hợp phím Ctrl + VKhi đang làm việc với Windows *Paste Copy Delete Cut
Trang 15sẽ tương đương với việc kích chọn
nút nào trong các nút sau (xem
hình):
Câu 89
Khi đang làm việc với WindowsExplorer, bấm tổ hợp phím Ctrl + X
sẽ tương đương với việc kích chọn
nút nào trong các nút sau (xem
thanh công cụ (xem hình) thì tương
đương với việc bấm tổ hợp phím
nào sau đây:
Câu 91
Khi đang làm việc với WindowsExplorer, kích vào nút Cut ở trênthanh công cụ (xem hình) thì tương
đương với việc bấm tổ hợp phím
nào sau đây:
Câu 92
Khi đang làm việc với WindowsExplorer, kích vào nút Paste ở trên
thanh công cụ (xem hình) thì tương
đương với việc bấm tổ hợp phím
nào sau đây:
Câu 93
Khi đang mở 3 trình ứng dụng như
Windows Media Player, Microsoft
Word và Microsoft Excel, đểchuyển qua lại giữa cửa sổ làm việc
của 3 trình ứng dụng này, ta sửdụng tổ hợp phím nào sau đây:
*Alt + Tab Clt + Tab Shift + Tab Alt + Space
Câu 94 Khi đang mở ba trình ứng dụng: *Alt + Tab Shift + Tab Ctrl + Tab Alt + Shift
Trang 16Microsoft Word, Microsoft Excel
và Microsoft Acces, để chuyển qua
lại giữa ba trình ứng dụng này, tanhấn tổ hợp phím nào:
Câu 95
Khi kích phải chuột tại một vị trítrống trên Desktop, chọn New,chọn Microsoft Excel Worksheet và
gõ vào tên File là BangTongHop
Hãy cho biết FlieBangTongHop.XLS vừa tạo lưu ở
đâu:
*Trong Folder Desktop My DocumentTrong Folder Microsoft OfficeTrong Folder Microsoft ExcelTrong Folder
Câu 96
Khi kích phải chuột tại vị trí trống
trên Desktop, chọn New, chọnMicrosoft Word Document và gõvào tên File là Baithi TheoAnh(Chị), File Baithi.doc vừa tạo
được lưu ở đâu:
Trong Folder MyDocument
Trong FolderMicrosoftOffice
Trong FolderMicrosoft Word
*Trong FolderDesktop
Câu 97
Khi làm việc với WindowsExplorer để sắp xếp các File hoặcFolder trên cửa sổ ListView, ta
thực hiện:
*Right Click tại vùngtrống trong ListView -chọn View - Arrange
Icons
Chọn View Customize ThisFolder
Chọn File Properties
-Chọn View - AsWeb Page
Hiển thị thanhcông cụ chuẩnStandard Buttons
*Hiển thị thanhcông cụ chuẩnStandard Buttons
Các câu trên đều
sai
Câu 100
Khi một chương trình được gọi, nút
Restore trên thanh TitleBar có tác
dụng:
Thu nhỏ cửa sổ *Phục hồi trạngthái cũ Phóng lớn cửa sổ Đóng cửa sổ
Trang 17Câu 101
Khi một chương trình được gọi,trên thanh Title Bar, nút lệnh(Restore) có nghĩa là:
Thu nhỏ cửa sổ Phóng lớn cửasổ Đóng cửa sổ *Phục hồi trạngthái cũ
Câu 102 tượng tập tin và chọn Copy là để:Khi Right Click chuột vào biểu *Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin Di chuyển tập tin
Câu 103 tượng tập tin và chọn Cut là để:Khi Right Click chuột vào biểu Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin *Di chuyển tậptin
Câu 104 tượng tập tin và chọn Delete là để:Khi Right Click chuột vào biểu Sao chép tập tin *Xoá tập tin Đổi tên tập tin Di chuyển tập tin
Câu 105
Khi ta chọn một Folder hoặc File ở
trên cửa sổ ListView của Windows
Explorer, kích vào nút nào (xemhình) sẽ thực hiện việc xoá Folder
sẽ xuất hiện hộp thoại Taskbar and
StartMenu Properties (Xem hình)
Nếu ta đánh dấu chọn tại mụcAuto-hide the Taskbar và chọn OK
thì có kết quả sẽ là:
Thanh Taskbar tự động
ẩn và tự động xuất hiệntrên màn hình
Thanh Taskbar
tự động xuấthiện trên mànhình
*Thanh Taskbar tựđộng ẩn và sẽ xuấthiện trở lại khi ta dichuyển chuột đến
vị trí bất kỳ trênthanh Taskbar
Thanh Taskbar tựđộng ẩn khi ta dichuyển chuột đến
vị trí bất kỳ trênthanh Taskbar
Câu 107
Khi ta kích phải chuột tại vị trítrống trên màn hình, kích chọn mục
Arrange Icons By và chọn tiếp mục
Modified (Xem hình), có nghĩa là:
Sắp xếp các biểu tượngtrên màn hình theo kích
thước
*Sắp xếp cácbiểu tượng trênmàn hình theothời gian hiệuchỉnh
Sắp xếp các biểutượng trên mànhình theo tên
Sắp xếp các biểutượng trên mànhình theo ngàytạo lập
Câu 108 Khi ta kích phải chuột vào biểu
tượng Recycle Bin trên màn hìnhDesktop (Xem hình) Nếu ta kíchchọn mục Empty Recycle Bin thì
Mở cửa sổ Recycle Bin
để xoá dữ liệu
*Xoá hết tất cảnhững gì cótrong RecycleBin
Báo rằng trongRecycle Bin đãrỗng
Mở cửa sổRecycle Bin vàcửa sổ không có
gì cả vì trong đó
Trang 18kết quả sẽ là: đã rỗng
Câu 109 Khi tạo mới 1 mục chọn trênStartMenu là ta đã tạo ra: *Một ShortCut Một Folder Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 110 Khi tạo mới 1 mục nhóm trênStartMenu là ta đã tạo ra: Một ShortCut *Một Folder Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 111
Khi xem thuộc tính của một Filehoặc Folder, thông tin nào trongcác thông tin sau giúp người dùngphân biệt được File hoặc Folder:
Câu 112 Khi xoá một Shortcut thì: File nguồn cũng bị xoá không bị xoá*File nguồn
File bị di chuyểnsang một Folderkhác
Tất cả đều đúng
Câu 113
Kích chọn nút nào trong các nút sau
(xem hình) thì tương đương vớiviệc bấm tổ hợp phím Ctrl + C khi
ta làm việc với Windows Explorer:
Câu 114
Kích chọn nút nào trong các nút sau
(xem hình) thì tương đương vớiviệc bấm tổ hợp phím Ctrl + X khi
ta làm việc với Windows Explorer:
Câu 115
Kích chọn nút số 8 (xem hình) sẽtương đương với thao tác nào trong
Windows Explorer:
Bấm Ctrl + H Bấm Ctrl + A *Bấm Ctrl + E Bấm Ctrl + I
Câu 116 Kích chọn nút số 9 (xem hình)tương đương với thao tác: *Chọn View - ExplorerBar - Folders
Chọn File Explorer Bar -Folders
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 118 Một máy tính để bàn (PC) phải có Màn hình, máy in, chuột, Màn hình, *Màn hình, bộ xử Màn hình, bàn
Trang 19ít nhất các thành phần sau mới hoạt
chuột, bộ xử lýtrung tâm(CPU), máy in
lý trung tâm(CPU),bàn phím, chuột phím, chuột
Câu 119
Muốn đánh dấu chọn các tập tinhoặc thư mục ở các vị trí khôngliên tục, ta thực hiện đánh dấu chọn
và giữ phím:
Câu 120
Muốn tạo một Folder trên Desktop
của Windows, ta nhắp phải chuộttại vùng trống trên Desktop và
hiện:
Nhấn phải chuột trênbiểu tượng muốn thayđổi, chọn Properties,Change Icon
*Nhấn phảichuột trên mànhình nền, chọnProperties,Effect, đánhdấu chọn vàobiểu tượngmuốn thay đổi
và chọn mụcChange Icon
Click vào biểutượng Change Icon
Tất cả các câuđều sai
Câu 123 Muốn thực hiện lưu trữ tập tin đềphòng khi xảy ra sự cố, ta chọn:
Start Program Accessories - SystemTools - DiskDefragmenter
-Start - Program
Accessories System Tools -Make a Backup
Start Program Accessories -System Tools -Character Map
-*Start - Program
Accessories System Tools -Backup
-Câu 124 Muốn tìm kiếm File hay Folder ta Nhấn Ctrl + F5 File, Find Edit, Find *Tất cả các câu
Trang 20thực hiện: đều sai
Câu 125 MyCoputer là một: File *Folder Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 126
Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trongWindows Explorer (xem hình),chọn mục nào trong Menu cho phép
ta biết được dung lượng còntrống(chưa sử dụng) của ổ đĩa C::
Câu 127
Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trongWindows Explorer (xem hình),chọn mục nào trong Menu cho phép
ta biết được dung lượng của ổ đĩa
ta biết được dung lượng đã sử dụng
Windows Explorer:
Câu 131 Phần mềm nào dưới đây khôngphải là hệ điều hành: Windows XP *AutoCAD Windows Vista Linux
Câu 132 Phần mềm nào sau đây không phảilà Hệ điều hành máy tính: Windows 2000 Windows 98 MS-DOS *Microsoft Word
Trang 21Câu 133 Phím nào xóa ký tự phía (bên trái)của vị trí con trỏ: PageUp Delete Page Down *BackSpace
Câu 134
Sử dụng nút nào trong các nút sau(xem hình) cho phép người dùngsao chép Folder(hoặc File) từ nơi
này đến nơi khác:
*Nút số 2 và 3 Nút số 1 và 2 Nút số 1 và 3
Không có nút nàothực hiện đượcđiều đó
Câu 135
Sử dụng nút nào trong các nút sau(xem hình) cho phép ta thay đổiđược cách hiển thị trong cửa sổListView của Windows Explorer:
Câu 136
Ta có thể chép một tập tin có kíchthước 2MB lên đĩa mềm hay
không:
Chỉ chép được khinội dung tập tin đóchỉ chứa văn bản
Chỉ chép đượckhi nội dung tậptin đó chỉ chứahình ảnh
Câu 137 vị trí khác trên màn hình bằng cách:Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một
Kích chuột lên thanhtrạng thái của cửa sổ rồi
di chuyển
Kích chuột lênthanh tiêu đềrồi giữ nguyên
và di chuyển
*Kích chuột lênthanh tiêu đề rồigiữ nguyên trạngthái và di chuyển
Tấ cả các cáchtrên đều sai
Câu 138 vị trí khác trên màn hình bằng cách:Ta có thể di chuyển cửa sổ tới một
*Kích chuột trái lênThanh tiêu đề và giữnguyên rồi di chuyển
Kích chuột phảilên Thanh tiêu
đề và giữnguyên rồi dichuyển
Kích chuột lênThanh trạng tháicủa cửa sổ rồi dichuyển
Không có câunào đúng
Câu 139
Tại cửa sổ Printers, để chọn máy in
mặc định ta kích nút trái chuột vào
tên máy in và thực hiện lần lượt các
thao tác:
Chọn Menu View vàchọn Set as Default
Printer
Chọn MenuEdit và chọnSet as DefaultPrinter
*Chọn Menu File
và chọn Set asDefault Printer
Chọn MenuTools và chọn Set
as Default Printer
Câu 140
Tại màn hình Windows, để hiển thị
giờ hệ thống trên thanh TaskBar, ta
thực hiện:
Kích chuột phải trên nềntrống của Desktop, chọnProperties và đánh dấu
*Kích chuộtphải trên thanhTaskBar, chọn
Chọn Start Setting -ControlPanel, chọn
-Cả ba câu trênđều đúng
Trang 22chọn Show the clock
Properties vàđánh dấu chọnShow the clock
Date/Time
Câu 141
Tại mục Containing Text trong hộp
thoại Find (hoặc Search) cho phép
người dùng:
Nhập tên File và Folder
cần tìm
*Nhập nội dungcủa File cần tìm
Nhập đường dẫnđến Folder cần tìm
Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 142 Thao tác Cut - Copy là thao tác: Sao chép - Di chuyển Xoá - Sao chép Xoá - Di chuyển *Di chuyển - Saochép
Chọn Start Program -ArrangeWindows
-Nhắp phải chuộttrên Start - chọnArrange Windows
*Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar chọnWindows TileHorizontally
*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar - chọnTile WindowsVertically
Nhắp phải chuộttrên vùng trống củathanh TaskBar -chọn CascadeWindows
Tất cả các thaotác trên đều sai
Chọn Start Programs -ArrangeWindows
-Nhắp phải chuộttrên Start - ChọnArrange Windows
*Nhắp phải chuộttrên vùng trốngcủa thanhTaskBar, chọnTile WindowsVertically
Câu 146 Thao tác nào sau đây dùng để sắp
xếp các cửa sổ trên Desktop theo
hàng ngang:
Nhắp phải chuột trênvùng trống của thanhTaskBar - chọn Cascade
Windows
*Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar - chọn
Nhắp phải chuộttrên vùng trống củathanh TaskBar -chọn Tile Windows
Cả 3 thao tác trênđều sai
Trang 23Tile WindowsHorizontally Vertically
Nhắp phảichuột trên vùngtrống của thanhTaskBar - chọnTile WindowsVertically
*Nhắp phải chuộttrên vùng trống củathanh TaskBar -chọn CascadeWindows
Tất cả các câutrên đều sai
Câu 148
Thao tác nào sau đây sẽ không thực
hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế
độ cực đại kích thước:
*Di chuyển Đóng Phục hồi kích
thước cửa sổ
Tất cả các thaotác trên
*Tất cả các thaotác trên
Câu 150
Thao tác nào sau đây tương đương
với thao tác kích chọn nút số 8(xem hình) trên thanh công cụWindows Explorer:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +
F
Bấm tổ hợpphím Windows+ F
Bấm tổ hợp phímCtrl + E
*Tất cả các thaotác trên
Câu 151
Thao tác nào trong các thao tác sau
có thể thực hiện được trên cả haicửa sổ TreeView và ListView của
Windows Explorer:
Sắp xếp Folder hoặc File
Nới rộng hoặcthu hẹp 1 cấpFolder
*Mở 1 Folder Thay đổi kiểuhiển thị
Câu 152
Thao tác nhắp phải chuột tại mộtbiểu tượng trên Desktop và chọnmục Copy là tương đương với thao
tác:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +
M
Bấm tổ hợpphím Ctrl + V
*Bấm tổ hợp phímCtrl + C
Bấm tổ hợp phímCtrl + X
Câu 153
Thao tác nhắp phải chuột vào biểu
tượng của tập tin, chọn Properties
là để:
Sao chép tập tin Xoá tập tin Đổi tên tập tin *Xem thuộc tínhtập tin
Câu 154 Thao tác Right Click chuột tại chỗ *Start - Settings - Start - Settings Start - Settings - Start Settings
Trang 24-trống trên Desktop chọn Properties
tương ứng với thao tác nào sau đây: Control Panel - Display
- Control Panel
- Date/Time
Control Panel System
Control Panel Add NewHardware
-Câu 155
Thao tác Right click chuột tại vùng
trống trên Desktop rồi chọnProperties tương ứng với việcDouble Click chuột vào biểu tượng
nào trong cửa sổ Control Panel
(Xem hình):
*Display Date/Time System Regional Settings
Câu 156
Thao tác Right click chuột vào biểu
tượng My Computer rồi chọnProperties tương ứng với việcDouble Click chuột vào biểu tượng
nào trong cửa sổ Control Panel
(Xem hình):
Display Date/Time *System Regional Settings
Câu 157
Thao tác sắp xếp Folder hoặc File
có thể thực hiện trên cửa sổ nào của
Windows Explorer:
TreeView *ListView TreeView vàListView Không có câu trảlời đúng
Câu 158
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một
cấp Folder được thực hiện trên cửa
sổ nào của Windows Explorer:
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một
cấp Folder được thực hiện trên cửa
sổ nào của Windows Explorer:
List View *Tree View Cả hai cửa sổ đềuđược Cả hai cửa sổ đềukhông được
Câu 161 Tổ hợp phím Alt + Tab dùng để: Đóng 1 ứng dụng đangchạy trong Windows qua lại giữa các*Chuyển đổi dụng khi nó đangCực đại 1 ứng dụng khi nó đangCực tiểu 1 ứng
Trang 25cửa sổ ứngdụng đang mởtrong Windows
nằm cách nhau hay không:
*Chọn được haykhông là còn phụthuộc vào thao táccủa người sử dụng
Không có trả lờiđúng
Câu 165
Trong bảng bên phải của WindowExplorer, để chọn (đánh dấu) cácFolder, File liên tục ta thực hiện
thao tác:
Click chọn đối tượngđầu tiên, ấn giữ phímCtrl và click đối tượng
cuối
*Click chọn đốitượng đầu tiên,
ấn giữ phímShift và clickđối tượng cuối
Click chọn đốitượng đầu tiên, ấngiữ phím Alt vàclick đối tượngcuối
Không có câunào đúng
Câu 166
Trong bảng bên phải của WindowExplorer, để hiển thị chi tiết cácthông tin về Folders hay Files, ta
mở Menu View và chọn:
Tiles *Details Thumbnails Details Icons
Câu 167 có thể chứa 2 Folder con cùng tên:Trong các Folder sau, Folder nào Desktop C:\Windows *RecycleBin
Không có Foldernào có chứa 2Folder con cùng
Trang 26Trong cửa sổ bên phải (List View)
của Windows Explorer, đểchọn(đánh dấu) các Folder, Fileliên tục, ta thực hiện thao tác:
Click chọn đối tượngđầu tiên, ấn giữ phímCtrl và Click đối tượng
cuối
*Click chọn đốitượng đầu tiên,
ấn giữ phímShift và Clickđối tượng cuối
Click chọn đốitượng đầu tiên, ấngiữ phím Alt vàClick đối tượngcuối
Không có câunào đúng
Câu 171
Trong cửa sổ ListView củaWindows Explorer, kiểu hiển thịnào cho phép người sử dụng có thể
biết được kích thước của một File
có chứa trong cửa sổ đó:
Tiles Details *Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 172 Trong cửa sổ Windows Explore, đểđổi tên một thư mục ta thực hiện:
Chọn thư mục - Kíchchuột phải - ChọnRename
Chọn thư mục Kích chuột trái
Chọn Rename
Chọn thư mục - Ấnphím F2
*Cả hai câu trảlời A và C đềuđúng
Câu 173
Trong cửa sổ Windows Explorer,
để đặt hoặc gỡ bỏ thuộc tính choFolder đã chọn ta thực hiện lệnh:
File - Properties - Kíchchuột để gỡ bỏ dấu chọn
ở tên thuộc tính
Kích chuột phảivào Folder -Properties -Kích chuột để
gỡ bỏ dấu chọn
ở tên thuộc tính
View - Properties,kích chuột để gỡ
bỏ dấu chọn ở tênthuộc tính
*Ý trả lời A và B
đúng
Câu 174 để đổi tên một Folder ta thực hiện:Trong cửa sổ Windows Explorer,
Chọn Folder - Nhắpchuột phải - ChọnRename
Chọn Folder Nhắp chuột trái
Chọn Rename
Chọn Folder - Ấnphím F2
*Cả hai câu trảlời A và C đềuđúng
Câu 175
Trong cửa sổ Windows Explorer,
để thiết lập thuộc tính cho cácFolder đã được chọn ta chọn:
*File - Properties PropertiesView - Edit - Properties Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 176 Trong cửa sổ Windows Explorer,kích thước của các tập tin được Thanh địa chỉ AddressBar thái Status Bar*Thanh trạng chuẩn StandardThanh công cụ Tất cả các thanhtrên
Trang 27chọn sẽ hiển thị trên: Buttons
Câu 177
Trong hộp thoại ShutDownWindows, khi chọn Restart theComputer và chọn Yes, có nghĩa là:
Thoát khỏi Windows
*Khởi động lạimáy và vào hệđiều hànhWindows
Khởi động lại máy
và vào hệ điềuhành DOS
Tất cả các câutrên đều sai
Câu 178 Trong một cửa sổ tệp hồ sơ, bấmCtrl + A là để:
*Chọn tất cả các tệp hồ
sơ và tập tin có trong tệp
hồ sơ đó
Xoá tất cả cáctệp hồ sơ và tậptin có trong tệp
hồ sơ đó
Đổi tên tất cả cáctệp hồ sơ và tập tin
có trong tệp hồ sơ
đó
Sao chép tất cảcác tệp hồ sơ vàtập tin có trongtệp hồ sơ đó sangnơi khác
Câu 179 Trong một Folder ta không thể: Tạo hai Folder trùng tên Tạo hai Filetrùng tên Tạo Folder con vàFile trùng tên *Tất cả các câutrên đều đúng
Trong Windows Explore để hiển thị
các tập tin theo dạng chi tiết ta có
thể thao tác:
Kích chuột chọn File
-Close
*Kích chuộtchọn View -Details
Kích chuột chọnViiew -Thumbnails
Kích chuột chọnView - Titles
Câu 182 Trong Windows Explore, để tạoFolder mới ta thực hiện lệnh: File - New - Shorcut *File - New -Folder File - Folder File - Folder -New
Câu 183
Trong Windows Explorer để hiểnthị các Folder, File gồm các thôngtin về kích thước, ngày giờ tạo lập,
ta thực hiện:
*View - Details File - Properties View - List File - Rename
Câu 184
Trong Windows Explorer khi ta ấn
tổ hợp phím Alt + Phím mũi tênqua phải thì tương ứng với việcClick chuột vào nút gì trên thanh
công cụ:
Trang 28Câu 185
Trong Windows Explorer khi ta ấn
tổ hợp phím Alt + Phím mũi tênqua trái thì tương ứng với việcClick chuột vào nút gì trên thanh
công cụ:
Câu 186 Trong Windows Explorer, bấm Ctrl+ A chỉ có tác dụng trên cửa sổ: Tree View *List View Cả 2 cửa sổ đều cótác dụng
Cả 2 cửa sổ đềukhông có tácdụng
Câu 187
Trong Windows Explorer, để chọn
cùng lúc nhiều tập tin, thư mụckhông nằm kề nhau, ta dùng chuột
kết hợp với phím:
Câu 188
Trong Windows Explorer, để hiển
thị nhãn của các nút lệnh trên thanh
công cụ thì ta thực hiện:
Chọn File - Properties As Web PageChọn View
*Chọn View ToolBars -Customize, tại mụcText Options chọnmục Show TextLables
-Tất cả đều sai
Câu 189
Trong Windows Explorer, để hiển
thị thông tin về kích thước, ngàygiờ tạo lập của các tập tin, ta chọn
đó vào thanhAddress Bar rồiEnter
*Cả A và B đềuđúng
Cả A và B đều
sai
Trang 29Câu 192
Trong Windows Explorer, để tạotrên Desktop một Shortcut của một
File, ta thực hiện thao tác:
*Kích phải chuột tại File
đó, chọn Send To, chọnDesktop (CreateShortcut)
Kích phải chuộttại File đó,chọn CreateShortcut ToDesktop
Kích phải chuột tạiFile đó, chọn New,chọn CreateShortcut ToDesktop
Cả 3 câu trên đều
Xem ngày giờ tạolập tập tin của tập
tin
Xem thư mục,tập tin theo dạngdanh sách
Câu 195
Trong Windows Explorer, thao tác
nào sau đây có thể thực hiện đượctrên cả hai cửa sổ Tree View và
List View:
Trở lên trên một cấp
Folders Chọn Folder Mở Folder
*Tất cả các thaotác trên
Câu 196 Trong Windows Explorer:
Bên trái là cửa sổListView, bên phải làcửa sổ TreeView
*Bên trái là cửa
sổ TreeView,bên phải là cửa
sổ ListView
Cả A và B đềuđúng
Cả A và B đềusai
-Windows XPkhông hỗ trợ cáclệnh Dos
Ý trả lời A và Bđúng
Câu 198
Trong Windows, các nhóm kí tựnào dưới đây không sử dụng để đặt
tên File:
Các chữ số 0…9 *Các ký tự ! @# $ % ^ & * () Cả A và B đềudùng được không dùng đượcCả A và B đều
Câu 199 Trong Windows, ký tự phân cáchhàng ngàn là: Dấu chấm (.) Dấu phẩy (,) Dấu chẩm phẩy (;) *Không có câutrả lời đúng
Câu 200 Trong Windows, muốn xem dung Vào Windows Explorer, Double Click Cả A và B đều sai *Cả A và B đều
Trang 30lượng của một ổ đĩa cứng hiện cótrên máy (Ví dụ: đĩa C:\), bạn thực
hiện:
chọn ổ đĩa cần xem,chọn Files - Properties
chuột vào biểutượng MyComputer, chọn
ổ đĩa cần xemnhắp nút phảichuột, chọnProperties
đúng
Câu 201 Trong Windows, ta có thể
chạy(run) cùng lúc: Chỉ một chương trình
Hai chươngtrình
*Nhiều chươngtrình ứng dụngkhác nhau
Tối đa 10 chương
OK, điều gì sẽ xảy ra:
Báo lỗi "Windows can'topen this document"
*Xuất hiện mànhình giao diệncủa DOS
Không có gì xảy ra
Kích hoạt cácchương trình diệtVirus
Câu 204 Windows là một hệ điều hành: *Đa nhiệm Đơn nhiệm Cả A và B đềuđúng Cả A và B đềusai
Câu 205 Xem đường dẫn của một File trongWindows Explorer, ta thực hiện:
*Click phải chuột trênFile, chọn Properties -General, xem mụcLocation
Click phảichuột trên File,chọn Properties
- General, xemmục Path
Chọn File, chọnMenu File,Properties -General, xem mụcLocation
In nghiêng các ký
tự có trong Table
Câu 207
Bấm Ctrl + F2 thì tương đương với
chọn mục nào trong menu File
(xem hình):
Print *Print Preview Properties Version
Câu 208 Bấm F12 là tương đương với kích
chọn mục nào trong menu File Save *Save As Properties
Send to
Trang 31(xem hình):
Câu 209
Bấm tổ hợp phím nào sẽ tươngđương với việc kích chọn nút này
(xem hình):
Câu 210 Các bước tuần tự để mở một tập tinđược lưu trên đĩa là:
Kích chuột vào biểutượng Open trên thanhcông cụ, chọn tên tập tincần mở trong hộp thoạiOpen và kích nút Open
Chọn File Open, chọn ổđĩa và Folder
-có chứa tập tincần mở, DoubleClick chuột tạitên tập tin
Bấm Ctrl + O,chọn tên tập tin cần
mở trong hộp thoạiOpen và kích nútOpen
*Các cách trênđều được
Câu 211 Các phát biểu nào sau đây là sai: Ctrl+I dùng để innghiêng văn bản Ctrl+B dùng đểtô đậm văn bản canh trái văn bản*Ctrl+J dùng để
Ctrl+R dùng đểcanh phải vănbản
Câu 212 Cho biết tập tin nào thi hành ứngdụng Microsof Word: Word.exe *WinWord.exe MSWord.exe Word.com
Câu 213
Chọn mục nào trong các mục sau
để có thể đưa hình tròn đang đượcchọn trong 3 hình vẽ (xem hình) lên
trên hình tam giác:
Bring to Front Bring Forward *Cả A và B đềuđược Cả A và B đềusai
Câu 214
Chọn mục nào trong các mục sau
để có thể đưa hình tròn đang đượcchọn trong 3 hình vẽ (xem hình) ra
sau hình vuông:
Send to Back Send Backward *Cả A và B đềuđược Cả A và B đềusai
Câu 215
Chọn mục nào trong các mục trong
hộp thoại Change Case (xem hình)
cho phép người dùng đổi sang hoa
tất cả các ký tự trong đoạn văn bản
đang được chọn:
*UPPERCASE Sentece case Title Case lowercase
Câu 216 Chọn mục nào trong các mục trong *lowercase Title Case Sentence case UPPERCASE
Trang 32hộp thoại Change Case (xem hình)
cho phép người dùng đổi sangthường tất cả các ký tự trong đoạn
văn bản đang được chọn:
Tất cả các câutrên đều sai
Câu 218
Chọn mục nào trong hộp thoại Font
(xem hình) cho phép ta chuyểnsang in hoa một khối văn bản đang
được chọn:
*All caps Superscript Subscript Emboss
Câu 219
Chọn mục nào trong hộp thoại Font
(xem hình) cho phép tạo định dạng
chữ nhỏ ở dưới (cước số):
Superscript *Subscript All caps Small caps
Câu 220
Chọn mục nào trong hộp thoại Font
(xem hình) cho phép tạo định dạng
*Font Paragraph Border andShading Columns
Câu 224 Để bật tắt thanh công cụ sau (xem *Vào menu View - chọn Vào menu Vào menu Format - Vào menu
Trang 33hình) ta thực hiện: Toolbars - kích Standard
View - chọnToolbars - kíchFormating
chọn Toolbars kích Standard
-Format - chọnToolbars - kíchFormating
Câu 225 Để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗingữ pháp, ta thực hiện:
Vào View - Options - Bỏdấu chọn ở phầnGrammar và Word count
Vào View Options - Bỏdấu chọn ởphần Spelling
-và Grammar
*Vào Tools Options, chọn thẻSpelling&Gramma
-r, bỏ dấu chọn ởmục CheckGrammar as your
type
Tất cả các câu trảlời trên đều sai
Câu 226 Để cài đặt chế độ lưu tài liệu tựđộng, ta thực hiện như sau:
*Vào Tools chọnOptions, chọn thẻ Save,rồi đánh dấu chọn ôSave AutoRecover Info
Every
Vào Tools Autosave
-Nhấn tổ hợp phímCtrl + S
Tất cả các câu trảlời trên đều đúng
Câu 227 Để canh đều 2 biên của 1 đoạn vănbản đã chọn, ta dùng tổ hợp phím: Ctrl + E Ctrl + R Ctrl + L *Ctrl + J
hiện:
View - Symbol *Insert
-Symbol
View Insert Symbol
Format Insert Symbol
-Câu 230 Để chèn chữ nghệ thuật WordArt,ta chọn: Insert - WordArt *Insert - Picture- WordArt View - WordArt View - Picture -From File
Câu 231 Để chèn hình ảnh vào văn bản, taphải: Chọn Insert - Picture -From File
Chọn Insert Picture - ClipArt
Chọn Format Picture
-*Cả câu A và Bđều đúng
Câu 232 Để chèn một biểu đồ biểu diễn dữ
liệu trong một bảng đã chọn, ta *Insert - Picture - Chart
Insert - PictureChart
Format Picture
-Chart
Insert Object Chart
Trang 34Inser Picture Graph Chart
-Câu 234
Để chèn một hình ảnh vào văn bản,
Anh chị sẽ chọn cách nào đúngnhất trong các cách sau:
Chọn vùng văn bản cầnchèn hình, kích chọnmenu Insert, chọn Break
Chọn vùng vănbản cần chènhình, kích chọnmenu Insert,chọn File, tronghộp thoại
"Insert File"
chọn hình cầnchèn, kíchInsert
*Chọn vùng vănbản cần chèn hình,kích chọn menuInsert, chọn ClipArt, trong hộpthoại "InsertClipArt", chọnhình mong muốn,kích chọn nút
"Insert ClipArt"
Tất cả các cáchtrên đều đúng
Câu 235 Để chèn một hình ảnh vào văn bản,ta phải: Chọn Insert, Picture,From File
Chọn Insert,Picture, ClipArt
Chọn Format,Picture
*Câu A và B đều
đúng
Câu 236 Để chèn Ngày tháng năm hiện tạivào văn bản, ta thực hiện:
Insert Date and Time Chọn kiểu Ngày tháng
-năm - OK
View - Headerand Footer -Kích chọn nútInsert Date trênthanh công cụHeader andFooter
*Cả hai câu A và Bđều đúng
Cả hai câu A và
B đều sai
Câu 237
Khi người dùng chọn mục Sentence
case trong hộp thoại ChangeCase(xem hình), thì sẽ có tác dụng:
*In hoa ký tự đầu câu In hoa ký tự S
In hoa tất cả các ký
tự có trong đoạnvăn bản được chọn
In thường tất cảcác ký tự cótrong đoạn vănbản được chọn
Câu 238 xuất hiện đường răng cưa nằm dướiKhi soạn thảo văn bản tiếng Việt, Đây là hiện tượng lạ, cókhả năng do Virus nên Tools, chọnChọn menu *Chọn menuTools, chọn Chọn menuTools, chọn
Trang 35dòng văn bản, để xử lý không cònhiện tượng đó, ta thực hiện lần lượt
các thao tác:
cần phải quét Virus trên
máy tính
AutoCorrect,chọn Spelling
& Grammar và
bỏ dấu chọn tạimục Checkspelling as youtype
Options, chọnSpelling &
Grammar và bỏdấu chọn tại mụcCheck spelling asyou type
Customize, chọnSpelling &Grammar và bỏdấu chọn tại mụcCheck spelling asyou type
Câu 239
Khi soạn thảo văn bản, để địnhdạng khoảng cách giữa hai dòngtrong đoạn là 1,5 lines, ta sử dụng
Đánh số trangcho văn bản,làm chữ cái tođầu dòng(DropCap),chèn hình ảnh,WordArt
Làm đầu trang,chân trang (Headerand Footer), chènSymbol, chèn hìnhảnh, WordArt
*Tất cả các câutrên đều đúng
Câu 242
Khi ta bấm tổ hợp phím nào trongcác tổ hợp phím sau sẽ tươngđương với việc kích nút số 3(xem
Chỉ in trang nào cóchứa từ Selection
Thực hiện in tất
cả những ý đãnêu trên
Trang 36Câu 244 Khi ta thực hiện thao tác này (xemhình) sẽ có tác dụng: Chèn vào văn bản 16 kýtự *Thay đổi kíchcỡ chữ Nhảy đến trang 16của văn bản Tìm và xoá số 16trong văn bảnCâu 245
Khi thao tác trên bảng, để tách bảng
tại vị trí dòng con trỏ đang đứng ta
Khi thoát Winword, máy xuất hiện
thông báo:"Do you want to save the
changes you make theDocument1?" Ta chọn Yes có
nghĩa là:
Thoát khỏi Word
*Lưu tập tinvào đĩa và thoátkhỏi Word
Lưu tập tin vào đĩa Không có điều gìxảy ra cả
Về đầu hoặc cuối
dòng
Qua trái hoặc quaphải 1 ký tự
Câu 249
Khi thực hiện thao tác nào sau đây
sẽ không chọn(bôi đen) tất cả nội
dung văn bản:
Ctrl + A
Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấnCtrl + Shift +End
*Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấn Ctrl+ Alt + End
Tất cả các thaotác trên đềukhông thực hiệnđược
tương đương với việc bấm tổ hợp
phím nào sau đây:
Câu 252
Kích chọn vào nút này (xem hình)
sẽ tương đương với việc bấm tổ
hợp phím:
Câu 253 Kích vào nút nào trong các nút sau *Nút số 2 Nút số 3 Nút số 1 Nút số 4
Trang 37(xem hình) cho phép người dùng có
thể thay đổi kích cỡ chữ trong một
đoạn văn bản đã được chọn lựa:
Gạch chân những
ký tự U có trongđoạn văn bản đó
Câu 255
Kích vào nút này (xem hình) sẽ làm
cho khối văn bản đang được chọn
sẽ:
*In đậm In nghiêng Gạch chân Canh thẳng lềbên trái
Câu 256
Kích vào nút số 2 (xem hình) làtương đương với việc bấm tổ hợp
phím nào sau đây:
Câu 257
Kích vào nút số 3(xem hình) làtương đương với việc ta thực hiện
thao tác nào sau đây:
Chọn File - Open *Chọn File -Save Chọn File - Print Chọn File - Exit
Câu 258
Kích vào nút số 4 (xem hình) thìtương đương với việc bấm tổ hợp
phím:
Câu 259
Kích vào nút số 5 (xem hình) thìtương đương với việc bấm tổ hợp
phím:
*Ctrl + U Ctrl + Shift + U Alt + Shift + U Shift + U
Câu 260 Làm cách nào đưa siêu liên kết vàotài liệu: Chọn khối - Tools -Hyperlink
Chọn khối Insert -Hyperlink
-Chọn khối - BấmCtrl+K
*Cả hai câu trảlời B và C đềuđúng
Câu 261 Để chèn số trang trong tài liệu, tathực hiện: *Insert - Page Number View - PageNumber Insert - Header andFooter Câu B và C đềuđúng
Câu 262 Để chèn số trang vào văn bản, tathực hiện: Insert - Page Numbers
View - Headerand Footer -Kích chọn nút
*Cả hai câu A và Bđều đúng
Cả hai câu A và
B đều sai
Trang 38Insert PageNumber trênthanh công cụHeader andFooter
Câu 263 Để chèn số trang vào văn bản, tathực hiện: *Insert - Page Numbers
Format Header andFooter - InsertPage Numbers
-View - PageNumbers
Cả hai câu A và
B đều đúng
Câu 264 Để chèn thêm một hàng trongTable, ta thực hiện như sau:
Đặt con trỏ tại nơi cầnchèn hàng trong Table,chọn Table - Insert -Rows Above hoặc Rows
Below
Chọn ô tại nơicần chèn hàng,chọn Table -Insert - Cells -Insert EntireRow
Đặt con trỏ tại ôcuối cùng bên phảicủa Table, bấmphím Tab
*Tất cả các thaotác trên đều đúng
Câu 265 Để chèn thêm một hàng vào bảng,ta thực hiện như sau:
Đặt con trỏ tại vị tríhàng cần chèn, kíchchuột phải - Chọn Insert
rows
Đặt con trỏ tại
vị trí hàng cầnchèn - ChọnTable - ChọnInsert rows
Chọn Format Chọn Insert rows
-*Cả hai câu A và
C đều đúng
Câu 266
Để chèn tiêu đề trang (Header and
Footer) cho văn bản hiện hành ta
thực hiện:
Insert - Header and
Footer
*View - Headerand Footer
Edit - Header andFooter
Format - Headerand Footer
Câu 267 Để chèn vào văn bản tại vị con trỏmột Table, ta thực hiện: *Chọn Table - Insert -Table Chọn Insert -New Table Chọn Format -Table Chọn Format -New - TableCâu 268 Để chèn vào văn bản tại vị trí contrỏ một biểu tượng, ta chọn: *Insert - Symbol Insert - Picture Format - Symbol Format - Picture
Trang 39Câu 270 Để chia cột cho vùng văn bản đãđược chọn, ta thực hiện như sau: *Format - Columns
Format FormatColumns
-Edit - Columns Edit - FormatColumns
Câu 271 Để chia cửa sổ soạn thảo văn bảnthành hai phần, ta dùng lệnh: Tools - Split… *Windows -Split… Edit - Tools -Split… Cả 3 câu trên đềuđúng
Câu 272 Để chia nhỏ 1 ô trong Table, tachọn ô sau đó: *Chọn Table - SplitCells Chọn Table -Merge Cells Chọn Format -Split Cells Chọn Format -Merge CellsCâu 273 (Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh:Để chia ô đang chọn trong bảng Table - Merge Cells Format - MergeCells *Table - Split Cells Format - SplitCells
Câu 274
Để chia tách một ô đã chọn trongbảng (Table) thành nhiều ô, ta thực
hiện:
Format - Merge Cells Table - MergeCells Format - SplitCells… *Table - SplitCells
Câu 275 Để chọn (bôi đen) tất cả văn bản,động tác nào sau đây là sai: Bấm tổ hợp phím Ctrl +A
Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấnCtrl + Shift +End
Bấm Ctrl + Homerồi nhấn Ctrl +Shift + End
*Đặt con trỏ đầuvăn bản, nhấnCtrl + Alt + End
Câu 276
Để chọn Font chữ ngầm định(Default) trong soạn thảo văn bản,
ta thực hiện:
*Format - Font, chọnFont rồi kích Default
Format CharacterSpacing -Default
Format AutoFormat
Giữ tổ hợp phímAlt + ký tự Hotkeycủa mục lệnh (ký
tự có gạch chân)
*Các ý trả lờitrên đều đúng
Trang 40Câu 280 Để chọn một từ, ta thực hiện thaotác: Double Click chuột tạitừ cần chọn
Dùng chuộtquét chọn tất cảcác ký tự cótrong từ đó
Đặt con trỏ tại đầuhoặc cuối từ, bấm
tổ hợp phím Ctrl +Shift + Mũi tênphải hoặc Ctrl +Shift + Mũi tên trái
*Tất cả các cáchtrên đều được
Câu 281 Để chọn tất cả nội dung của một tàiliệu hiện hành ta bấm tổ hợp phím: Tab + A *Ctrl + A Alt + A Shift + A
Câu 282 Để chọn toàn bộ khối văn bản, ta
thực hiện: Ấn tổ hợp phím Ctrl + A
Đặt con trỏ ởđầu văn bản, ấn
tổ hợp phímCtrl + Shift +End
Đặt con trỏ ở đầuđoạn văn bản bất
kỳ, ấn chuột trái balần liên tục
*Chỉ có A và B là
đúng
Câu 283
Để chọn toàn bộ nội dung văn bản
của một tập tin hiện hành ta bấm tổ
hợp phím:
Tab + A *Ctrl + A Ctrl + Alt + A Shift + A
Câu 284 Để chọn toàn bộ văn bản đang soạnthảo, ta thực hiện: Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A
Chọn menuEdit - SelectAll
Chọn menu Edit,bấm phím chữ "L"
*Tất cả các cáchtrên đều đúng
Câu 285 Để chọn toàn bộ văn bản đang soạnthảo, ta thực hiện: Chọn menu Edit - SelectAll
Chọn menuEdit, bấm phímchữ "L"
*Cả A và B đềuđúng
Format - ChangeCase - Drop Cap
Format - DropCap
Câu 287
Để chuyển đổi nội dung từ bảngbiểu sang văn bản Sau khi chọnvăn bản ta thực hiện lệnh:
Chọn Table - ConvertTable to Text…
*Chọn Table Convert - Table
-to Text…
Chọn Tools Convert - Table toText…
Chọn Format Convert Table toText…
-Câu 288 Để có thể thực hiện canh trái, canh Font Change Case *Paragraph Styles and