- Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tôn trọng người khác thông qua ca dao tục ngữ1. - Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tôn trọng người khác thông qua biểu hiện, hành vi.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
TRƯỜNG THCS CÁT LÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN GDCD - LỚP 8
I HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Đề kiểm tra tự luận.
II BẢN ĐẶC TẢ, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN KIẾN THỨC
STT NỘI DUNG KIẾN
THỨC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Tôn trọng lẽ phải
Khái niệm tôn lẽ phải
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tôn trọng lẽ phải.
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về tôn trọng lẽ phải và không tôn trọng lẽ phải
- Nêu được một số ca dao, tục ngữ, thành ngữ về tôn trọng lẽ phải
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải sống tôn trọng lẽ
Ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải 1
2 Liêm khiết Khái niệm liêm khiết Nhận biết:
- Nêu được khái niệm liêm khiết
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về tính liêm khiết và không liêm khiết
Trang 2- Nêu được một số ca dao, tục ngữ, thành ngữ về tính liêm khiết
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải sống liêm khiết
- Phân biệt hành vi liêm khiết hoặc không liêm khiết
- Giải thích nghĩa của ca dao, tục ngữ hoặc thành ngữ về giản dị
Vận dụng:
- Đánh giá, nhận xét hành vi của bản thân và người khác
Ý nghĩa liêm khiết Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của liêm khiết 1
3 Tôn trọng người khác
Khái niệm tôn trọng người khác
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của tôn trọng người khác
- Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tôn trọng người khác thông qua ca dao tục ngữ
- Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tôn trọng người khác thông qua biểu hiện, hành vi
- Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tôn trọng người khác qua câu chuyện
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải sống tôn trọng người
Ý nghĩa tôn trọng người khác Nhận biết: - Nêu được ý nghĩa của tôn trọng người
4 Giữ chữ tín Khái niệm giữ chữ tín Nhận biết:
- Nêu được khái niệmgiữ chữ tín
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về
Trang 3giữ chữ tín và không giữ chữ tín.
- Nêu được một số ca dao, tục ngữ, thành ngữ về giữ chữ tín
- Nêu được tấm gương sống giữ chữ tín trong cuộc sống
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải sống giữ chữ tín
- Phân biệt hành vi giữ chữ tín hoặc không giữ chữ tín
- Giải thích nghĩa của ca dao, tục ngữ hoặc thành ngữ về giữ chữ tín
Vận dụng:
- Ủng hộ người sống biết giữ chữ tín
- Giải quyết bài tập tình huống lối sống biết giữ chữ tín
Ý nghĩa của giữ chữ tín Nhận biết:
- Nêu được ý nghĩa của giữ chữ tín 1
5 Xây dựng tình bạn
trong sáng lành, mạnh
Nêu đặc điểm tình bạn trong sáng, lành mạnh
Nhận biết:
- Nêu tình bạn trong sáng
- Nêu được đặc điểm tình bạn trong sáng, lành mạnh
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về
Xử lí tình huống
Thông hiểu:
- Phân biệt và nêu được việc làm làm xây dựng tình bạn trong sáng lành, mạnh
Vận dung:
6 Tích cực tham gia
HĐCT, XH
Xử lí tình huống về tham gia HĐCT, XH
Nhận biết:
- Biết được hành vi đúng hay hành vi sai
Thông hiểu:
Trang 4các dân tộc khác và học hỏi các dân tộc khác
- Nêu được ý nghĩa
Thông hiểu:
- Phân biệt được ý kiến đúng hay sai
Vận dụng:
8
Góp phần xây dựng
nếp sống văn hóa cộng
đồng dân cư
Tự nhận thức bản thân Vận dụng: - Chứng minh/giải thích hợp lý bản thân đã
Đề xuất và xử lí tình huống
về lòng tôn trọng người khác
Vận dụng cao:
- Đề ra được kế hoạch/biện pháp thực hành
- Nêu được thế nào là tự lập.
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về tính tự lập và không tự lập
- Nhận biết được phẩm chất đạo đức sống tự lập biểu hiện, hành vi
- Nêu được tấm gương sống tự lập trong cuộc sống
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải sống tự lập
Vận dụng:
- Đánh giá, nhận xét hành vi của bản thân và người khác
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải những vấn đề thực tế hoặc phát triển bản thân mà học sinh chưa thực hành trong quá trình học tập( ví dụ: hãy tưởng tượng, em đi du lịch cùng gia đình ở nước ngoài Vô tình bị thất lạc, trong tình huống trên em sẽ làm gì ?)
Trang 5Ý nghĩa Nhận biết:
10 Lao động tự giác sáng
tạo
Khái niệm
Nhận biết:
- Nêu được thế nào là lao động tự giác và sáng tạo
- Liệt kê được một số biểu hiện, hành vi về lao động tự giác và sáng tạo
Thông hiểu:
- Hiểu được vì sao phải lao động tự giác và sáng tạo
- Phân biệt hành vi lao động tự giác và sáng tạo hoặc không lao động tự giác và sáng tạo 2 2
Giải quyết tình huống
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức đã học để giải những vấn đề thực tế hoặc phát triển bản thân mà học sinh chưa từng trải nghiệm
1
11
Pháp luật nước
CHXHCN Việt Nam
Khái niệm pháp luật và kỉ luât
Nhận biết:
- Nêu khái niệm pháp luật và kỉ luật
Thông hiểu:
Giải quyết vấn đề
Thông hiểu:
- Giải thích hợp lí tình huống
Vận dụng:
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 1
Trang 6STT NỘI DUNG KIẾN THỨC Đơn vị kiến thức Thời lượng giảng dạy Tỉ lệ %
Số điểm tương đương
Số điểm cân chỉnh
Tỉ lệ % điểm sau điều chỉnh
Tổng số câu TN
Tổng
số câu TL
3 Xây dựng tình bạn trong sáng
lành, mạnh
4 Góp phần xây dựng nếp sống văn
hóa cộng đồng dân cư
Trang 7Stt NỘI DUNG KIẾN THỨC ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng số câu hỏi
Tổng thời gian
Tỉ lệ
% (điểm )
VẬN DỤNG CAO Ch
TL
Thời gian
Ch TL
Thời gian
Ch TL
Thời gian
Ch TL
Thời gian
2
3 Xây dựng tình bạn trong
4
Góp phần xây dựng nếp
sống văn hóa cộng đồng
5 Lao động tự giác sáng tạo Ý nghĩa lao động tự
Tổng (câu hỏi, thời gian) 4 câu 16 phút 3 câu 12 phút 1 câu 10 phút 1 câu 7 câu 9 câu 45 phút 100%