Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa; xác định chất khử, chất oxi hóa.. Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.[r]
Trang 1ÔN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Phản ứng oxi hóa - khử: phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxh của một số nguyên tố
Chất khử (Chất bị oxi hóa) Chất oxi hóa (Chất bị khử)
Trãi qua quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) Trãi qua quá trình khử (sự khử)
2 Lập phương trình của phản ứng oxi hóa khử:
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa; xác định chất khử, chất oxi hóa Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
Bước 3: Tìm hệ số cho chất oxi hóa, chất khử sao cho tổng e nhường bằng tổng e nhận
Bước 4: Đưa các hệ số của chất oxi hóa, chất khử vào sơ đồ phản ứng Cân bằng số nguyên tử các nguyên tố
còn lại, kiểm tra và hoàn tất
3 Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ:
2 loại: + Phản ứng oxi hóa khử (có sự thay đổi số oxi hóa)
+ Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử (không có sự thay đổi số oxi hóa)
I BÀI TẬP:
1 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử? Giải thích
a) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ b) NaHCO3 𝒕𝒐
→ Na2CO3 + CO2 + H2O
c) NaOH + HCl → NaCl + H2O d) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
2 Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử sau (chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa trong mỗi
phản ứng)
a) H2S + O2 → S + H2O
b) KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
c) K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
d) Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
e) NH4NO3 → N2O + H2O
f) FeS2 + O2 →Fe2O3 + SO2
g) M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O