Caâu 7 : Tính dieän tích cuûa maûnh ñaát P coù kích thöôùc theo hình veõ beân (ñöôïc taïo bôûi hình chöõ.2[r]
Trang 11
Lớp Năm Trường TH HƯỚNG THỌ PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn: TOÁN - Khối 5. Năm học : Câu 1: Viết các số sau gồm có : …… /1đ a) Ba mươi đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm :
b) Hai mươi bốn đơn vị, hai mươi bảy phần nghìn :
c) Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn :
d) mười hai và bảy phần chín :
Câu 2 : Điền dấu < : > ; = vào chỗ chấm : /1đ a) 100 39
100 29
b) 14 12
7 6
c) 3 11
2 11
d) 48,97 ………51,02
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: /2đ a) 4 tấn 562 kg = kg b) 12,4 cm = cm c) 17 dm2 23cm2 = dm2 d) 16549 m2 = ha
Câu 4 : Tính : /2đ a) 8 7 6 5 b) 8 3 5 3 c) 5 2 3 4 1 2 d) 8 7 : 5 1 Câu 5 : Một thửa ruộng thu hoạch được 1645 kg vừa lúa tẻ, vừa lúa nếp Số lúa nềp bằng 5 2 /2đ số lúa tẻ Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa tẻ, bao nhiêu tạ lúa nếp? Câu 6 : Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
./1đ a) Viết
4
15 dưới dạng phân số thập phân là :
A -
100
15 B-
100
325 C-
100
60 D-
100 125
b) 2km2 36dam2 = ha
A- 23,6 ha B- 2, 306ha C- 2, 036 ha D- 20, 036 ha c) Chuyển hỗn số sau thành phân số : 6
7
5
A-7
B-7
C-7
D-7
18
Trang 22
Câu 7 : Tính diện tích của mảnh đất P có kích thước theo hình vẽ bên (được tạo bởi hình chữ 1/đ nhật ABCD và hình vuông EGHD)
A 12m B 2m
E C
5m
H G