Phương pháp thêm bớt, tách ghép hạng tử..[r]
Trang 1Phân tích đa thức thành nhân tử.
A.Phương pháp đặt nhân tử chung.
Tìm nhân tử chung của các hạng tử để chọn làm thừa số.
Ví dụ : x y2 2 2xy24x y2 3xy xy xy 2y4x3
Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a)x y2 2x4x2 b)4x y2 2 5y3 4y2
c)
1
3x y x y x y d)4x y3 1 2x y2 1x y 1
e)x y z2 2 3 4xy z2 25x y z3 4 5 f)2x y z2 26xy y z 8y z z 5
g)6x 12y2 3x 13y4 9x 1 y h)8x x2 1 4x x 12
i)
2
5
5x x x y j) 14x y2 21xy228x y2 2
k)10x x y 8y y x l) 2 1 2 1
5x y 5y y
m) 2x y2 6xy3 y 8x x 1y n) 5x 3y 25x 3
B Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Dùng các hằng đẳng thức biến đổi đa thức đã cho về dạng tích các đa thức, lũy
thừa của đa thức.
Ví dụ : x4 y2 x2 2 y2 x2 y x 2 y
Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử.
Trang 2a)x2 6xy29y4 b) x6 y2 2x y3
e) x3 3x23x 1 f) 27x3 8y3
g)
i)x2 y2 3x22xy y 2
j)x2 y 2 x y 22
k)8x3 y32x y l)x22x 1 y2
C.Phương pháp nhóm các hạng tử.
Nhóm một số hạng tử với nhau để tạo ra thừa số chung.
Ví dụ: 2x2 6x4x 122x24x 6x12
Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
a)x2 2xy x 2y b) x y y2 33x 3y
c) x2 xy x y d) 7x2 7xy 4x4y
e) x26x y 2 9 f) x2 y2 4x4
g) x y2 22xy 4y21 h) x32x2 2y2 y3
i)5x4 4x310x2 8x j)x33x2 xy 3y
k)2x32x y x2 2 y2 l)x4 y4 x y xy3 3
D Phương pháp thêm bớt, tách ghép hạng tử.
Trang 3Thêm bớt hoặc tách gép một vài hạng tử để xuất hiện thừa số chung
Ví dụ: x4 4y4 x44x y2 24y4 4x y2 2 x22y2 2xy2
x2 2y2 2xy x 2 2y2 2xy
x x x x x x x x
2 3 2 2 3
Bài 4 Phân tích đa thức thành nhân tử.
a)x2 8x12 b)4x2 x 3
c)x4 8x27 d)4x2 9x5
e)6x2 x 2 f)20x2 7x 3
g)x3 6x2 11x 6 h)x3 5x27x 3
i)x3 x2 3x 3 0 k)x3 2x2 2x 1
Bài 5 Phân tích đa thức thành nhân tử
a)x2 4xy 3y2 b)4x2 4xy 8y2
E Phối hợp nhiều phương pháp.
Kết hợp các phương pháp trên để tìm ra thừa số chung
Ví dụ: x2 y2 4x8y 12x2 4x 4 y2 8y16 x 22 y 42
Trang 4x y 6 x y 2
Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử
c) 5x y2 2 10xy xy121 d) x3x2 2
e) x35x2 4x20 f) 2x 12 4x2 4x 1
g)x2 4y22x 8y 3 h)x4 y4 2x y2 2xy2 x2 y2
i)x2x3 4xy24y4 8y6 j) x4 x2 2xy y 2 y4
Bài tập.
Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử
a)3x36x y2 3xy2 b)2x y3 4x y2 2 2xy3
c)x y xy4 4 d)x22xy 3y2
e)x y xy 1 f)x 4 4
g)x2 y2 2x y h)x2y2 4x2 4x 1
i)x44x y2 3y2 j)x2 5x6
k)x3 y3x2 2xy y 2 l)x y xy4 4 x y xy2 2
m)x3 y3 x y xy2 2
Bài 7 Phân tích thành nhân tử
a)2x y3 4x y2 2 2xy3 b)2x y y2 14x y2 21 y 4x y 1 y
c)x2 y24x 8y 12 d)x3 y3 4x 4y
e)x2 y23x 3y f)x2 8x16 y2
Trang 5g)4x2 y210y 25 h)x2 4y210x20y
k)x4x3 7x2 x6 l)x37x2 14x8
m)4x4 6x2 2 n)x8 2x5 7x4 x2 7x6
o)x4 y4x y 4
Bài 8 a)Cho x y 0 Tính A x 3 y3x y xy2 2 x y
b) Cho x y Tính giá trị biểu thức1 B4030 x2 y2 2xy 2013x 2013y c)Cho x 2y Tính giá trị biểu thức 3 C x 2 4xy4y22x 4y1
d) Cho ,x y là các số thỏa xy 1 2x y Tính giá trị của
D x x y y x y y