Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên và đeo khẩu trang nơi công cộng.... Education and Training Department of Hoc Mon District Tran Van Muoi Primary School.[r]
Trang 1Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 24
Unit 9: Will it really happen?
Lesson one : Words
1 Listen, point, and repeat: CD Track 77 Track_77.mp3 hoặc phụ huynh có thể tham khảo đường link sau: http://www.oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/ Grade_5/Unit_9/Track_77.mp3 , https://www.youtube.com/watch?v=1WOatwIh6qUhoặc xem video bài dạy của
spaceship: tàu không gian
Bài tập:
Trang 2* Học sinh nghe và lặp lại theo CD bốn lần, viết copy mỗi từ 3 hàng và học thuộc từ mới.
* Làm bài tập trong Workbook trang 60
BÀI TẬP Workbook trang 60
Trang 3ĐÁP ÁN
Trang 4Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
Trang 5Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 24
Unit 9: Will it really happen?
Lesson one : cont.
II Listen and read: CD track 78 Track_78.mp3 Phụ huynh có thể tham khảo đường link sau:
http://www.oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_9/
Track_78.mp3, hoặc trên kênh you tube: https://www.youtube.com/watch?v=2oswiK3HeJA&feature=youtu.be hoặc
https://www.youtube.com/watch?
v=sMSkaOcZDX0&feature=youtu.be&fbclid=IwAR3Kom7YHKorycn8L8Nr8jSgQuWndHtTNfM7R6Qh00cl81PuUbh1yt1_JWQ
Trang 61 Mẹ: Nghe này! Amy và Leo phải trở lại Autralia
Holly: Ôi, không! Họ sẽ bị lỡ kì nghỉ của chúng ta
Mẹ: Không, họ sẽ không lỡ Họ sẽ đến đây khoảng 4 tháng nữa
2 Holly: Max, cậu có nghe mẹ nói gì không?
Max: Có, nhưng nhìn cái này Họ nói có những máy bay siêu tốc và nó chỉ mất ít hơn 5 giờ đồng
hồ để bay từ Mỹ tới Autralia!
Holly: Thật nhanh chóng Thực sự xảy ra sao?
3 Max: Đúng vậy, tờ báo này nói nó sẽ như vậy Vì thế, trong tương lai sẽ không có chuyến baynào lâu hơn nữa
Holly: Thật tuyệt Chuyến bay dài thật là buồn chán
4 Max: Mẹ, chúng ta có thể đi máy bay siêu nhanh để tới thăm Amy và Leo ở Australia vào cuốituần chứ?
Trang 7Mẹ: Được chứ, vẫn chưa có máy bay nào như vậy Nhưng có lẽ sẽ có vào một ngày nào đó.
BÀI TẬP:
+ Học sinh nghe và lặp lại theo CD Track_78.mp3 hoặc video clip
+ Đọc lại câu truyện, đóng vai
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
-Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 24
Unit 9: Will it really happen?
Lesson two: Grammar 1
Trang 82.Listen and repeat: CD Track 79 Track_79.mp3 hoặc tham khảo đường
link :http://oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_9/ Track_79.mp3
Dịch:
Mọi người sẽ di chuyển bằng máy bay siêu nhanh
Sẽ không có bất kì chuyến bay nào lâu
Họ sẽ trở lại Việt Nam chứ? Đúng vậy, họ sẽ trở lại
Họ có bị nhỡ kì nghỉ không? Không, họ sẽ không lỡ
Ghi nhớ:
I’ll = I will : tôi sẽ…
He’ll = He will : Anh ta sẽ…
won’t = will not: sẽ không
3 Write will / won't
Trang 9In the future, maybe people 1will go to the moon for vacation They 2 travel by rocket orspaceship They 3 _ travel by airplane They 4 _ wear astronauts' clothes They 5 _ eatnormal food They 6 _ eat space food through a tube But they 7 get out of the spaceship.
It 8 be too dangerous They 9 see amazing things!
ra khỏi tàu không gian Nó sẽ rất nguy hiểm Họ sẽ nhìn thấy nhiều thứ tuyệt vời
4 Look at the picture again Ask and answer.
Trang 10Hướng dẫn:
+ Will they travel by airplane?
=> No, they won't They will travel by spaceship
Bài tập:
* HS Làm bài tập trong Workbook trang 61
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
Trang 11-BÀI TẬP
WORKBOOK TRANG 61
Trang 12ĐÁP ÁN
Workbook page 61
1. Look and read Write Yes, she will or No, she won’t.
1 Yes, she will
2 No, she won’t
3 Yes, she will
4 No, she won’t
5 No, she won’t
6 Yes, she will
2 Write will or won’t.
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
Trang 13
-Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 25
Unit 9: Will it really happen?
Lesson three: Grammar 2 and song
1.Listen and repeat: CD track 80 Track_80.mp3 hoặc phụ huynh có thể tham khảo đường link sau:http://oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_8/ Track_80.mp3
tối nay
ngày maisớm
Trang 14later muộn.
1 Ask and answer
tomorrow next Monday this evening on Saturday in three days
+ When will we look at the stars?
3 Now write sentences about the moon trip.
We will look at the stars this evening We will …
Trang 15v=x4fp7M0bxAQ&feature=youtu.be&fbclid=IwAR0BVuwdN1NHYoVGiAl7KEveoeBtzkEdj1Cq9mUG9LcoFq wUlasVIM_1yDM
A trip to the moon!
Get in the rocket, we're leaving soon
We're off on a trip to the moon
We'll walk in space and look at the stars
We're off on a trip to the moon
Tonight we'll eat through a tube
We're off on a trip to the moon
And next week we'll come back to Earth
We're off on a trip to the moon
Dịch:
Chuyến đi tới mặt trăng!
Hãy lên tàu vũ trụ, chúng ta sẽ rời đi ngay
Chúng ta đang khởi hành chuyến đi tới mặt trăng
Chúng ta sẽ đi bộ trong không gian và ngắm các vì sao
Chúng ta đang khởi hành chuyến đi tới mặt trăng
Tối nay chúng ta sẽ ăn qua một cái ống
Chúng ta đang khởi hành đến mặt trăng
Và tuần tới chúng ta sẽ trở về Trái Đất
Chúng ta đang khởi hành tới mặt trăng
Bài tập:
Trang 16+ Học sinh nghe và hát theo đĩa CD track 81 Track_81.mp3
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
-Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 25
Unit 9: Will it really happen?
Lesson four : Phonics and spelling
1 Listen, point, and repeat CD Track 82 Track_82.mp3 hoặc bấm vô đường link
http://oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_8/Track_82.mp3
xem video clip tạihttps://www.youtube.com/watch?v=2UBOrTSCrnA&feature=youtu.be
Dịch:
sauce: nước sốtAugust: Tháng Támjigsaw: trò chơi ghép hìnhstraw: ống hút
2 Listen and read CD Track 83 Track_83.mp3 hoặc bấm vô đường link sau:
http://oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_8/Track_83.mp3
Trang 171 Sinh nhật của Paul vào tháng Tám Khi anh ấy thức dậy vào buổi sáng, anh thấy những mónquà Anh ấy nhận được trò chơi ghép hình lớn Đến bữa tối, anh ấy đã ăn mì với sốt hàu và uốngmột ly nước với ống hút
2 Vào tháng Tám, chị gái của tôi bắt đầu đi học Chị ấy sẽ học đọc Chị ấy sẽ vẽ và chị ấy sẽ chơithể thao
3 Read again Circle the words with 'au' in blue and with 'aw' in green
Hướng dẫn:
'au': Paul's, August, sauce
'aw': jigsaw, straw, draw
4 Match and write
Hướng dẫn
2 draw
3 jigsaw
4 sauce
Trang 18Bài tập:
+ HS copy từ mới 3 dòng
+ Làm Workbook trang 62
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
-BÀI TẬP WORKBOOK page 62
Bấm vô đây để nghe bài 1 Track_18 wb unit 9.mp3
Bấm vô đây để nghe bài 2 Track_19 wb u9.mp3
Trang 19ĐÁP ÁN Workbook page 62 Lesson three Grammar 2 and song.
Trang 201. Listen and draw lines from the day to the correct picture Hs mở CD track 18
Track_18 wb unit 9.mp3 hoặc vô link
http://www.oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Workbook/ Track_18.mp3
2 Write Where will you be at this time? Viết Các bạn sẽ ở đâu vào những thời gian này?
Gợi ý:
1 This evening, I will be at the supermarket Tối nay tôi sẽ ở siêu thị
2 Four years, I will be in high school Bốn năm nữa, tôi sẽ ở trường trung học phổ thông
3 Tomorrow, I will be at home Ngày mai, tôi sẽ ở nhà
4 Next vacation, I will be at Nha Trang beach Kỳ nghỉ tới, tôi sẽ ở tại bãi biển Nha Trang
Lesson four Phonics and spelling
1. Listen and circle the correct spelling Hs mở CD track 19 Track_19 wb u9.mp3 hoặc vô link http://www.oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/ Workbook/Track_19.mp3
Trang 211.jigsaw 2 paw 3 August 4 sauce 5 straw
2 Write a sentence using each word Đặt câu với từ cho sẵn.
Gợi ý:
1 Would you like some sauce for this pizza ?
2 This jigsaw puzzle is difficult
3 I need a straw to drink this glass of milk.
4 His birthday is in August.
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường
xuyên và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
-Education and Training Department of Hoc Mon District
Trang 22Tran Van Muoi Primary School.
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 26
Unit 9: Will it really happen?
Lesson five: Skills time!
1 Describe what is happening in the pictures: Miêu tả chuyện gì xảy ra trong những bức
hình
Gợi ý
Robot is doing the housework Người máy đang làm việc nhà.
Two cars are moving in the sky 2 chiếc xe hơi đang chạy trên bầu trời.
The polar bear is sad because the ice is melting Gấu bắc cực đang buồn vì băng đang tan.
2.Listen and read Nghe và đọc CD Track 84 Track_84.mp3 hoặc bấm vô link
http://oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialedition_version1/Grade_5/Unit_9/Track_84.mp3
Trang 23Trung, 10.
There will be more people on Earth in the future because there will less illness More people willbuy cars and this means that our roads will be crowded So, I think we will have new roads in thesky and our cars will be very different, too
Kim, 10
I sometimes worry about the future I think it will be hotter and there will be more storms It willrain a lot and oceans will get bigger It will be more difficult to grow food Animals like polarbears won't have homes because there won't be any snow where they live
Trang 24Sẽ có thêm nhiều người trên Trái Đất trong tương lai bởi vì sẽ ít bệnh hơn Nhiều người sẽ mua xe
ô tô và điều này có nghĩa là đường phố của chúng ta sẽ đông đúc Vì vậy tôi nghĩ chúng ta sẽ cónhiều con đường mới trên không và ô tô của chúng ta cũng sẽ rất khác
Kim, 10 tuổi
Tôi thỉnh thoảng lo lắng về tương lai, Tôi nghĩ sẽ nóng hơn và có nhiều bão Trời sẽ mưa nhiều vàđại dương ngày một rộng hơn Sẽ rất khó khăn nuôi trồng thực phẩm Động vật giống như gấutrắng bắc cực sẽ không có nhà vì chúng sẽ không còn tuyết nơi mà chúng thường sống
3 Underline these words in the text Guess their meanings and then check them in the
dictionary HS gạch chân những từ sau ở trong bài khóa Đoán nghĩa và sau đó kiểm tra trong từ
Trang 25+ Nghe và đọc lại bài 3 lần.
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
Trang 26-Education and Training Department of Hoc Mon District
Tran Van Muoi Primary School
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 26
Unit 9: Will it really happen?
Lesson five: Skills time! (cont.) + Workbook page 64
Trang 27ĐÁP ÁN Workbook trang 64
1 Find and circle the words Tìm và khoanh tròn từ.
Trang 282 Write Use the words above Viết Sử dụng những từ trên bài 1.
3 Read the text in the Student Book Write T (True) or F (False)
Đọc lại bài khóa trong sách bài học trang 68 Viết T (đúng) hoặc F (sai)
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
-
-Education and Training Department of Hoc Mon District
Trang 29Tran Van Muoi Primary School.
TÀI LIỆU HỌC TẬP TẠI NHÀ KHỐI 5
(Unit 9- Sách Family & Friends Special Edition Grade 5)
MÔN TIẾNG ANH
Thời gian: Tuần 26
Unit 9: Will it really happen?
Lesson six
LISTENING.
1 Listen and number Nghe và đánh số.
2 Listen again and write T (true) or F ( false) Nghe lại và viết T (đúng) hoặc F (sai)
Script:
1 In 200 years, there'll be too many people on Earth So I think we have big city space Peoplewill live space station Children will also go to school space station There will be specialclassroom for learning more about new life in space
Trang 302 I think that children won't have to go to school in 200 years The children stay at home usingcomputer They will have more time for sport in outside and doing another things Because theywon't have to travel to the school.
3 I think children go to normal school and learn funny The only different is that all children werehave own computer in classrooms
4 Maybe children will have robots help them go to school And turn them get up on the bed…
Dịch:
1 200 năm nữa, sẽ có nhiều người trên Trái Đất Vì vậy tôi nghĩ chúng ta sẽ có thành phố lớn trênkhông gian Mọi người sẽ sống trên không gian Trẻ em sẽ đến trường học trên không gian Sẽ cónhiều lớp học đặc biệt dành cho việc học về cuộc sống mới trên không gian
2 Tôi nghĩ trẻ em sẽ không phải đến trường trong 200 năm nữa Những đứa trẻ ở nhà và sử dụngmáy tính Chúng sẽ có nhiều thời gian để chơi thể thao bên ngoài và làm nhiều thứ khác Bởi vìchúng không phải đến trường
3 Tôi nghĩ những đứa trẻ sẽ đến trường học bình thường và học rất vui Chỉ có một điều khác làtất cả những đứa trẻ sẽ có máy tính riêng trong phòng học
4 Có lẽ những đứa trẻ sẽ có robot giúp chúng tới trường và gọi chúng mỗi khi thức dậy…
+ I think we will go to school, but we will all have a robot at our desks
+ I don't think robots will do everything They won't do our homework
Hướng dẫn giải:
+ I think the weather will be hotter and animals won't have homes
+ I think people will travel by super-fast plane
WRITING: About me!
Trang 31
Chúng ta có thể tạo ra 1 từ mới khi ghép 2 danh từ lại với nhau (danh từ ghép)
Ví dụ: fire (lửa) + fighter (đấu sĩ) = firefighter (lính cứu hỏa)
Đáp án bài 4 Viết từ và đánh số các bức tranh.
1 Sun (mặt trời) + flower (hoa ) = sunflower ( hoa hướng dương)
2 pan (cái chảo) + cake (bánh ngọt) = pancake (bánh kếp)
3 house (ngôi nhà) + work (công việc) = housework (việc nhà)
4 door (cửa chính) + bell (cái chuông) = doorbell (chuông cửa)
Bài tập:
+ HS học thuộc từ mới
+ Làm workbook trang 64,65
Chúc các em làm bài tốt! Nhớ luôn giữ sức khỏe, tránh nơi đông người, rửa tay thường xuyên
và đeo khẩu trang nơi công cộng.
Trang 32-
-BÀI TẬP
WORKBOOK TRANG 64