Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn , số nào có chữ số hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.. II..[r]
Trang 1CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.KIẾN THỨC MỚI :
- Số 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị
- Số 42 gồm 4 chục và 2 đơn vị
=> Các số trên đều có số hàng chục và số hàng đơn vị
Kết luận : Số được gọi là số có hai chữ số Khi số đó có số hàng chục và số hàng đơn vị Vậy Các số từ 10 –> 99 được gọi là số có hai chữ số
II LUYỆN TẬP:
Bài 1 : a) Viết số
Hai mươi , hai mươi mốt , hai mươi hai , hai mươi ba , hai mươi bốn , hai mươi lăm , hai mươi sáu , hai mươi bảy, hai mươi tám , hai mươi chín
b) Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc số đó :
19 21 26
Bài 2 : Viết số :
Ba mươi , ba mươi mốt , ba mươi hai , ba mươi ba , ba mươi bốn , ba mươi lăm ,
ba mươi sáu , ba mươi bảy, ba mươi tám , ba mươi chín
Bài 3 : Viết số :
Bốn mươi , bốn mươi mốt , bốn mươi hai , bốn mươi ba , bốn mươi bốn , bốn mươi lăm , bốn mươi sáu , bốn mươi bảy , bốn mươi tám , bốn mươi chín , năm mươi
Trang 2
Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó :
Trang 3CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO ) 1
Bài 1 : Viết số
Năm mươi , năm mươi mốt , năm mươi hai , năm mươi ba , năm mươi bốn , năm mươi lăm , năm mươi sáu , năm mươi bảy , năm mươi tám , năm mươi chín
Bài 2 : Viết số
Sáu mươi , sáu mươi mốt , sáu mươi hai , sáu mươi ba , sáu mươi bốn , sáu mươi lăm , sáu mươi sáu , sáu mươi bảy , sáu mươi tám , sáu mươi chín , bảy mươi
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4 : Đúng ghi đ sai ghi s :
a) Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
b) Ba mươi sáu viết là 306
c) 54 gồm 5 và 4
d) Số 81 đọc là tám mươi mốt
Trang 4CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO ) 2
Bài 1 : Viết số
Bảy mươi , bảy mươi mốt , bảy mươi hai , bảy mươi ba , bảy mươi bốn , bảy mươi lăm , bảy mươi sáu , bảy mươi bảy , bảy mươi tám , bảy mươi chín , tám mươi
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó :
Bài 3 : Viết ( theo mẫu )
a) Số 76 gồm …7… chục và …6… đơn vị
b) Số 95 gồm …… chục và …… đơn vị
c) Số 82 gồm …… chục và …… đơn vị
d) Số 90 gồm …… chục và …… đơn vị
e) Số 77 gồm …… chục và …… đơn vị
Trang 5SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Kiến thức mới :
So sánh : 62 và 65
+ Điểm giống nhau : 62 và 65 đều có 6 chục
+ Điểm khác nhau : 62 có 2 đơn vị ; 65 có 5 đơn vị
- Số 62 và 65 đều có số chục giống nhau ( 6 chục ) , nhưng số đơn vị khác
nhau Mà 2 đơn vị bé hơn 5 đơn vị => 62 < 65 hay 65 > 62
Kết luận : Khi so sánh 2 số có chữ số hàng chục giống nhau , ta chỉ so sánh
số hàng đơn vị của 2 số đó Số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn , số nào có chữ số hàng đơn vị bé hơn thì bé hơn
So sánh : 63 và 58
+ 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị
+ 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị
- 63 và 58 có số chục khác nhau , mà 6 chục lớn hơn 5 chục => 63 >58
Kết luận : Khi so sánh 2 số có chữ số hàng chục khác nhau , ta chỉ so sánh
số hàng chục của 2 số đó Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn , số nào có chữ số hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn
II Luyện tập :
Bài 1 : điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm :
34 38 55 57 90 90
36 30 85 95 97 92
37 37 55 51 48 42
Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất :
a) 72 , 68 , 80 b) 91 , 87 , 69
Bài 3 : Khoanh vào số bé nhất :
a) 97 , 94 , 92 b) 45 , 40 , 38
Bài 4 : Viết các số sau : 72 , 38 , 64
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………