1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

đề cương ôn tập tin học hk ii 20182019 thcs trần quốc toản

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu Câu 28: Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do được không.. Không thể thay thế B.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II

TIN HỌC LỚP 8 I/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

A For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

B For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

C For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

D For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

Câu 2: Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>; là vòng lặp:

A Chưa biết trước số lần lặp B Biết trước số lần lặp

C Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100 D Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

Câu 3: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:

s:=1; for i:=1 to 5 do s := s*i;

Câu 4: Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

Câu 5: Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:

A var <Tên mảng> ; array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

B var <Tên mảng> : aray [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

C var <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu >;

D var <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] for <kiểu dữ liệu >;

Câu 6: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

A For i:=100 to 1 do writeln(‘A’); B For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

C For i= 1 to 10 do writeln(‘A’); D For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

Câu 7: Chọn khai báo hợp lệ:

A Var a,b: array[1 n] of real; C Var a,b: array[1 : n] of Integer;

B Var a,b: array[1 100] of real; D Var a,b: array[1 … 100] of real;

Câu 8: Trong lệnh lặp for…do của Pascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như thế nào?

A +1 B +1 hoặc -1 C Một giá trị bất kì D Một giá trị khác 0

Câu 9: Cú pháp của câu lệnh While…do là:

A While <điều kiện> to <câu lệnh>; B While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;

C While <điều kiện> do <câu lệnh>; D While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

Câu 10: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Câu 11: Việc đầu tiên mà câu lệnh While do cần thực hiện là gì?

A Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do B Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

C Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then D Kiểm tra < câu lệnh >

Câu 12: Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

Câu 13: Em được học vẽ hình với phần mềm nào?

Câu 14: Câu lệnh gotoXY(a,b) có tác dụng gì?

A Đưa con trỏ về hàng a cột b B Đưa con trỏ về cột a hàng b

C Cho biết thứ tự của hàng con trỏ đang đứng D Đưa con trỏ về cuối dòng

Câu 15: Biến a được nhận các giá trị là 0 ; -1 ; 1; 2,3 Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?

Câu 16: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:

Trang 2

A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin.

C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End

Câu 17: Cho các câu lệnh sau hay chỉ ra câu lệnh đúng:

A for i:=1 to 10; do x:=x+1 B for i:=1 to 10 do x:=x+1

C for i:=10 to 1 do x:=x+1 D for i:= 1 to 10 for j:=1 to 10 do x:=x+1

Câu 18 Trong câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do begin end; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần?

A Không lần nào B 1 lần C 2 lần D 10 lần

Câu 19 Đoạn lệnh sau đây: so:=1; while so<10 do writeln(so); so:=so+1; sẽ cho kết quả là gì?

A In ra các số từ 1 đến 9 B In ra các số từ 1 đến 10

C In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng D Cả a, b, c đều sai

Câu 20: Hãy cho biết kết quả của b trong đoạn chương trình sau đây.

a:=10; b:=5;

while a>=10 do begin b:=b+a; a:=a-1; end;

Câu 21: Trong Pascal, câu lệnh Writeln(16 div 3) sẽ in lên màn hình kết quả là bao nhiêu?

A Kết quả là 5 B Kết quả là 1 C Kết quả là 16 D Kết quả là 3

Câu 22: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

A If <điều kiện> then < câu lệnh>; B If <điều kiện> then <câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;

C If <điều kiện> then < câu lệnh>; D If <điều kiện> then < câu lệnh 1>,<câu lệnh 2>;

Câu 23: Chọn phép toán sai trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây:

A x≥(m+5)/(2∗a)x≥(m+5)/(2∗a) B x>=(m+5)/(2∗a)x>=(m+5)/(2∗a)

C x>=(m+5)/2∗ax>=(m+5)/2∗a D Tất cả các phép toán trên

Câu 24: If Then Else là:

A Vòng lặp xác định B Vòng lặp không xác định

Câu 25: Bốn bạn A,B,C,D đưa ra kết quả phép chia hai số nguyên 14 và 5 Hãy chọn kết quả đúng:

A 14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4; B 14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

C 14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2 D 14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4

Câu 26: Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

A Var begin : integer; B Var tamgiac = real;

C Const bankinh : 2; D Const Pi = 3.14;

Câu 27: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – to - do:

A Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối B Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

C Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

Câu 28: Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do được không?

A Không thể thay thế B Chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết trước số lần lặp

C Luôn thay thế được D Tỉ lệ thay thế được là 50%

Câu 29: Trong vòng lặp While – do, câu lệnh được thực hiện khi:

A Điều kiện còn đúng B Điều kiện sai

C Điều kiện không xác định D Không cần điều kiện

Câu 30: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>1000 Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:

A While S>=1000do B While S < =1000do

C While S < 1000 do D While S > 1000 do

Trang 3

II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Câu 1: Điền X vào các ô sao cho phù hợp và giải thích vì sao?

a) for i=1 to 10 do writeln('A');

b) var X: Array[5…10] Of Char;

c) X:=10; while X=10 do X := X+5;

d) if x>5 then a:=b; else m := n;

Câu 2: Đánh dấu [x] vào ô đúng hoặc sai tương ứng trong các câu lệnh Pascal trong chương trình tính

tổng 10 số tự nhiên đầu tiên, nếu sai sửa lại?

Program Chuong trinh

Var i,s : real;

Const n:=10;

Begin

Wile i <=n do;

Begin

S:=s+i

i =i+1

End.

Writeln(s)

Readln

End;

Câu 3 : Viết chương trình tính tổng: S = 1+2+3+…+n Trong đó n là số nguyên nhập từ bàn phím Câu 4 : Viết chương trình tính tich 30 số nguyên đầu tiên

Câu 5 : Viết chương trình nhập vào 1 mảng gồm n phần tử (n nhập vào từ bàn phím) Tính tổng các phần tử của mảng?

Câu 6 : Viết chương trình nhập 1 số nguyên N từ bàn phím Kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?

Câu 7: Viết chương trình tính xn

Trang 4

Hướng dẫn giải bài tập Tự Luận Câu 3 : Viết chương trình tính tổng:

S = 1+2+3+…+n Trong đó n là số nguyên nhập

từ bàn phím.

Program BT1;

Var n, i, S: Integer;

Begin

Write(' Nhap n : '); Readln(n) ;

S:=0;

For i := 1 to n do

S := S + i ;

Writeln (' Tong la: ', S) ;

Readln ;

End

Câu 4 : Viết chương trình tính tích 30 số nguyên đầu tiên

Program BT2;

Var n, T: Integer;

Begin Write(' Nhap n : '); Readln(n) ; T:=1; n:=0;

While n<=30 do Begin

T := T*n;

n:=n+1;

End;

Writeln (' Tich la: ',T) ; Readln ;

End

Câu 5 : Viết chương trình nhập vào 1 mảng gồm

n phần tử (n nhập vào từ bàn phím) Tính tổng

các phần tử của mảng?

Program BT3;

Var n, i: Integer;

a : array [1 100] of integer;

Begin

Write(' Nhap so phan tu cua mang: ');

Readln(n) ;

For i := 1 to n do

Begin

Write(‘phan tu thu ‘,i,’ la:’);

Readln(a[i]);

End;

S:=0;

For i := 1 to n do S:=S+a[i];

Write(‘Tong la:’,S);

Readln ;

End.

Câu 6: Viết chương trình nhập 1 số nguyên N từ bàn phím Kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?

Program BT4;

Var n, i: Integer;

Begin Write(' Nhap N : '); Readln(N) ;

If n<= 1 then writeln(n,’ khong phai là so nguyen to’) else

Begin i:=2;

while (n mod i<>0) do i:=i+1;

If i=n then writeln(n,’la so nguyen to’) else writeln(n,’ khong la so nguyen to’); end;

Readln ; End

Program BT5;

Var i, n : Integer ;

x, ketqua: Real ;

Begin

Write (' Cho so x : ') ; Readln(x) ;

Write (' Cho so mu n : ') ; Readln(n) ;

i := 1 ;

ketqua:= 1 ;

While i <= n Do

Begin

ketqua:= ketqua * x ;

i:= i+1 ;

End ;

Writeln(' a mu n bang : ', ketqua ) ;

Readln ;

End

Câu 8: Viết chương trình tính giai thừa n!

Program BT6;

Var i, n : Integer ; Giaithua: longint;

Begin Write(' Nhap n : '); Readln(n) ; giaithua := 1 ;

For i := 1 to n do giaithua:=giaithua*i;

Write(n,’! = ‘, giaithua);

Readln ; End.

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w