Hãy luyện tập nói cách chỉ dẫn hướng đi vào lớp học của mình cho một người khác biết.Vị trí đầu tiên là ở phía trước của cổng trường học.Các em có thể dựa vào các từ gợi ý trong sách.. V[r]
Trang 1Tr ườ ng TH Bình Th nh ạ
L p 5 ớ
Giáo viên: Nguy n Th N t ễ ị ế
K HO CH ÔN T P T TU N 21-23 Ế Ạ Ậ Ừ Ầ
Th i gian : t ngày 23->29/03/2020ờ ừ
Môn: Ti ng Anhế
L p : 5ớ
N i dung: ộ
Unit 7: Go to back the traffic
lights?
Lesson 5: reading : read and understand a webpage about water puppet theater; identify words and their meanings
in a text; check the meanings of words in a dictionary; identify true or false sentences
Lesson 6: Listening :understand directions Speaking: give directions
Writing: recognize and write imperatives Bài luyện tập ôn từ vựng + ngữ pháp
Th i gian : t ngày 30->5/04/2020ờ ừ
Unit 8
The best bed
Lesson 1: - 8 words Break, repair, comfortable, hard, soft, expensive, cheap, modern
-understand short story
Lesson 2: Grammar -To learn comparatives and superlatives with long adjectives
-To complete sentences with the correct comparative or superlative
-To learn irregular comparatives and superlatives Lesson 3: phonics and spelling
C says /s/
G says /j/
Lesson 4: Reading read and understand a fable; identify words and their meanings in a text; check the meanings of words in a dictionary; complete sentences with the correct word
Lesson 5 Listening: identify chronology in a fable Speaking: tell a story from pictures
Trang 2Writing: identify irregular plurals
Tr ườ ng TH Bình Th nh ạ
L p 5 ớ
Giáo viên: Nguy n Th N t ễ ị ế
K HO CH CHI TI T Ế Ạ Ế
Th i gian : t ngày 23->29/03/2020ờ ừ
Môn: Ti ng Anhế
L p : 5ớ
Unit 7: Go to back the traffic lights?
Bài 5 các em đọc hiểu đoạn văn.Hãy mở sách học trang số 56 nhìn vào mục số 2.Các em mở
CD 66 nghe bài đọc 2-3 lần
Bài đọc có tựa đề “ water puppet theater”: Nhà hát múa rối nước
Các em đọc lại bài đọc 2-3 lần Cố gắng đọc hiểu nội dung bài măc dù nhiều từ các em chưa hiểu có thể tra từ điển
Dưới đây là một số từ gợi ý
Red river delta: Đồng bằng sông Hồng (dòng 2)
Vietnamese folktales and legends: Truyện dân gian và truyền thuyết Việt Nam.(dòng 14) Costume: trang phục(dòng 19)
Popular: phổ biến
Rice field: cánh đồng lúa
Screen: màn hình ( màn )
Stick: que (gậy)
Plastic: nhựa
Sau khi đọc xong bài đọc, các em trả lời câu hỏi sau:
1.When did water puppet theatre first start? ……… 2.How do puppets move? ………
3.What do you need to do your own water puppets?
Sau khi đọc xong bài đọc, các em làm bài tập 4 trang 56
Các em làm bài t p s 1,2,3 trong sách bài t p trang s 51 ậ ố ậ ố
Lesson 6: các em luyện tập nghe, nói
luyện tập nghe
Các em mở sách học trang số 57 mục số 1nghe đĩa CD 67(1 đến 2 lần) nhìn vào tranh bên dưới.Các em nghe và cho biết Leo sẽ đi đến đâu(địa điểm nào)?
……… Các em nhìn vào mục số 2 làm theo yêu cầu nghe lại đĩa CD 67 và vẽ vào bản đồ trong sách hướng đi đến trường của Leo
luyện tập nói
Trang 3Các em mở sách học trang số 57 mục số 3 Hãy luyện tập nói cách chỉ dẫn hướng đi vào lớp học của mình cho một người khác biết.Vị trí đầu tiên là ở phía trước của cổng trường học.Các em có thể dựa vào các từ gợi ý trong sách
Ví dụ: First go straight Then go upstairs At the corner of the upstairs, turn left Go straight
on past the class 3, 4 My class is next to class 4
luyện tập viết
Các em mở sách học trang số 57 mục số 4 Hãy luyện tập viết cách chỉ dẫn hướng đi vào lớp học của mình bắt đầu từ cổng trường
Các em làm bài t p s 1,2,3,4 trong sách bài t p trang s 52,53 ậ ố ậ ố
1.Look and read Choose the correct word and circle it.(Đ c câu và ch n t đúng vàọ ọ ừ khoanh tròn
1.Read the / traffic lights
2.You have to turn left / go back to the supermarket
3.Thenturn right / go straight
4.When you get to the traffic lights / gas station
2.S p x p các t thành m t câuắ ế ừ ộ
Ví dụ
have/to/we/read/map/the-> We have to read the map
1, he/go/has/to/back/the/lights/traffic
………
2 left/turn/the/school/at
………
3.why/lost/are/they/?
………
4.They/ to/had/back/go
………
Trang 4Tr ườ ng TH Bình Th nh ạ
L p 5 ớ
Giáo viên: Nguy n Th N t ễ ị ế
K HO CH CHI TI T Ế Ạ Ế
Th i gian : t ngày 30->5/04/2020ờ ừ
Unit 8: The best bed
Lesson 1: Các em m sách h c trang 58 nhìn vào m c 1 h c t v ng M đĩa CD 68 cácở ọ ụ ọ ừ ự ở
em nghe , ch tranh và l p l i kho ng 4-5 l n Sau đó đ c to các t 4-5 l nỉ ặ ạ ả ầ ọ ừ ầ
1.break: gãy, b gãyẻ 2.repair: s a l iử ạ 3.comfortable: th a máiỏ 4.hard:c ngứ 5.soft: m mề 6.expensive: đ t(m c ti n)ắ ắ ề 7.cheap: rẻ 8.modern: hi n đ iệ ạ Các em m sách h c trang 58 nhìn vào m c 2 Quan sát tranh và m đĩa CD 69 ngheở ọ ụ ở
đo n h i tho i.chú ý break-> broken(đ ng t thì quá kh )ạ ộ ạ ộ ừ ở ứ
Nhìn l i đo n h i tho i tìm và khoang tròn các t có trong m c 1ạ ạ ộ ạ ừ ụ
Sau đó tr l i câu h i dả ờ ỏ ưới đây:
1.What’s wrong with Max’s bed?
2.Where are Max and his parents?
3 Does Max want this bed?………
4.Does Max like the first bed at the store?
5 Why doesn’t Dad like the airplane bed?
6 Can they repair Max’s old bed? ………
Các em làm bài t p s 1 trong sách bài t p trang s 54ậ ố ậ ố Vi t các t sau đây m i t 2 dòng ế ừ ỗ ừ break:………
………
repair:………
………
comfortable:………
………
hard:………
………
Trang 5………
expensive:………
………
cheap:………
………
modern………
………
Lesson 2: Các em m sách h c trang 59 h c ng phápở ọ ọ ữ
1.M u câu so sánh h n đ i v i tính t dàiẫ ơ ố ớ ừ
Phân bi t tính t ng n: có m t âm ti tệ ừ ắ ộ ế tính t dài:có 2 âm ti t tr lênừ ế ở
short,long expensive, comfortable
M u câu so sánh h n đ i v i tính t dài : có 2 lo i ẫ ơ ố ớ ừ ạ
-M u câu so sánh nhi uh n đ i v i tính t dài:ẫ ề ơ ố ớ ừ
more+ tính t dài + than.ừ
Ví d : My bed isụ more comfortable than this one
-M u câu so sánh ít h n đ i v i tính t dài:ẫ ơ ố ớ ừ
less+ tính t dài + than.ừ
Ví d : It’s ụ less expensive than a new bed
2.M u câu so sánh nh t đ i v i tính t dài: có 2 lo i ẫ ấ ố ớ ừ ạ
-M u câu so sánh cao nh t đ i v i tính t dài:ẫ ấ ố ớ ừ
the most+ tính t dài ừ
Ví d : This is ụ the mostexpensive bed in the store.(cái giường đ t nh tắ ấ )
-M u câu so sánh th p nh t đ i v i tính t dài:ẫ ấ ấ ố ớ ừ
The least+ tính t dài ừ
Ví d This is ụ the leastexpensive bed.(cái giường r nh tẻ ấ )
Các em đ c m u câu m c 2 đ hi u thêm m CD 70 nghe và l p l i.ọ ẫ ụ ể ể ở ặ ạ
Áp d ng làm bài m c 3 trang 59 sách h c và bài 1,2,3,4 trang 55 sách bài h cụ ụ ọ ọ
Chú ý trường h p đ c bi t tính t t n cùng là đuôi y-> ier and the iestợ ặ ệ ừ ậ
Ví d : happy-happụ ier
Happy-happiest
M t s tính t đ c bi tộ ố ừ ặ ệ
Good->better->best
Bad->worse->worst
Lesson: 4 Phonics and spelling
1.Các em m sách h c trang 61 nhìn vào m c 1 h c cách phát âm c và g M đĩa CD 73ở ọ ụ ọ ở các em nghe , ch và l p l i kho ng 4-5 l n Sau đó đ c to các t ỉ ặ ạ ả ầ ọ ừ
Trang 6c says s
1.city: thành phố 2.ice: băng đá 3.dance: nh y, khiêu vũả 4.rice: c m, g oơ ạ
g says j
1.cage: cái chu ngồ 2.page: trang sách3.giraffe : con hươu 4.stage : sân kh uấ 2.Các em m sách h c trang 61 nhìn vào m c 2 , quan sát các tranh 1,2,3 sau đó m CDở ọ ụ ở
74 nghe 1,2 l n Ti p t c nghe và l p l i m i dòng.ầ ế ụ ặ ạ ỗ
3 Các em m sách h c trang 61 nhìn vào m c 3 đ c l i 3 đo n văn m c 2 sau đóở ọ ụ ọ ạ ạ ở ụ khoang tròn các t ch a ch cái c đ c thành s và g ch dừ ứ ữ ọ ạ ưới các t ch a ch cái g đ cừ ứ ữ ọ thành j
4.Các em m sách h c trang 61 nhìn vào m c 4khoang tròn các t ch a ch cái c đ cở ọ ụ ừ ứ ữ ọ thành s và g ch dạ ưới các t ch a ch cái g đ c thành j.ừ ứ ữ ọ
Các em làm bài t p s 1,2 trong sách bài t p trang s 56.ậ ố ậ ố
Lesson 5: Bài 5 Các em m sách h c trang 62 ở ọ các em đọc hiểu đoạn văn
Bài đọc có tựa đề “ the ant and the grasshopper” Con kiến và con cào
Các em mở đĩa CD 75 nghe bài đọc 2-3 lần
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi sau:
1.What season is it? ………
2.Is the grasshopper working? ………
3.What is the ant giving him?
4 What do you think the ant is saying?
Các em đọc bài đọc 2-3 lần Cố gắng đọc hiểu nội dung bài mặc dù nhiều từ các em chưa hiểu có thể tra từ điển Dưới đây là một số từ gợi ý Corn: bắp Enormous piece of corn: mẩu bắp to (dòng 3) prepare: chuẩn bị.(dòng 10) worry: lo lắng share: chia sẻ lazy: lười biếng Sau khi đọc xong bài đọc, các em trả lời câu hỏi sau: 1.What did the grasshopper do in the summer?
2.What did the grasshopper do in the winter? ………
3.What did the ant do?
Sau khi đọc xong bài đọc, các em làm bài tập 4 trang 62
Các em làm bài t p s 1,2,3 trong sách bài t p trang s 57ậ ố ậ ố
Lesson 6: các em luyện tập nghe, nói
luyện tập nghe
Trang 7Các em mở sách học trang số 63 mục số 1nhìn vào tranh bên dưới câu chuyện “The boy who cried wolf” cậu bé chăn cừu” Tìm hiểu nội dung
Wolf: chó sói
Sheep: con cừu
Sau đó nghe đĩa CD 76(1 đến 2 lần) Các em nghe và đánh dấu v chọn bài học ý nghĩa câu chuyện
Các em nhìn vào mục số 2 làm theo yêu cầu nghe lại đĩa CD 76 và đánh số thứ tự vào bức tranh
luyện tập nói
Các em mở sách học trang số 63 mục số 3 quan sát tranh
Hãy luyện tập kể câu chuyện.Các em có thể dựa vào các từ gợi ý trong sách
Ví dụ: A girl was in the yard She was bored Her mom was inside……
luyện tập viết
Các em mở sách học trang số 63 mục số 4 Các em học cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều không theo quy tắc Sau đó khoang tròn danh từ chuyển sang số nhiều viêt khác biệt và gạch chân danh từ chuyển sang số nhiều viết giống nhau
danh từ số ít số nhiều
One foot -> two feet(bàn chân)
One fish -> two fish
One tooth -> two teeth
One sheep -> two sheep
One person -> two people(người)
One woman -> two women(phụ nữ)
Các em làm bài t p s 1,2,3,4 trong sách bài t p trang s 58,59.ậ ố ậ ố
Các em làm bài t p dậ ưới đây
1 Đi n các t đúng v i các câu dề ừ ớ ưới
break, repair, comfortable, hard, soft, expensive, cheap, modern