hoặc kênh Youtube Major Education để xem các bài ôn tập và bài học Tiếng Anh của giáo viên bản ngữ từ trung tâm anh ngữ Major hỗ trợ học sinh trong khoảng thời gian nghỉ này..[r]
Trang 1TUẦN 28
UNIT 8 : I HAVE A SHIRT!
I/ New words: ( Viết 3 dòng)
1 Sweater: áo len tay dài
2 Shirt: áo sơ mi
3 Jacket: áo vét
4 Hat: cái nón
5 Belt: thắt lưng
6 Violin: cây đàn vi-ô-lông, vĩ cầm
7 Vase: cái bình
8 Seventeen: số 17
9 Eighteen: số 18
10 Woman: người phụ nữ
11 Wall: bức tường
12 Box: cái hộp
13 Fox: con cáo
14 Have: có
15 I have: tôi có
II/ Let’s learn:
Ex:
1 I have a shirt ( tôi có một cái áo sơ mi.)
2 I have a sweater ( tôi có một cái áo len tay dài.)
I have……( tôi có… )
Trang 2III/ Practice:
1) Look at the pictures and says.
I have a…….
1.I have a……
2.I have a……
3.I have a……
4.I have a……
5.I have a……
6.I have a……
Sweater Shirt Jacket Hat Belt sock
2
4 3
1
Trang 3Key words:
1 I have a hat
2 I have a jacket
3 I have a belt
4 I have a sweater
5 I have a shirt
6 I have a sock
2) Look at the pictures and counts.
a How many?
……….belts
Trang 4b How many?
……….shirts
Phụ huynh có thể truy cập trang web www.major.edu.vn
hoặc kênh Youtube Major Education để xem các bài ôn tập và bài học Tiếng Anh của giáo viên bản ngữ từ trung tâm anh ngữ Major hỗ trợ học sinh trong khoảng thời gian nghỉ này.