1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

bài học môn văn khối 6789101112 ttgdnngdtx quận 4

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tu n 5:ầ

BU I H C CU I CÙNG Ổ Ọ Ố

( Chuy n c a m t em bé ng ệ ủ ộ ườ i An-dát)

An- phông- x Đô- đê ơ

I Tìm hi u chung ể

1 Tác giả

- An-phông-xơ Đô-đê (1840 -1897) , nhà văn Pháp nổi tiếng thế kỉ

XIX , tác giả chuyên viết truyện ngắn

2 Tác ph m ẩ

- Truy n ệ Bu i h c cu i cùng ổ ọ ố được vi t vào th i đi m hai vùng An-ế ờ ể dát và Lo- ren c a Pháp b c t cho nủ ị ắ ước Ph ổ

- Truy n vi t v bu i h c cu i cùng b ng ti ng Pháp m t làng ệ ế ề ổ ọ ố ằ ế ở ộ

nh thu c vùng An- dát.ỏ ộ

- B c c : ba ph n:ố ụ ầ + Ph n 1: ( t đ u-> ầ ừ ầ mà v ng m t con): ắ ặ Quang c nh ngoài ả

đường, quang c nh trả ở ường qua quan sát c a Phrăng.ủ + Ph n 2: ( Ti p-> ầ ế Tôi sẽ nh mãi bu i h c cu i cùng này ớ ổ ọ ố ): Di n ễ

bi n c a bu i h c cu i cùng.ế ủ ổ ọ ố + Ph n 3: còn l i: C nh k t thúc bu i h c cu i cùngầ ạ ả ế ổ ọ ố

- Ngôi k : ngôi th nh tể ứ ấ

II Đ c hi u văn b n ọ ể ả

1 Nhân v t Phrăng và bu i h c cu i cùng ậ ổ ọ ố

- Tâm tr ng Phrăng trên đ ạ ườ ng đi đ n tr ế ườ ng

+Lo s vì tr gi h c ợ ễ ờ ọ + Vì ch a thu c bài, có ý đ nh tr n h c đ rong ch i.ư ộ ị ố ọ ể ơ + Cu i cùng, cố ưỡng l i đạ ược ý nghĩ tr n h c và đ n trố ọ ế ường

- Khi đ n tr ế ườ ng, l p h c ớ ọ + Ng c nhiên khi th y trạ ấ ường h c yên tĩnh l thọ ạ ường + Đi h c mu n nh ng th y không gi n d ọ ộ ư ầ ậ ữ

Trang 2

+ Ng c nhiên vì l p có c già, dân làng đ n h cạ ớ ụ ế ọ

->nh n ra s khác thậ ự ường và trang tr ngọ

+Khi bi t hôm nay là bu i h c cu i cùng, Phrăng c m th y ế ổ ọ ố ả ấ

 Ti c nu i, ân h n vì mãi ham ch iế ố ậ ơ

 X u h , t gi n mình vì không h c bàiấ ổ ự ậ ọ

 Chăm chú nghe th y gi ng và th y d hi u-> hi u đầ ả ấ ễ ể ể ược ý nghĩa thiêng liêng c a vi c h c ti ng Phápủ ệ ọ ế

 Khâm ph c, t hào, yêu ngụ ự ười th y h nầ ơ

Phrăng có s thay đ i nh n th c và tâm tr ng C u ý th c v ự ổ ậ ứ ạ ậ ứ ề

đi u thiêng liêng c a vi c h c ti ng Pháp, mu n đ ề ủ ệ ọ ế ố ượ c trau

đ i h c t p nh ng không còn c h i ồ ọ ậ ư ơ ộ

2 Nhân v t th y giáo Ha-men ậ ầ

- Trang ph c ụ

+ M c áo r -đanh-g t màu xanh l cặ ơ ố ụ

+ Đ i mũ tròn b ng l a đen thêuộ ằ ụ

->m c trang tr ng , th hi n tính h tr ng c a bu i h cặ ọ ể ệ ệ ọ ủ ổ ọ

- Thái đ v i h c sinh: ộ ớ ọ

+ L i lẽ d u dàng, không trách ph tờ ị ạ

+ Nhi t tình, kiên nh n gi ng bài nh mu n truy n h t ki n ệ ẫ ả ư ố ề ế ế

th c cho h c sinhứ ọ

- L i nói v vi c h c ti ng Pháp ờ ề ệ ọ ế

+ Đ y s thi t tha t đáy lòng, th y tâm ni m ầ ự ế ừ ầ ệ “ Ph i gi l y nó ả ữ ấ trong chúng ta và đ ng bao gi lãng quên nó, b i vì khi m t dân ừ ờ ở ộ

t c r i vào vòng nô l , ch ng nào h v n gi ti ng nói c a mình ộ ơ ệ ừ ọ ẫ ữ ế ủ thì ch ng khác gì n m đ ẳ ắ ượ c chìa khóa ch n lao tù…” ố

->đ cao giá tr ti ng nói dân t c, b c l tình yêu nề ị ế ộ ộ ộ ước Pháp, khích l dũng khí đ u tranhệ ấ

- Hình nh th y trong nh ng phút cu i cùng bu i h c ả ầ ữ ố ổ ọ

+ Người th y tái nh t, đ y s ngh n ngào ầ ợ ầ ự ẹ

+ Th y vi t th t to dòng ch ầ ế ậ ữ “ N ướ c Pháp muôn năm”

Trang 3

Th y Ha-men đã truy n đ n cho h c sinh tình yêu ti ng Pháp ầ ề ế ọ ế – m t bi u hi n c a yêu T qu c ộ ể ệ ủ ổ ố

III T ng k t ổ ế

1 N i dung: ộ th hi n lòng yêu nể ệ ước trong m t bi u hi n c th làộ ể ệ ụ ể tình yêu ti ng nói c a dân t cế ủ ộ

2 Ngh thu t ệ ậ

- Cách k chuy n theo ngôi th nh t, t o n tể ệ ứ ấ ạ ấ ượng v m t câu ề ộ chuy n có th t, đ ng th i b c l tâm tr ng, ý nghĩ c a b n thânệ ậ ồ ờ ộ ộ ạ ủ ả

- Ngh thu t miêu t nhân v t qua ý nghĩ, tâm tr ngệ ậ ả ậ ạ

- Các xây d ng tình hu ng, l i đ c tho i chân thành xúc đ ngự ố ờ ộ ạ ộ

D n dò: ặ

Hãy vi t m t đo n văn ng n kho ng 10 dòng bày t c m xúc, suy ế ộ ạ ắ ả ỏ ả nghĩ c a mình v nhân v t th y giáo Ha-men ( HV làm vào v ).ủ ề ậ ầ ở

NHÂN HÓA

I Nhân hóa là gì?

1 Tìm hi u ví d , SGK/56 ể ụ

- Ông Tr i: m c áo giáp đenờ ặ

- Cây mía: múa gươm

- Ki n: hành quânế

 g i t s v t, cây c i, con v t b ng nh ng t ng v n đọ ả ự ậ ố ậ ằ ữ ừ ữ ố ược dùng đ g i tể ọ ả con người

 Phép nhân hóa

2 So sánh cách di n đ t ễ ạ

- Cách diễn đạt ở mục I.2 chỉ có tính chất miêu tả, tường thuật.

- Cách diễn đạt ở mục I.1 sống động, gần gũi, thể hiện thái độ, tình

cảm của con người vì sử dụng phép nhân hóa

Trang 4

*Ghi nhớ Sgk/51

II Các ki u nhân hóa ể

Tìm hi u Ví d , sgk/57 ể ụ

a) Mi ng, Tai, M t, Chân, Tay ệ ắ đượ ọ ằc g i b ng lão, bác, cô, c u ậ -> dùng

t g i ngừ ọ ườ ể ọ ậi đ g i v t

b) Tre v i hành đ ng ớ ộ ch ng l i, xung phong, gi ố ạ ữ -> dùng t chừ ỉ

ho t đ ng, tính ch t c a ngạ ộ ấ ủ ườ ểi đ ch ho t đ ng, tính ch t c aỉ ạ ộ ấ ủ

v t.ậ

c) Trâu i ơ -> trò chuy n, x ng hô v i v t nh v i ngệ ư ớ ậ ư ớ ười

*Ghi nh Sgk/58ớ

III Luy n t p ệ ậ ( HV hoàn thành BT1, BT2/58 và BT4/59 vào v )

PH ƯƠ NG PHÁP T NG Ả ƯỜ I

I Ph ươ ng pháp vi t m t đo n văn, bài văn t ng ế ộ ạ ả ườ i

Tìm hi u các ví d , sgk/59,60,61 và tr l i các câu h i ể ụ ả ờ ỏ

a) - Đo n 1: t dạ ả ượng Hương Th chèo thuy n vư ề ượt thác, được th ể

hi n qua nh ng t ng , hình nh: ệ ữ ừ ữ ả “ b p th t cu n cu n, quai hàm ắ ị ồ ộ

b nh ra, c p m t n y l a, ghì trên sào, nh pho t ạ ặ ắ ả ử ư ượ ng đ ng đúc, ồ

nh hi p sĩ…” ư ệ

- Đo n 2: t chân dung gian gi o c a cai T , đạ ả ả ủ ứ ược th hi n qua tể ệ ừ

ng , hình nh ữ ả “ th p, g y, m t vuông má hóp, lông mày l m ấ ầ ặ ổ

ch m trên gò x ổ ươ ng,…”

- Đo n 3: t 2 ngạ ả ười trong keo v t là ậ Quắm Đen và ông Cản Ngũ,

được thể hiện qua từ ngữ, hình ảnh “ lăn xả, đánh ráo riết, thoắt

biến, thoắt hoá khôn lường, đứng như cây trồng giữa xới,…”.

b) - Đo n 2: t chân dung nhân v t Cai T g n v i hình nh tĩnh, nên ạ ả ậ ứ ắ ớ ả dùng ít đ ng t mà nhi u tính t ộ ừ ề ừ

Trang 5

- Đo n 1,3: t p trung miêu t chân dung nhân v t k t h p v i ạ ậ ả ậ ế ợ ớ hành đ ng nên dùng nhi u đ ng t , ít tính t ộ ề ộ ừ ừ

c) Đo n 3 , có 3 ph n:ạ ầ

- M bài: ( t đ u-> ở ừ ầ “ n i lên m m” ổ ầ ầ ) gi i thi u chung v keo v t.ớ ệ ề ậ

- Thân bài: ( Ti p -> ế “ s i dây ngang b ng v y” ợ ụ ậ ) t chi ti t keo v t ả ế ậ

v i hình nh c a Qu m Đen và C n Ngũ.ớ ả ủ ắ ả

- K t bài: còn l i: nh n xét và c m nghĩ c a ngế ạ ậ ả ủ ười vi t v keo v t.ế ề ậ

 Ghi nh SGK/61ớ

II Luy n t p ệ ậ

Bài 1: Tìm các chi ti t tiêu bi u mà em sẽ l a chon khi miêu t cá đ i ế ể ự ả ố

tượng: ( HV l a ch n 1 đ i tự ọ ố ượng đ hoàn thành dàn ý cho bài văn ể miêu t , làm vào v )ả ở

- M t em bé ch ng 4-5 tu i;ộ ừ ổ

- M t c già cao tu i;ộ ụ ổ

- Cô giáo c a em đang say s a gi ng bài trên l p.ủ ư ả ớ

G i ý: ợ các chi ti t riêu bi u khi miêu t m t c già cao tu i:ế ể ả ộ ụ ổ

- Da nhăn nheo, n i đ i m iổ ồ ồ

- Thao tác ch m ch pậ ạ

- Tóc b c nh mây tr ng hay r ng l thạ ư ắ ụ ơ ơ

- Ti ng nói tr n vang hay th u thào y u t.ế ầ ề ế ớ

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w