1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DesktopHaibuoilop9-T3.doc

4 161 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phép tính về căn thức bậc hai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng nmột tích và nhân các căn thức bậc hai.. - Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai phơng một số

Trang 1

Ngày soạn:25/9/2010

Chuyên đề 2: “ Các phép tính về căn thức bậc hai ”

Tiết 7+8+9 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu :

- Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng nmột tích và nhân các

căn thức bậc hai

- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập

để khai phơng một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với

nhau

- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các

biểu thức có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên

quan

B Chuẩn bị:

Thày :

.Bảng phụ

Trò :

- Học thuộc các định lý , quy tắc ,

C.Ph ơng pháp:

- Phỏt hiện và giải quyết vấn đề

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tỏc trong nhúm nhỏ

- Giảng giải, thuyết trỡnh

D Tiến trình dạy học :

I Tổ chức : kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc khai phơng một tích , quy tắc nhân các căn thức bậc

hai

- Hãy tính : a) 64 100 = ? b) 90 10 = ? c) 10 250 = ?

III Bài mới :

* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- GV: Hãy

- Viết công thức khai phơng một tích ?( định lý )

- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?

- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?

GV: chốt lại các công thức , quy tắc và cách áp

A.Lý thuyết

Bảng phụ ( ghi định lý , quy tắc )

Trang 2

dụng vào bài tập

* Hoạt động 2 : Bài tập

- GV : Đa ra bài tập 25 ( SBT – 7 )

- Gọi HS nêu cách làm

- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi nh thế nào ?

áp dụng điều gì

- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân tích thành nhân

tử sau đó áp dụng quy tắc khai phơng một tích

GV: Đa ra bài tập 26 ( SBT – 7 )

- Gọi HS tìm lời giải

GV gợi ý cách làm

- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ?

- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP

- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn thức để biến

đổi

- Hãy áp dụng hằng đẳng thức bình phơng khai

triển rồi rút gọn

- HS làm tại chỗ

GV sửa chữa và chốt cách làm

- GV : Y/c làm bài tập 28 ( SBT – 7 )

Gợi ý : dùng BĐT a2 > b2→ a > b với a , b ≥ 0 ,

hoặc → a < b với a , b ≤ 0

- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS làm :

- Hãy viết 15 = 16 – 1 và 17 = 16 + 1 rồi đa về

dạng hiệu hai bình phơng và so sánh

*Bài tập 25 ( SBT – 7 ) : Rút gọn rồi tính

a)

6,8 3, 2 (6,8 3, 2)(6,8 3, 2)

3, 6.10

36 6

=

c)

1440 )

5 , 26 5 , 117 )(

5 , 26 5 , 117 (

1440 5

, 26 5 ,

− +

=

144.91 1440 144.91 144.10 144(91 10)

108 9 12 81 144 81

.

*Bài tập 26 : ( SBT – 7 ):

Chứng minh a) 9 − 17 9 + 17 = 8

Ta có : VT = ( 9 − 17 )( 9 + 17 )

=

9 ( 17) 81 17

64 8

Vậy VT = VP ( đcpcm) b) 2 2( 3 2) (1 2 2)2 2 6

9

− + + −

=

Ta có :

2

2 2 3 2 2.2 1 2.2 2 (2 2) 2 6

VT = − + +

2 6 4 2 1 4 2 4.2 2 6

1 8 9

= − + + + −

= + = Vậy VT = VP ( đcpcm )

*Bài tập 28: ( SBT – 7 )

So sánh a) 2 + 3 và 10

Có ( 2 3) 2 2 2 2 3 3

5 2 6

+ = + +

= +

10 ) 10 ( 2 =

Trang 3

- GV: Đa ra bài tập 32 ( SBT – 7 )

GV: gợi ý HS làm bài

- Để rút gọn biểu thức trên ta làm nh thế nào ?

- Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó xét giá trị

tuyệt đối và rút gọn

- GV: gọi HS lên bảng trình bày lời giải

- GV: Chốt lại

GV: Đa ra bài tập về rút gọn biểu thức

- Gọi 2 hs làm ?

- Nhận xét qk ?

Xét hiệu 10 (5 2 6)

10 5 2 6 5 2 6

− +

= − − = −

= ( 3 − 2 ) 2 > 0

Vậy 10 > 5 + 2 6 → 10 > 2 + 3

c)16 và 15 17

Ta có : 15 17 16 1 16 1

(16 1)(16 1)

= − +

= − +

= 16 2 − 1 < 16 2 = 16

Vậy 16 > 15 17

Bài tập 32: ( SBT – 7):

Rút gọn biểu thức a)

4( 3) 4 ( 3)

2 3 2( 3)

= − = − ( vì a ≥ 3 nên a− 3 =a− 3) b)

9( 2) 9 ( 2)

3 2 3( 2)

= − = − − ( vì b < 2 nên b− 2 = − (b− 2 ) ) c)

2 ( 1) 2 2 ( 1) 2

1 ( 1)

a a a a

a a a a

= + = + ( vì a > o nên

và a 1 1

a a

a

= + = + )

* Bài tập : Rút gọn biểu thức a) 9 (b− 2 ) 2 với b 〈 2

= 9 (b− 2 ) 2 = 3 2 −b vì b 〈 2 Nên = 3( 2-b) b) b2 (b− 1 ) 2 với b 〈 0

= b b− 1 = -b ( 1-b) = b ( b-1)

do b〈 0

Trang 4

IV Củng cố :

- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc nhân các căn bậc hai

V Hớng dẫn :

- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm tơng tự nh các phần đã làm )

- BT 29 , 31 , 27 ( SBT – 7 , 8 )

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tổ trưởng kớ duyệt giỏo ỏn Tuần 3

30/9/2010

Ngày đăng: 01/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: gọi HS lên bảng trình bày lời giải . - GV: Chốt lại - DesktopHaibuoilop9-T3.doc
g ọi HS lên bảng trình bày lời giải . - GV: Chốt lại (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w