1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Anh 6: UNIT 11-WHAT DO YOU EAT? LESSON 1: A1-AT THE STORE (P.114-115)

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Supply the correct verb form: (Viết dạng đúng của động từ.) a. She usually (hang)… ……….out with friends on the weekend.[r]

Trang 1

UNIT 11-WHAT DO YOU EAT?

LESSON 1: A1-AT THE STORE (P.114-115)

1 VOCABULARY

-Store (n): cửa hàng = shop

-Storekeeper (n): chủ cửa hàng

-A bottle of….1 chai, 1 bình

->a bottle of cooking oil:1 chai dầu ăn

-A packet of…1 gói

->a packet of tea: 1 gói trà

-A box of….1 hộp, 1 thùng

->a box of chocolates: 1 hộp sô cô la

-A kilo of…………1 kí

->half a kilo of: nửa kg

-Dozen: 1 tá (=12 cái)

->a dozen eggs: 1 tá trứng

-A can of peas: 1 lon đậu, 1 hộp đậu

-A bar of soap: 1 thỏi xà phòng

-A tube of toothpaste: 1 tuýp kem đánh răng

-200 grams of beef: 2 trăm gram thịt bò

2 STRUCTURE

- Can I help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?

-Yes, a bottle of cooking oil, please Vâng, tôi cần 1 chai dầu ăn

Chú ý: khi mình muốn giúp ai đó sẽ nói: ‘Can I help you?”

Nếu cần giúp đỡ sẽ trả lời: Yes,…please.

Không cần giúp đỡ: No, thanks.

- Để ý mẫu câu: Would you like some…… ? (Mời ai ăn hoặc uống.)

Trang 2

->Yes, please /Yes, I’d love to (Chấp nhận lời mời.) ->No, thanks (Từ chối lời mời.)

Ex: Would you like some tea?

Yes, please.

3 HOMEWORK

I Supply the correct verb form: (Viết dạng đúng của động từ.)

a She (go)…… ………….jogging every morning to keep fit

b Every day, my mother (leave)…… ………….home at 6:30

c What time do you (study)… ……….in the evening?

d She usually (hang)… ……….out with friends on the weekend

e My hobbies (be)…… ………….cooking and traveling

II Put these words in the right column: (Đặt các từ sau vào đúng cột.)

Bottle, water, fruit, meat, soap, bananas, rice, can, noodles, fish, soda, lemonade, toothpaste, cookies, cabbage, orange juice, box

1) Things we can eat 2) Things we can drink 3) Things we can’t eat

or drink

*Dặn dò: Học sinh chép bài vào vở + Học thuộc lòng từ mới, cấu trúc câu + Làm bài tập.

CHÚC CÁC EM VUI VÀ HỌC TỐT!

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w