[r]
Trang 1Trường Tiểu học Trưng Trắc
Khối 5
ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP TUẦN 21 MÔN TOÁN 5
Bài 1: Đặt tính rồi tính (HS đặt tính dọc)
375,86 + 29,05 = 404,91
80,475 – 26,827 = 53,648
16,25 x 6,7 = 108,875
216,72 : 42 = 5,16
Bài 2: Tính nhẩm
24,5 : 10 = 2,45 5, 76 x 10 = 57,6
528,4 : 100 = 5,284 0,9 x 100 = 90
158,5 : 1000 = 0,1585 2,431 x 1000 = 2431
Bài 3: Tìm y
a) y : 31,8 = 5,17 b) 10,34 – y = 6,4
y = 5,17 x 31,8 y = 10,34 – 6,4
y = 164,406 y = 3,94
Bài 4: Điền vào chỗ chấm
7 tấn 85 kg = 7, 085 tấn 70 yến 3 kg = 703kg
9238 g = 9,238 kg 4 tạ 38 kg = 4,38 tạ
1kg 456 g = 1,456 kg 679 kg = 0,679 tấn
5 ha = 50 000 m2 25 km2 = 2500 hm2
Bài 5: Xếp các số sau 24,98; 28,49; 24,809; 28,094 theo thứ tự từ bé đến lớn.
24,809 ; 24,98 ; 28,094 ; 28,49
Bài 6: Khoanh tròn vào số bé nhất.
Trang 215,123; 15,213; 13,512; 13,72; 13,125
Bài 7: Một tấm bìa hình thang có đáy bé là 20 cm, đáy bé bằng 5 đáy lớn và chiều cao bằng4
10 cm Tính diện tích tấm bìa đó
Giải
Đáy lớn tấm bìa hình thang là:
20 x 5 : 4 = 25 (cm)
Diện tích tấm bìa là:
(25 + 20) x 10 : 2 = 225 (cm2) Đáp số: 225 cm2
Bài 8: Tính diện tích hình tam giác biết độ dài đáy là 3,5m và chiều cao là 16 dm.
Giải
3,5 m = 35 dm
Diện tích hình tam giác là:
(35 x 16) : 2 = 280 (dm2) Đáp số: 280 dm2
Bài 9: Một hình tròn có đường kính là 2,4 cm Tính chu vi và diện tích hình tròn đó.
Giải
Chu vi hình tròn là:
2,4 x 3,14 = 7,536 (cm) Bán kính hình tròn là:
2,4 : 2 = 1,2 (cm)
Diện tích hình tròn là:
1,2 x 1,2 x 3,14 = 4,5216 (cm2) Đáp số: Chu vi 7,536cm
Diện tích 4,5216m2
Bài 10: Tính bán kính của hình tròn có chu vi là 18,84 cm.
Trang 3Bán kính hình tròn là: 18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm) Đáp số: 3 cm