[r]
Trang 1WEEK: 23
UNIT 9 LUNCHTIME !
WORDS: Page 60-62 / CD 96-97-100
* LUNCHTIME : giờ ăn trưa
1 lucnhbox : hộp đựng thức ăn
2 sandwich :
3 drinks: Các loại nước uống
4 banana :
5 cookie :
Trang 26.tomato :
7.pear :
8 grapes (a grape) :
PRACTICE:
Circle
1 I have ( tôi có ) a ( sandwich / banana )
2 I have ( tôi có ) a ( cookie / drink )
Trang 33 I have ( tôi có ) (drinks / a drink ).
4 This is a ( tomato / pear)
5 These are ( grapes /a grape )
LESSON 2: GRAMMAR
_
Page 61 / CD 99
P.H mở trang 61 – đĩa CD 99 cho các em nghe và đọc theo nhé Hoặc P.H có thể vào đường link https: //youtu.be/9hw9CnE7kFc Youtube ( Family and Friends grade 2 )
I have a lunch box (Tôi có
I don’t have drinks.(Tôi không có )
Trang 4 GV đã gửi đường link vào group của
các lớp
PRACTICE
WRITE (√) : { I have }
(X ) :{ I don’t have )
Các con thấy dấu (√) thì ghi I have ; Nếu thấy dấu (X) thi ghi I don’t have
Example:
(√) I have a lunch box
1 (X ) drinks
2 (√) _a banana.
Trang 53 (√) _a sandwich.
4 (X ) a pear.
5 (√) grapes.