19/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her teeth are small and white. They are nice[r]
Trang 1Lop 6
UNIT 9: ON TAP TU VUNG
Trang 231 long /lɔːŋ/ adj dài
36 parts of the body /pɑ:rts əv ðə 'bɑːdi/ n phr các bộ phận của cơ thể
49 weight lifter /ˈweɪt lɪftə(r)/ n vận động viên cử tạ
Trang 3GRAMMAR (ngữ pháp)
1- Tính từ (Adjectives)
Tính từ là những từ dùng để miêu tả, được dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ hoặc đại
từ (về kích cỡ, hình dáng, tuổi tác, màu sắc, v.v.)
Ví dụ:
big (to), tall (cao), young (trẻ), red (đỏ), slow (chậm), good (tốt), dangerous (nguy hiểm), careful (cẩn thận)
The princess is beautiful (Công chúa rất xinh đẹp.)
He is fat.(Ông ta béo.)
* Các vị trí của tính từ:
- Tính từ đứng trước danh từ mà nó bổ sung nghĩa
- Lam has short hair (Lâm có mái tóc ngắn.)
My teddy has a beautiful bow tie (Gấu bông của tớ có cái nơ đẹp.)
-Tính từ đứng sau động từ to be (am/ is/ are)
I am tall (Tôi cao.)
My sister is chubby (Em gái tôi mũm mĩm.)
* Cách sử dụng tính từ trong việc miêu tả người hoặc vật:
a - Cấu trúc miêu tả người hoặc vật với động từ to be:
Chủ ngữ + to be + tính từ.
Lưu ý: Ta cần chia động từ to be phù hợp với chủ ngữ:
I am slim (Tôi mảnh mai.)
This flower is red (Bông hoa này màu đỏ.)
These flowers are red (Những bông hoa này màu đỏ.)
b - Cấu trúc miêu tả ai đó có những bộ phận trên cơ thể mang đặc điểm nào đó với động
từ “have”
Chủ ngữ + have + tính từ + danh từ.
Lưu ý:
- Ta cần chia động từ “have” là “have” hoặc “has” tương ứng với chủ ngữ.
- Khi các bộ phận được miêu tả hay danh từ sau “have” là danh từ số ít, các em cần
thêm a (khi âm đầu tiên của tính từ ngay sau nó là phụ âm) hoặc an (khi âm đầu tiên của
tính từ ngay sau nó là nguyên âm) ở phía trước tính từ
Ví dụ:
He has a round face (Cậu ấy có khuôn mặt tròn.)
He has small eyes (Cậu ấy có đôi mắt bé.)
Our classrooms have big boards (Những lớp học của chúng tớ có những cái bảng to.) These flowers are red
Lam has short hair
He has a round face
Our classrooms have big boards
2 – Hỏi và trả lời về màu sắc (Ask and answer about colors)
a/ Chủ ngữ là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được:
Câu hỏi: What color + is + chủ ngữ?
Trả lời: It is (It’s) + màu sắc.
Ví dụ:
What color is her hair? (Tóc cô bé màu gì?) It’s blonde (Nó màu vàng.)
Trang 4b/ Chủ ngữ là danh từ số nhiều:
Câu hỏi: What color + are + chủ ngữ?
Trả lời: They are (They’re) + màu sắc.
Ví dụ:
What color are her eyes? (Mắt bạn ấy màu gì?) They’re black (Chúng màu đen.)
2 – Câu hỏi lựa chọn sử dụng “or” với động từ to be (“Or” questions with to be)
a/ Hỏi một người/ một vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:
Khi đó chủ ngữ là các ngôi “he/ she/ it” hoặc danh từ số ít hay danh từ không đếm được
Câu hỏi: Is + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?
Trả lời: Chủ ngữ + is + tính từ 1/ tính từ 2.
Ví dụ:
- Is her hair brown or blonde? It’s brown (Nó màu nâu.)
- Is he weak or strong?(Anh ta yếu hay khỏe?) He is weak (Anh ta yếu.)
b/ Hỏi nhiều người hay nhiều vật mang đặc điểm nào trong hai đặc điểm được nêu ra:
Khi đó chủ ngữ là các ngôi “you/ we/ they” hoặc danh từ số nhiều
Câu hỏi: Are + chủ ngữ + tính từ 1 + or + tính từ 2?
Trả lời: Chủ ngữ + are + tính từ 1/ tính từ 2.
Ví dụ:
Are her eyes big or small? (Mắt cô bé to hay nhỏ vậy?) They’re small (Mắt cô bé nhỏ.) Are those exercises easy or difficult? They are difficult (Chúng khó.)
Lưu ý: Ta có thể thay thế thành phần tính từ bằng danh từ.
Ví dụ:
Is your mother a doctor or a nurse? (Mẹ của bạn là bác sĩ hay y tá?) She is a nurse
What color is her hair? It’s blonde
What color are her eyes? They’re black
Is her hair brown or blonde? It’s brown
Are her eyes big or small? They’re small
Is your mother a doctor or a nurse? She is a nurse
Phần A Chọn từ gạch chân khác với các từ còn lại
1/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a near b hear c ear d read
2/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a face b hand c man d black
3/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a like b limbs c side d describe
4/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a thin b thick c lips d size
5/ Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:
a body b long c front d strong
Phần B Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
6/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We hear with our _
a ears
b head
c eyes
Trang 5d noses
7/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We see with our _
a bone
b face
c ears
d eyes
8/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two arms and two _ They are our limbs
a ears
b legs
c eyes
d noses
9/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
On the top of our head is our _
a face
b eyes
c hair
d mouth
10/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two _ We walk with them
a foot
b feet
c tooth
d teeth
11/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We have two _ They are the right hand and the left one
a hands
b eyes
c legs
d arms
12/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
We eat and speak with our _
a face
b arm
c head
d mouth
13/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where are the _? They are on our hands
a toes
b feet
c fingers
d eyes
14/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
At the end of our legs are our _ Each foot has five
a foot/ fingers
Trang 6b feet/ toes
c foot/ toes
d feet/ fingers
15/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: What colour is ? – Brown
a his teeth
b his eyes
c his lips
d his hair
16/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: She has _ They are beautiful
a big brown eyes
b eyes brown big
c brown big eyes
d big eyes brown
17/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
My brother is tall and thin He isn’t _
a fat
b short
c big
d a & b
18/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her face is oval She has _
a a oval face
b a face oval
c an oval face
d an face oval
19/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Her teeth are small and white They are nice She has
a teeth nice white small
b nice small white teeth
c small nice white teeth
d white small nice teeth
20/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where is your tongue? – It’s inside my
a head
b ears
c face
d mouth
21/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Mary _ black hair and black eyes
a is
b has
c does
d is having
22/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Trang 7What _, Alice? – A picture book.
a do you do
b you are doing
c are you reading
d are you doing
23/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: is Bill? – He’s 1.5m tall
a How
b How old
c How tall
d What
24/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Where is Jack? – _
a He’s working
b He’s in his room
c He goes to school everyday
d He has breakfast at home
25/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Hi _? – Not bad, thank you And you?
a Who are you
b Are you fine
c How are you
d How do you do
26/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: is your bicycle? – It’s green
a What
b Where
c How
d What colour
27/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
He is a student but he now
a isn’t studying
b isn’t study
c doesn’t study
d hasn’t study
28/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
Do you like pop music? – _
a No, I like it
b Yes, I am
c Yes, a lot
d No, I don’t have it
29/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: They are good workers everyday
a They are working
b They work
c They have working
Trang 8d They can working
30/ Chọn một đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:
The train arrives Vinh station 2.30
a at/ at
b at/ in
c on/ in
d in/ on
Phần C Tìm lỗi sai
31/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Look (a), what is (b) Tom doing? He rides (c) his bicycle too (d) fast
32/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Daisy has (a) long black (b) hairs (c) and brown eyes (d)
33/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
There (a) aren’t some magazines and books on (c) the sheft (d)
34/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
The house (a) is about (b) 100 year (c) old and it’s (d) very big
35/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Here (a) are my friends (b) They (c) names are (d) Tom and Margaret
36/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
They (a) are three bedrooms (b) and a big (c) kitchen in (d) our house
37/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Mr Johnson isn’t at (a) work today (b) He’s (c) at (d) holiday
38/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
Get (a) me (b) a raincoat It (c) rains (d) very hard now
39/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
My mother often go (a) shopping in (b) the supermarket (c) near (d) her office 40/ Hãy tìm một lỗi sai ở mỗi câu:
My brother leaves (a) home at (b) 7.00 and goes to work (c) by foot (d)