(2) Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; Sử dụng bản đồ; Sử dụng tranh ảnh, videoclip….. IIC[r]
Trang 1Tiết 6 – Bài 6:
sự phát triển nền kinh tế việt nam
I MỤC TIấU CẦN ĐẠT :
1 Kiến thức :
+ Biết được nột cơ bản về quỏ trỡnh phỏt triển kinh tế VN trong những năm gần đõy + Xu hướng chuyển dịch kinh tế
+ Những thành tựu và khú khăn trong quỏ trỡnh phỏt triển
2 Kỹ năng :
+ Rốn luyện, phõn tớch biểu đồ chuyển dịch cơ cấu kinh tế,vẽ biểu đồ
3 Thỏi độ :
+ Giỳp HS hiểu biết về kinh tế yờu quờ hương đất nước
4 Hỡnh thành, phỏt triển năng lực:
(1) Năng lực chung: Hợp tỏc; Tự quản lớ; Giao tiếp; Đọc hiểu văn bản; Giải quyết
vấn đề; Thu thập và xử lớ thụng tin
(2) Năng lực chuyờn biệt: Tư duy tổng hợp theo lónh thổ; Sử dụng bản đồ; Sử
dụng tranh ảnh, videoclip…
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giỏo viờn : SGK, bài soạn, sỏch GV, tranh SGK
2 Chuẩn bị của học sinh : SGK, bài soạn
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghộp trong bài mới
3 Bài mới :
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (6’) Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Ghi bảng
GV cho học sinh đúng vai cỏc
tỏo quõn để núi về tỡnh hỡnh
kinh tế tại Việt Nam
=>GV dẫn vào bài học:
Chúng ta đã tìm hiểu các vấn
đề của phần địa lý dân c Các
bài học tới, chúng ta tìm hiểu
địa lý kinh tế về các ngành
kinh tế chủ yếu Trớc hết, ta
tìm hiểu sự phát triển chung
của nền kinh tế VN
B HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC (28’) Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu
về kinh tế nước ta thời kỡ + Ti vi đen trắng không phảii
II- Kinh tế n ớc ta thời kỳ đổi mới
Trang 2đổi mới
Giảm tải mục I khụng
dạy
*GV: Trớc khi bớc vào
thời kỳ đổi mới, kinh tế
VN vô cùng lạc hậu, nhỏ
bé Vậy khi thực hiện
công cuộc đổi mới chúng
ta đạt đợc những thành tựu
gì?
- Công cuộc đổi mới đợc
bắt đầu khi nào?
- Công cuộc đổi mới thể
hiện đặc trng là sự chuyển
dịch cơ cấu kinh tế với ba
mặt:
- Dựa vào H6.1, phân tích
xu hớng chuyển dịch cơ
cấu ngành? (lập bảng so
sánh)
- Các năm 1991, 1995,
1997 có sự kiện nào xảy ra
ở Việt Nam hay Thế giới?
- Tuy có nhiều biến động
nhà ai cũng có, cả xóm có khi chỉ có 1 chiếc
- Năm 1986, ĐH Đảng CSVN lần thứ VI đã đề ra tiến hành công cuộc đổi mới mọi mặt, đặc biệt là kinh tế
- HS đọc thuật ngữ chuyển dịch cơ cấu kinh tế SGK/153
* HS thảo luận nhóm
- Trớc 1991:
+ Nông, lâm, ng nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, trên 40%
+ Dịch vụ: trên 35%
+ Công nghiệp: gần 24%
1 1991 – 1995 + Nông nghiệp giảm nhanh (gần 27%)
+ Dịch vụ tăng nhanh (gần 44%)
+ Công nghiệp tăng (gần 30%)
2 1997 – 2002 + Nông nghiệp tiếp tục giảm chiếm tỉ trọng thấp nhất (gần 23%)
+ Dịch vụ vẫn chiếm tỉ trọng cao tuy có giảm(trên dới 40%)
+ Công nghiệp tăng nhanh
t-ơng đt-ơng với dịch vụ (gần 39%)
- 1991, sự sụp đổ của hệ thống các nớc XHCN trên
TG, VN chịu ảnh hởng nhng vẫn tiếp tục quá trình đổi mới
- 1995: bình thờng hoá quan
hệ Việt-Mĩ, VN gia nhập tổ chức ASEAN, thực hiện chính sách mở cửa, thuận lợi cho phát triển kinh tế đối ngoại
1 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
* Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Giảm tỉ trọng nông – lâm – ng
- Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ
* Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
Trang 3song xu hớng chuyển dịch
cơ cấu ngành có ý nghĩa
nh thế nào?
*GV: Bên cạnh xu hớng
chuyển dịch cơ cấu ngành
là xu hớng chuyển dich cơ
cấu lãnh thổ
- HS quan sát H6.2 trả lời
câu hỏi SGK
- ý nghĩa của các vùng
kinh tế giáp biển?
- Vùng kinh tế trọng điểm
là gì? Xác định phạm vi
lãnh thổ của các vùng kinh
tế trọng điểm? Nhận xét?
- Quan sát bảng 6.1 cho
biết có bao nhiêu thành
phần kinh tế? Nhận xét?
- 1997: khủng hoảng tàI chính trong khu vực ảnh h-ởng đến VN khiến kinh tế
đối ngoại tăng trởng chậm
- Xu hớng tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp, dịch vụ;
giảm nông-lâm-ng Điều đó thể hiện, VN đang chuyển từng bớc từ nớc nông nghiệp sang nớc công nghiệp hoá, hiện đại hoá diễn ra mạnh
mẽ Đây là xu hớng tất yếu
- HS quan sát H6.2
- VN có 7 vùng kinh tế, hầu hết các vùng này đều giáp biển, trừ Tây Nguyên (nằm sâu trong nội địa) và trung du miền núi Bắc Bộ chỉ có một phần nhỏ giáp biển
Là một quốc gia có tính biển sâu sắc nên các vùng kinh tế giáp biển là một thuận lợi cần có chiến lợc phát triển kết hợp kinh tế đất liền và kinh tế biển - đảo
* HS đọc thuật ngữ vùng kinh tế trọng điểm SGK
- Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có tác động mạnh
đến đồng bằng sông Hồng và trung du Bắc Bộ
- Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung sẽ có tác động
đến duyên hải miền trung và Tây Nguyên
- Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đang tác động mạnh đến vùng kinh tế Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
-> Sự phân vùng kinh tế sẽ giúp hoạch định chính sách phát triển hợp lý, hạn chế
nh-ợc điểm, phát huy tiềm năng, thế mạnh của mỗi vùng
- Các vùng kinh tế :
7 vùng
+ Vùng kinh tế trọng điểm tập trung công nghiệp dịch vụ
+ Vùng chuyên canh nông nghiệp
* Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
- Nhiều thành phần kinh tế
- Vai trò
Trang 4- Chuyển dịch cơ cấu kinh
tế bao gồm ba mặt:
ngành , lãnh thổ, thành
phần Vậy giữa ba mặt này
có mối quan hệ ra sao?
- Công cuộc đổi mới đã
đem lại cho kinh tế VN
những thành tựu gì?
- Những thách thức mà
nền kinh tế nớc ta phải đối
mặt trong công cuộc đổi
mới là gì?
- Nớc ta hiện nay có 5 thành phần KT
+ Trớc đây thành phần kinh
tế Nhà nớc chiếm tỉ lệ lớn, nay đã giảm; Tuy nhiên vẫn giữ vai trò chủ đạo trong KTQD
+ Kinh tế cá thể phát triển mạnh, đặc biệt trong nông-lâm-ng nghiệp, với các loại hình trang trại, gia trại…
+Kinh tế t nhân xuất hiện và giữ vai trò ngày càng vững chắc trong ngành dịch vụ, công nghiệp nhẹ…
+ Đặc biệt kinh tế có vốn đầu
t nớc ngoàI mới xuất hiện
nh-ng đónh-ng góp tỉ lệ khônh-ng nhỏ trong cơ cấu GDP: các khách sạn lớn…
- Chính sách khuyến khích phát triển kinh tế nhiều thành phần đã đóng góp tích cực vào chuyển dịch cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ
Ngời nông dân khi đợc khoán
đất, đợc vay vốn đã lựa chọn trong phát triển trồng cây gì, nuôi con gìđể phù hợp với
điều kiện tự nhiên và kinh tế,
đảm bảo có lãi Vùng chiêm trũng thì nuôi tôm, vùng khô
hạn thì nuôi cừu, đà điểu…
tạo nên các vùng chuyên canh, một phần chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
Sản phẩm làm ra có chất lơng nhờ đựơc cung cấp giống, phân bón, thức ăn, thuốc trừ sâu, chữa bệnh… sản phẩm muốn tiêu thụ nhanh giá
thành cao phải đợc chế biến,
đóng gói, vận chuyển… góp phần phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ liên quan, tạo điều kiện cho cơ
cấu chuyển dịch cơ cấu ngành
2 Những thành tựu và thách thức
* Thành tựu
* Khó khăn
- Trong nớc + Phân hoá
+ Việc làm + Phát triển đời sống
- Ngoài nớc
Trang 5* Thành tựu
- Tăng trởng kinh tế tơng đối vững chắc
- Cơ cấu chuyển dịch theo h-ớng CNH HĐH
- Hình thành một số ngành công nghiệp trọng điểm (mũi nhọn)
- Nền sản xuất hàng hoá h-ớng ra xuất khẩu
- Tiếp tục hội nhập vào nền kinh tế khu vực (AFTA) toàn cầu (WTO)
* Khó khăn
- Phát triển không đều giữa các vùng, miền, thành thị, nông thôn
-Khoảng cách giàu nghèo ngày càng tăng
- Tài nguyên môI trờng…
- Vấn đề việc làm
- Phát triển giáo dục, văn hoá, y tế
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phỳt)
1 Xác định trên bản đồ các
vùng kinh tế và vùng kinh
tế trọng điểm
+ Phía Bắc tâm là Hà Nội
– HP – Quảng Ninh và
các tỉnh Vĩnh Phúc, Bắc
Ninh, Hà Tây, Hải Dơng,
Hng Yên, Hà Nam
+ Miền Trung: Quảng Trị ,
Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng,
Quảng Nam, Quảng Ngãi,
Bình Định
+ Phía Nam: Đông Nam Bộ
(Bình Phớc, Tây Ninh,
Bình Dơng, Đồng Nai, TP
HCM, Bà Rịa Vũng Tàu,
Long An (đồng bằng sông
Cửu Long)
2 Xu hớng chuyển dịch cơ
cấu ngành thể hiện rõ ở khu
vực nào?
Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Trang 6A Dịch vụ và công nghiệp
B Công nghiệp và nông
nghiệp (tăng nhanh và
giảm nhanh)
C Nông nghiệp và dịch vụ
D Công nghiệp
E, Cả ba ngành
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (Thời gian: 3 phỳt)
Làm bài tập trong SGK,
SBT
Bài 2: + Vẽ biểu đồ
hình trong, có đầy đủ
chú giải
+ Nhận xét: có bao nhiêu
thành phần? Thành phần
nào chiếm tỉ lệ cao; Vai trò
của các thành phần
- Xem lại kiến thức lớp
8: các điều kiện tự
nhiên nh đất, nớc, khí
hậu, sinh vật
Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
E HOẠT ĐỘNG TèM TềI, MỞ RỘNG (Thời gian: 2 phỳt)
Học sinh bỏo cỏo kết quả làm việc với GV
E HOẠT ĐỘNG TèM TềI, MỞ RỘNG
* Tự rỳt kinh nghiệm:
………
………
………