a) Tìm và viết vào chỗ trống dưới đây các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên. b) Gạch dưới vị ngữ của từng câu vừa tìm được... Xếp các từ trên thành hai loại, rồi điền vào chỗ trốn[r]
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp:………
PHIẾU ÔN TIẾNG VIỆT PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH Câu 1: Tìm câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn sau, viết lại và gạch dưới bộ phận chủ ngữ trong các câu đó : Phiên chợ hôm trước, má mua cho tôi một cái nón Tôi rất thích Má buộc vào nón một chiếc quai lụa hồng Hai bên quai tết hai chiếc nơ nho nhỏ.Tôi đội nón lên đầu Quai rất vừa cằm
Câu 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh ghi nhớ sau về Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? + Trong câu kể Ai làm gì ?, chỉ sự vật ( , .,cây cối được nhân hóa) có được nói đến ở vị ngữ
+ Chủ ngữ (hoặc ) tạo thành
Câu 3: Đọc đoạn văn sau :
Nổi bật trên hoa văn trống đồng là hình ảnh con người hòa với thiên nhiên Con người lao đông, đánh cá, săn bắn Con người đánh trống, thổi kèn Con người cầm vũ khí bảo vệ quê hương và tưng bừng nhảy múa mừng chiến công hay cảm tạ thần linh
a) Tìm và viết vào chỗ trống dưới đây các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên.
b) Gạch dưới vị ngữ của từng câu vừa tìm được
Trang 2Câu 4: Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau : ( chị Gà mái ,
mấy chú Chích Chòe , mấy chú gà con , gà mẹ , gà bố )
a) mải mê ấp trứng , quên cả ăn , chỉ mong ngày trứng nở thành con
b) hót ríu rít trên cành xoan , như cũng muốn đi học cùng chúng em
c) Trong chuồng , kêu “chiêm
chiếp”, kêu “cục tác”, thì cát
tiếng gáy vang
Câu 5 : Cho các từ sau : tài giỏi, tài ba, tài liệu, tài chính, tài khoản, tài đức, tài trí , tài sản, trọng tài ,
tài nghệ, nhân tài , thiên tài, đề tài, gia tài , tiền tài, tài hoa, tài tử , tài nguyên.
Xếp các từ trên thành hai loại, rồi điền vào chỗ trống thích hợp trong bảng sau :
Tài có nghĩa là
“năng lực cao”
Tài không có nghĩa là
“năng lực cao”
Câu 6: Đặt câu với một trong các thành ngữ sau : Tài cao đức trọng, tài cao học rộng, tài hèn đức mọn