Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:.. Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, [r]
Trang 1BÀI TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 25 1) TẬP ĐỌC: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH
- Các em tự học thuộc lòng cả bài thơ ở nhà
2) CHÍNH TẢ: KHUẤT PHỤC TÊN CƯỚP BIỂN
- Các em nhờ phụ huynh đọc cho viết chính tả đoạn
“ Cơn tức giận …… như con thú dữ nhốt chuồng.”
3) LUYỆN TỪ VÀ CÂU: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?
Bài 1: Đọc các câu và thực hiện theo yêu cầu sau
a Đánh dấu X vào ô trống trước câu kể Ai là gì?
b Gạch chân dưới chủ ngữ của các câu kể Ai là gì? mà em vừa tìm được
Văn hóa nghệ thuật cũng là một mặt trận
Anh chị em là chiến sĩ trên mặt trận ấy
Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phượng
Hoa phượng là hoa học trò
Bài 2: Đặt câu kể Ai là gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ
- Bạn Bích Vân………
- Hà Nội ………
- Dân tộc ta ………
4) LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1 Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Bài 2 Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B:
gan dạ (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan góc gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
gan lì không sợ nguy hiểm
Bài 3 Điền từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn
sau:
Trang 2Anh Kim Đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)