1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

NỘI DUNG ÔN TẬP TRỰC TUYẾN KHỐI 2 TUẦN 26

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Octopus E/ REWRITE THE SENTENCE:( viết lại câu). 1/ I/ an/ orange/ have.[r]

Trang 1

UNIT 9: Lunchtime! Lesson 6, Review Unit 9 I/ WORD: (REVIEW)

Lunchbox: Hộp cơm trưa

Sandwich: Bánh

sandwich

Drinks: Thức uống

Banana: Chuối Cookie: Bánh quy Tomato: Quả cà chua Pear: Quả lê

Grapes: Quả nho Three: Số 3 Bath: Bồn tắm Teeth: Răng II/ GRAMMAR: (Ôn lại mẫu câu)

Have Don’t have

Do I/ We/They have?

Has Doesn’t have Does He/ /she/It have? don’t have = do not have

doesn’t have = does not have

Nguyên âm U,E,O,A,I => Dùng an ( apple => an apple)

III/ EXERCISE:

A/

B/ CIRCLE:

Trang 2

1) My mother (have / has ) a watch.

2) You (have / has) an umbrella

3) Jeff (have / has) an MP3 player

4) I (don’t have / doesn’t have) dog

5) Mr and Mrs Tomlin (don’t have / doesn’t have) a car

6) We (don’t have / doesn’t have) a parrot

7) Agnes (have / has) a hamster

8) I (have / has) a spider

9) Mr Tidwell (have / has) a DVD player

10) Victor and you (have / has) a computer

C/ Write A/An:

An Orange

… Pear

… Cookies

… Banana

… Sandwich

… Lunchbox

… Apple

… Fish

… Book

… Octopus

E/ REWRITE THE SENTENCE:( viết lại câu)

1/ I/ an/ orange/ have  _ 2/ I/ a / don’t have /drink  3/ they/ Do/ two sandwiches /have? 

Ngày đăng: 07/02/2021, 14:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w