- Học sinh hỏi và đáp được ý muốn tại thời điểm nói của mình hay người khác.[r]
Trang 1UNIT 10: STAYING HEATHY (A 3,4)
1 Mục tiêu:
- Học sinh hỏi và đáp được ý muốn tại thời điểm nói của mình hay người khác.
2 Từ vựng:
- Ôn tập tính từ chỉ trạng thái.
- Dạy mới: would like, some, juice, noodles, wouldn’t
2 Ngôn ngữ:
- Ôn tập: How do you feel? I’m…
- Dạy mới:
What would you like?
-I’d like ……
What would she like?
-She’d like …
Would you like noodles?
-No, I wouldn’t.
BÀI HỌC
+ Read and learn by heart these newwords (Các em đọc và học thuộc các từ mới
sau):
Revision:
- feel (v) : cảm thấy
- hungry (adj) : đói
- thirsty (adj) : khát
- full (adj) : no
- hot (adj) : nóng
- cold (adj) : lạnh
- tired (adj) : mệt mỏi
New words
- orange juice (n) : nước cam
- noodles (n) : mì, bún, phở…
- drink (n) : nước uống
-would like = ‘d like: cần…
- Listen and repeat A3/ 105 (nghe và lặp lại A3 trang 105)( các bạn mở track 3
để nghe)
-Ask and answer the questions in part A.4/106
- How does Nam feel? – He feels…(hungry)
- What would he like? – He’d like…(noodles)
Trả lời tiếp các câu hỏi sau:
Trang 2- How does Lan feel? – She feels…
- What would she like? – She’d like…
- How does Ba feel? – He feels…
- What would he like? – He‘d like…
- How do you feel? – I feel…
- What would you like? – I’d like…
Remember: (ghi nhớ)
What would you like?
-I’d like ……
What would she like?
-She’d like …
Would you like noodles?
-No, I wouldn’t.
Chúc các bạn học tốt !
Bạn nào nhớ được nhiều từ vựng và nắm vững cấu trúc ngữ pháp khi vào học lại cô sẽ cho điểm cộng!
LƯU Ý: Nghe phần nào các bạn mở file nghe và bấm vào track mà cô đã ghi số