- Nêu tên văn bản, xuất xứ, tác giả, nội dung và nghệ thuật, ý nghĩa nhan đề của các tác phẩm đã học4. - Cảm thụ về nhân vật, chi tiết đặc sắc.[r]
Trang 1trờng thcs Việt Hng
năm học 2017 - 2018
đề cơng ôn tập học kì i môn ngữ văn 8
A PHẦN VĂN HỌC
I Kiến thức
1 Cỏc tỏc phẩm văn học Việt Nam
a Tụi đi học ( Thanh Tịnh)
b Trong lũng mẹ ( trớch Những ngày thơ ấu – Nguyờn Hồng)
c Tức nước vỡ bờ (trớch Tắt đốn – Ngụ Tất Tố)
d Lóo Hạc ( Lóo Hạc – Nam Cao)
2 Cỏc tỏc phẩm văn học nước ngoài
a Cụ bộ bỏn diờm ( Cụ bộ bỏn diờm – An-dec-xen)
b Chiếc lỏ cuối cựng ( Chiếc lỏ cuối cựng – O`Hen-ri)
c Hai cõy phong ( Người thầy đầu tiờn – Ai-ma-tốp)
d Đỏnh nhau với cối xay giú ( trớch Đụn Ki-hụ-tờ - của
Xec-van-tột)
3 Cỏc văn bản nhật dụng
a Thụng tin ngày trỏi đất năm 2000
b ễn dịch thuốc lỏ (bỏc sĩ Nguyễn Khắc Viện)
c Bài toỏn dõn số
4 Cỏc bài thơ yờu nước đầu thế kỉ XX
Đập đỏ ở Cụn Lụn ( Phan Chõu Trinh)
II Dạng bài tập
- Nờu tờn văn bản, xuất xứ, tỏc giả, nội dung và nghệ thuật, ý nghĩa nhan đề của cỏc tỏc phẩm đó học
- Cảm thụ về nhõn vật, chi tiết đặc sắc
B PHẦN TIẾNG VIỆT
I Kiến thức
1 Trường từ vựng
2 Từ tượng hỡnh, từ tượng thanh
3 Từ vựng: trợ từ, thỏn từ, tỡnh thỏi từ
4 Cỏc biện phỏp tu từ: Núi giảm núi trỏnh, núi quỏ
5 Cõu ghộp- mối quan hệ giữa cỏc vế trong một cõu ghộp
6 Dấu cõu:
a Dấu ngoặc đơn
b Dấu hai chấm
c Dấu ngoặc kộp
d Cỏc lỗi sai thường gặp trong sử dụng dấu cõu
II Dạng bài tập
- Đặc điểm, chức năng của cỏc yếu tố Tiếng Việt đó học
- Nhận biết, nờu tỏc dụng hoặc đặt cõu
* Học sinh xem lại tất cả cỏc bài tập thực hành trong mỗi bài học.
Trang 2C PHẦN TẬP LÀM VĂN
I Kiến thức
- Thể loại tự sự kết hợp miờu tả và biểu cảm
- Văn bản thuyết minh
II Một số đề thực hành
1 Hóy kể về một lần em mắc lỗi
2 Thay lời nhõn vật chị Dậu(anh Dậu) kể lại đoạn trớch “Tức nước vỡ bờ”(trớch “ Tắt đốn”- Ngụ Tất Tố)
3 Thay lời nhõn vật lóo Hạc kể lại đoạn trớch “Lóo Hạc”(trớch “ Lóo Hạc”- Nam Cao)
4 Thuyết minh về một thứ đồ dựng em yờu thớch
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1: Nêu ý nghĩa nhan đề đoạn trích “ Tức nớc vỡ bờ”?
Câu 2 : Bằng một đoạn nghị luận diễn dịch (hoặc quy nạp) khoảng 12 câu, em
hãy nêu cảm nhận của mình về nhân vật lão Hạc trong đoạn trích “Lão Hạc”
của nhà văn Nam Cao Trong đoạn có sử dụng câu chứa trợ từ (gạch chân- chú thích)
Câu 3 Viết đoạn văn diễn dịch khoảng 10 câu nêu cảm nhận của em về lũng
yờu thương chồng của nhân vật chị Dậu trong đoạn trích “ Tức nớc vỡ bờ” của
Ngô Tất Tố, trong đoạn văn có sử dụng trợ từ (gạch chân- chú thích)
Cõu 4 Thuyết minh về một đồ dùng học tập mà em yêu thích nhất.
Cõu 5:
Thay lời nhân vật chị Dậu (“Tắt đèn”- Ngô Tất Tố) kể lại văn bản “ Tức
n-ớc vỡ bờ”
Cõu 6: Hãy tởng tợng mình là hàng xóm của lão Hạc(“Lão Hạc”- Nam Cao)
đợc chứng kiến câu chuyện của lão Hạc và ông giáo, em hãy kể lại câu chuyện
đó
Cõu 7: Hãy tởng tợng mình là con trai của lão Hạc(“Lão Hạc”- Nam Cao), hãy kể lại đoạn trích “Lão Hạc”
Cõu 8: Thay lời nhân vật anh Dậu (“Tắt đèn”- Ngô Tất Tố) kể lại văn bản “
Tức nớc vỡ bờ”
Trang 3BGH duyệt
Tạ Thị Thanh Hương
Tổ, nhóm CM
………
Người lập đề cương
Ngô Thúy Loan