1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ loại trong câu hội thoại tiếng Hàn Quốc

10 1,2K 13
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ loại
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
Thể loại tiểu luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 285,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI DANH TỪ 대명사 te-miơng-xa 저 chơ khiêm tốn Chúng nó, bọn nó, họ 그들 cư-tưl 저희 chơ-hưi khiêm tốn miơng-xa... Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim Bia 맥주 méc-

Trang 1

제이장

많이 쓰는 단어

Từ loại

Chöông

2

Trang 2

1 ĐẠI DANH TỪ 대명사

(te-miơng-xa)

chơ (khiêm tốn)

Chúng nó, bọn nó, họ 그들 cư-tưl

저희 chơ-hưi (khiêm tốn)

miơng-xa

Trang 3

Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng

Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim

Bia 맥주 méc-chu

Vé 표 piô

Trang 4

Bóng đá 축구 shúc-cu

tông-xa

Ăn 먹다 mốc-tà

Xem 보다 bô-tà

Say 취하다 shuy-ha-tàø

Đi 가다 ca-tàø

Trang 5

Dọn vệ sinh 청소하다 shơng-xô-ha-tà

Mua 사다 xa-tà

Bay 날다 nal-tà

Cho 주다 chu-tà

Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 cô-xíp-tà

Trang 6

Trách móc 책망하다 shéc-mang-ha-tà

Mở 열다 iơl-tà

Trang 7

Bỏ, từ bỏ 포기하다 pô-ci-ha-tà

hiơng-iông-xa

Xấu (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà

Ít 적다 chớc-tà

Có mùi (hôi, thơm) 냄새 나다 nem-xe na-tà

Trang 8

Yếu 약하다 iác-ha-tà

Cao 높다 nớp-tà

Xa 멀다 mơl-tà

Rẻ 싸다 xa-tà

Đỏ 빨갛다 bal-cát-tà

Đen 검다 cơm-tà

Trang 9

5 PHÓ TỪ, GIỚI TỪ, LIÊN TỪ 부사 , 관형사, 접속사

bu-xa, coan-hiơng-xa, chớp-xốc-xa

Ở …에서 ê-xơ

Từ …부터 bu-thơ

xô-iu-ciớc

저의 (제) cho-ưi (chê)

Trang 10

Của em trai 남동생의 nam-tong-xeng-ưi

Của chúng tôi 우리들의/저희의 u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi

Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì 의 (ưi) đọc thành 에 (ê)

ne-tông-xeng

chê-ca-chốc

Quê hương chúng tôi 제고향

chê-cô-hiang

xơn-xeng-nim-ê-huê-xa

cư-xa-ram-ê-chíp

Bạn trai của chị gái 누나의 남자 친구

nu-na-ê-nam-cha-shin-cu

nơ-ê-e-in

nu-cu-ê-chíp

a-bơ-chi-ê-sha

Ngày đăng: 01/11/2013, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xấu (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà - Từ loại trong câu hội thoại tiếng Hàn Quốc
u (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w