ĐẠI DANH TỪ 대명사 te-miơng-xa 저 chơ khiêm tốn Chúng nó, bọn nó, họ 그들 cư-tưl 저희 chơ-hưi khiêm tốn miơng-xa... Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim Bia 맥주 méc-
Trang 1제이장
많이 쓰는 단어
Từ loại
Chöông
2
Trang 21 ĐẠI DANH TỪ 대명사
(te-miơng-xa)
저 chơ (khiêm tốn)
Chúng nó, bọn nó, họ 그들 cư-tưl
저희 chơ-hưi (khiêm tốn)
miơng-xa
Trang 3Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng
Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim
Bia 맥주 méc-chu
Vé 표 piô
Trang 4Bóng đá 축구 shúc-cu
tông-xa
Ăn 먹다 mốc-tà
Xem 보다 bô-tà
Say 취하다 shuy-ha-tàø
Đi 가다 ca-tàø
Trang 5Dọn vệ sinh 청소하다 shơng-xô-ha-tà
Mua 사다 xa-tà
Bay 날다 nal-tà
Cho 주다 chu-tà
Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 cô-xíp-tà
Trang 6Trách móc 책망하다 shéc-mang-ha-tà
Mở 열다 iơl-tà
Trang 7Bỏ, từ bỏ 포기하다 pô-ci-ha-tà
hiơng-iông-xa
Xấu (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà
Ít 적다 chớc-tà
Có mùi (hôi, thơm) 냄새 나다 nem-xe na-tà
Trang 8Yếu 약하다 iác-ha-tà
Cao 높다 nớp-tà
Xa 멀다 mơl-tà
Rẻ 싸다 xa-tà
Đỏ 빨갛다 bal-cát-tà
Đen 검다 cơm-tà
Trang 95 PHÓ TỪ, GIỚI TỪ, LIÊN TỪ 부사 , 관형사, 접속사
bu-xa, coan-hiơng-xa, chớp-xốc-xa
Ở …에서 ê-xơ
Từ …부터 bu-thơ
xô-iu-ciớc
저의 (제) cho-ưi (chê)
Trang 10Của em trai 남동생의 nam-tong-xeng-ưi
Của chúng tôi 우리들의/저희의 u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi
Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì 의 (ưi) đọc thành 에 (ê)
ne-tông-xeng
chê-ca-chốc
Quê hương chúng tôi 제고향
chê-cô-hiang
xơn-xeng-nim-ê-huê-xa
cư-xa-ram-ê-chíp
Bạn trai của chị gái 누나의 남자 친구
nu-na-ê-nam-cha-shin-cu
nơ-ê-e-in
nu-cu-ê-chíp
a-bơ-chi-ê-sha