1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Tư liệu bài giảng môn Địa lí tham gia hội thi giáo viên giỏi các cấp

27 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng 27 trong Sách giáo khoa, hãy nêu các nơi phân bố chủ yếu của từng phân ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta và giải thích. Ngành công nghiệp nă[r]

Trang 2

Bản đồ công nghiệp chung

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp nước ta?

Trang 3

Dệt may

Chế biến lương thực ,thực phẩm

Năng lượng

A

B

C

Trang 4

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG

NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Giáo viên hướng dẫn Hoàng Thị Tuyển

Trang 5

1.Công nghiệp năng lượng 2 Công nghiệp chế biến

lương thực, thực phẩm

Trang 6

Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu Sản xuất điện

Than Dầu khí Các loại Thủy điện Nhiệt điện

khác

Các loại khác Công nghiệp năng lượng

Sơ đồ cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng

Nhận xét

cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng?

Trang 7

Công nghiệp khai thác than

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, nội dung Sách giáo khoa và hiểu biết hãy

hoàn thành phiếu học tập (Thời gian: 3 phút)

Trang 8

Công nghiệp khai thác than

Các loại than Trữ lượng Phân bố Tình hình sản xuất

Nhóm 1

a Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu

Trang 9

Công nghiệp khai thác than

Các loại

than Trữ lượng Phân bố Tình hình sản xuất

tục tăng

bằng sông Cửu Long

Trang 10

a Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu

Trang 11

Công nghiệp khai thác dầu khí Trữ lượng Phân bố Tình hình sản xuất

Nhóm 2

Trang 12

a Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu

Công nghiệp khai thác dầu khí

Vài tỉ tấn dầu và

- Hai bể trầm tích lớn nhất: Cửu Long

và Nam Côn Sơn.

- Sản lượng khai thác tăng

- Dầu và khí tự nhiên sử dụng để sản xuất điện, đạm

- Xây dựng nhà máy lọc, hóa dầu Dung Quất

Trang 13

Mã Lai Vịnh Thái Lan

6 Vũng Mây Đông - ĐN bể Côn sơn

7 Hoàng sa Quần đảo Hoàng sa

8 Trường sa Quần đảo Trường sa

Trang 14

b Công nghiệp điện lực.

* Tiềm năng:

Phân tích các thế mạnh về

tự nhiên đối với sự phát triển công nghiệp điện lực ở nước ta?

Trang 15

Biểu đồ sản lượng điện của nước ta qua các năm

52.1

59.1

16.3 14.7

Biểu đồ cơ cấu sản lượng điện của nước

ta qua nước qua từng giai đoạn.

Nhận xét sự thay đổi sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện nước ta?

Trang 16

b Công nghiệp điện lực.

Sơn La (đang xây dựng)

Hãy xác định các nhà máy thủy điện lớn của nước ta trên Atlat Địa

lí Việt Nam và giải thích sự phân bố của chúng?

Trang 17

Chảy Đà

1920MW 720MW 400MW 342MW 110MW 2400MW

Hòa Bình

Yaly

TrÞ An

Trang 18

Thủy điện Hòa Bình

Trang 19

Tên nhà máy Nhiên liệu Công suất Phả lại 1

Trang 20

Tên nhà máy Nhiên

440MW 600MW 150MW 4164MW 411MW 375MW

* Phân bố:

Ph¶ L¹i

Phó Mü Thñ §øc

U«ng BÝ

Cµ Mau Ninh B×nh

Trang 21

Nhiệt điện Na Dương Nhiệt điện Phú Mỹ

Trang 22

2 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:

Quan sát sơ đồ hình 27.4 trong Sách giáo khoa, hãy nhận xét cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?

Trang 23

Tại sao công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

- Có thế mạnh lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường tiêu thụ … )

- Mang lại hiệu quả kinh tế cao :Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, giải

quyết việc làm, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu, thu hồi vốn nhanh…

- Tác động tới các ngành kinh tế khác: Điện lực,sản xuất bao bì, in ấn,…

Trang 24

2 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:

Dựa vào bảng 27 trong Sách giáo khoa, hãy nêu các nơi phân bố chủ yếu của từng phân ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta

và giải thích?

Trang 25

§ êng mÝa 28 – 30 v¹n ha Kho¶ng 1 triÖu tÊn ®

Trang 27

b Quảng Ninh d Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 2: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không được xây dựng ở miền Nam là do:

a Thiếu đội ngũ lao động có trình độ b Xa các mỏ than

c Xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn d Gây ô nhiễm môi trường

nghiêm trọng

Câu 3: Nguyên nhân cơ bản làm cho sản lượng than, dầu mỏ, điện của nước ta trong những năm gân đây liên tục tăng:

a Xuất khẩu b Dân số tăng nhanh

c Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước d Gia tăng các khu công

nghiệp

b

b

c

Ngày đăng: 07/02/2021, 13:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w