1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc trong khách sạn

14 4,7K 42
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc trong khách sạn
Chuyên ngành Tiếng Hàn
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 407,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bang-i it-xum-ni-ca Cho tôi một phòng đơn.. Bea Muy miot-hé-xil-im-ni-ca Hãy đưa hành lý lên cho tôi... bang-ul chém-shi-uo-chu-xé-i6 — Hãy thức tôi dậy vào 7 giờ sáng mai... Tw hoc tử

Trang 1

Al Al

Khach san

Trang 2

Chudng 10 — Khach san

4 Từ vựng

Khách sạn

Làm thủ tục vào

Làm thủ tục ra

Quay tiép tan

Quay hang

Phong

Số phòng

Tầng

Chìa khóa

Tấm đệm

Khăn trải giường

Bồn tắm

Máy lạnh

Khăn mặt

Phòng đơn

Phòng đôi

Đặt phòng

Hủy đặt chỗ

Dọn vệ sinh

Đồ xách tay

Hành lý

Phục vụ

Giá phòng

Một ngày

Trú ngụ

Tru ngu/d

Quay bar

Tinh tién

Tra bang tién mat APOE AF

~ SY

Tr

Tr

WS a hs

HORS a]

1+s†

2)#

2l

7 8] 2

NEA

ag n]-}

aU}

1}

on a

hé-thél

chéc-khit-in chéc-khu-a-u ri-xép-xion

kha-un-tho rum

rưm-nơm-bờ shưng LơÍ-xuê Í khì shim-te xi-thừ

i6c-ché

e-con Xu-cơn xing-cul-rum to-bul-rum bang-ul ié-idce-ha-ta 1é-ide-ul shuy-shé-ha-ta shơng-shô-ha-tà x6-chi-pum chim xo-bi-xté bang-ca-cidc il-tang mo-mu-ta múc-tà

ba ciê-xan-ha-tò hion-cu-mu-ro chi- ctép

Trang 3

Tw hoc tử tà câu tiếng Hản

4 Mẫu câu thông dung

A

Còn phòng không vậy?

we] leu?

bang-i it-xum-ni-ca

Cho tôi một phòng đơn

ASE By HAL

xing-cul-rum ha-na-chu-xe-i6

Anh du dinh sé 6 day may hém?

wel Sek PAA gua?

mio-shi-t6ng-an mo-mu-xi-1él-chong-im-ni-ca

ôi sẽ ở đây 5 ngày

9€! 521L] }

tông-an muc-cét-xum-ni-ta

sẽ

] +

=z Oo

-t”-t

Giá phòng mỗi ngày là bao nhiêu?

aE Bak aoe a?

ha-ru-bang-cdp-ol-ma-im-ni-ca

Mỗi ngày 50 đôla

s}5Z 50 3 Sir]t†

ha-ru-6-xip-bul-im-ni-ta

Có bao gồm ăn sáng không?

°Lš) 2|AI: #ÿHdL]2H

a-shim-xic-xa-t6 p6-ham-tuém-ni-ca

Tôi muốn gửi hành lý tại đây

3 ấ M7]1 ae

chim chém-mat-ci-cé-xip-xum-ni-ta

Phong s6 bao nhiéu vay?

Bea Muy

miot-hé-xil-im-ni-ca

Hãy đưa hành lý lên cho tôi

Ao gprs

chim chém-6-lio-chu-xé-i6

œ

Trang 4

Chudng 10 — Khach san

— Tang mudi, phong 25

AS 25 = YUU}

xip-shung i-xip-6-hé-im-ni-ta

— Hãy dọn phòng cho tôi

bang-ul chém-shi-uo-chu-xé-i6

— Hãy thức tôi dậy vào 7 giờ sáng mai

wị 7 ^ls] 21912]

ne-Il tÏ-cốp-xi-ê ce-ud-chu-xe-tô

- Ở đây có dịch vụ giặt đồ không?

%Z]^| +Ete] 8d11”!?

to-ci-xo' xé-thdc-i tuém-ni-ca

— Có thể sử dụng điện thoại quốc tế được không?

= Al ALS} S SF YUL?

cuc-ché-chon-hoa-rul hal-xu-it-na-ié

- Ở đây có đổi tiền không?

3t41e] U7?

hoan-chon-i tuém-ni-ca

— Nếu có điện thoại đến hãy chuyển cho tôi

4l#}7} Swl n7] 2] 3

chon-hoa-ca 6-mion ba-cuo-chu-xé-i6

— Nếu có fax đến hãy chuyển cho tôi ngay

25tr) #=7} se 2đd£^Al.®

chơ-hăn-thê pe-xừ-ca ô-miơn ca-fg- chu xê-Lô

— Ngày mai tôi sẽ rời đây

vị UE Ass LU}

ne-il to-na-cét-xum-ni-ta

— Tinh tién 6 dau?

Al Ak OCA] ay 2?

clé-xan-o-ti-xo-he-i6

- Hãy chuyển hành lý xuống cho tôi

Ae Wars

chim chém ne-rio-chu-xé-16

Trang 5

Tw hoc tử tà câu tiếng Hản

Gọi cho tôi một chiếc taxi

WA] sd) Bay 2

théc-xt hdn-te bu-lo-chu-xé-io

Phục vụ rất tốt

ALB) 27) SHU Ut

xo-bi-xtt-ca chét-xum-ni-ta

lôi ¡ sẽ lại đến

oat

tô 6-cét-xum-ni-ta

Cam on ông

BARU Uy

cam-xa-hdm-ni-ta

Trang 6

Chudng 10 — Khach san

Trang 7

Giao thong

Trang 8

hưng 11— Giao thong

4 Từ vựng

Phương tiện giao thông "„SÐW' ciô-thông-xu-tan Máy bay HỊ 52] bi-heng-ci

Hãng hang không Ste At hưng-công-xa

Vé máy bay tea hang-công-cuôn, Xuống máy bay H3 ”7]9l]l^|dlg|df bi-heng-ci-ê-xơ ne-

ri-ta

Tiếp viên hàng không @7- 2 xưng-mu-uôn

Xuất cảnh ro tt} — shưi-cúc-ha-tà Nhập cảnh arsøltl íp-cúc-ha-tờ

Gửi hành lý 2l] # ?*-Z]t} echi-mul bu-shi-tò

Xe hơi Ake At cha-téng-sha

Xe dap ALAA cha-chon-co

Xe may 9 EH†o] 6-thé-ba-i

Tàu hỏa Z]Ỳ‡ ci-sha

Bến xe Eye tho-mi-nol

Bén tau TALS ci-sha-idc

Bảng hướng dẫn m5 #^A|Wl ciô-thông-piô-xi-pan Đường một chiều eIqlSsl ¡i-bang-thông-heng Cấm đỗ xe PAE Al chu-sha-cum-chi Nga tu AKA 2] xa-cơ-ri

Ngã ba 2311 xam-co-ri

Đường cao tốc Wee cô-xốc-tô-rô

Rẽ phải 4 3] AI choa-hué-chon

Ré trai 9-3] Al u-hué-chon

Trang 9

Tw hoc tử tà câu tiếng Hản

Đèn hiệu

Chỗ qua đường

Đi qua đường

Cầu

Cảng

Ga tàu điện

Vé khứ hồi

Vé máy bay

Vé tàu điện

Nơi bán vé

Tài xế

Trạm đổ xăng

Xăng dầu

Trạm sửa xe

Tai nạn giao thông

Hành lý

Mua vé

Đặt mua trước

Đi xe

Đi máy bay

Đi bằng tàu hỏa

Nhanh

Chậm

Thuận lợi

Xuất phát

Đến nơi

Địa điểm đến

Tiễn

Đón

Di

—+ EÍ

xin-hé-tung huéng-tan-b6-té con-no-ca-ta ta-ri

hang-man chon-sho-ridc pid

oang-béc-pi6

bi-heng-ci-pi6 chon-shol-pié me-piô-xô cl-xa chu-iu-x6 cl-rum kha-xen-tha cl6-théng-xa-cé chim

pi6-rul xa-ta 1é-me-ha-ta tha-ta bi-heng-ci-rul tha-ta cl-sha-lé ca-ta ba-ru-ta nu-ri-ta pion-ha-ta shul-bal t6-shdc-ha-ta

méc-chéc-chi

be-ung-ha-ta ma-chung-ha-ta

ca-ta

Trang 10

hưng 11— Giao thong

Trở về =o}7Ƒtf† t6-la-ca-ta

Lạc đường 4x dự ci-rul il-ta

Hỏi đường AS =u} ci-rul mut-ta

Tắc dường Zo] #†s] tỊ ci-ri mdac-hi-ta

Địa điểm này o] FA i-uy-shi

cau thong dung

Mua ve

Bây giờ có xe đi Busan không?

ZI# ANH] 7H=3t 4l©l.82

chi-cum bu-xan-é ca-nun-sha it-xo-i6

Chiều nay có xe lúc hai giờ

FAA VOL,

tu-xi-sha it-xo-i6

Bây giờ thì không, chiều nay có chuyến 4 giờ

ABE VIL, QE 4A YOM,

chi-cu-mun op-xo-16, 6-hu-né-xi-sha it-xo-16

Bán cho tôi hai vé

#4 #28,

tu-chang-chu-xé-16

Cho tôi một vé đi vào 11 giờ trưa mai

YS 2A 11 ^] # esp 2

ne-il 6-chon-iol-hdn-xi-pi6 hdn-chang-chu-xé-i6

Cho tôi hai vé khứ hồi đi Teagu

Ot Pe PAL

te-cu-oang-béc-pié tu-chang-chu-xé-id

Bây giờ không có vé ngồi, chỉ có vé đứng

4 BABE Ga 9|A|3EYP 9J6] 6,

chi-cum-choa-x6c-pié-nun ap-cé ip-xdc-pid-man it-xo-i6

Phải đặt trước hai tuần

5J⁄lo] ai] al] oH OF SH 2

t-chu-cho-né 1é-me-he-ta-he-i6

Ϩ

Trang 11

Tw hoc tử tà câu tiếng Hản

¬ ôi muốn trả vé, hãy giúp tôi

3£ NHEESEĐ JO}, RSP AA

pi6-ban-hoan-a-cé-xi-po-i6 t6-oa-chu-xé-i6

Hãy đổi sang chuyến hai giờ chiều cho tôi

OF EASE MPA EAS

6-hu-tu-xi-sha-l6 ba-cuo-chu-xé-i6

Tôi đã đặt vé bằng điện thoại

AS ASE ary so] 9

cho-nun chon-hoa-lé ié-me-hét-xo-i6

Hãy mua hộ cho tôi hai vé

ERD SPL

pi6-tu-chang chém-xa-chu-xé-16

Cho tôi ghế cạnh cửa sổ

Ae BAe ay] 2

shang-mun-idp-cha-ri-r6é chu-xé-i6

Số ghế bao nhiêu vậy?

AAW Se Hola] 2?

choa-xéc-bon-hé-nun mict-bon-i-1é-16

Di lai

Ngày mai tôi sé di Busan

A US eto] AA as

cho-nun ne-il bu-san-é cal-co-ié-i6

Di bang gi vay?

FOO 7-2?

mu-o-xu-l6 ca-id

Di bang may bay

HN] = 7}-8

bi-heng-ci-l6 ca-i6

Cau dén day bang gi?

FOE Ho}.29

mu-o-xu-l6 odt-xo-16

Tôi lên đây bằng tàu hỏa

7\ ARS EFL SESE] 2

ci-sha-rul tha-cé 6-la-odt-xo-i6

©

Trang 12

hưng 11— Giao thong

Ông (bà) có nhiều hành lý không?

Al HOR?

chim ma-na-t6

Đã chuẩn bị hành lý xong chưa?

4l tị eH] Yo] 2?

chim ta chun-bi-hét-xo-i6

Tôi sé di chuyến 3 giờ chiều

9# 3 AAS EAL 2A 2

6-hu-xé-xi-sha-rul tha-cé cal-co-ié-i6

Bao gid anh (chi) quay lai?

AA] SSF a 2?

on-ché té-la-6l-co-ié-i6

Tuần sau tôi sẽ quay trở lại

ard SoS AQ

ta-um-chu-é té-la-6l-cé-i6

Máy bay mấy giờ xuất phát?

HỊ j7] Sl^| %šršt 7| 2?

bi-heng-ci midt-xi-é shul-bal-hal-co-ié-i6

Phải có mặt ở sân bay trước một tiếng

SbA ZI 4l9l] Seto] Blo] oF ey 2

hdn-xi-can-chon-né céng-hang-é it-xo-ia-he-id

Tôi phải trung chuyển tại Hồng Kông

A SSAA 4sl}s‡m| 8

cho-nun héng-khéng-é-xo ca-ra-tha-ia-tué-i6

Tôi còn phải gửi hành lý

4# *-3]°Ès†wl.8

chi-mul bu-sho-ia-ha-nun-té-i6

Tôi lấy hành lý đã

45 Z°}°9t1s9

chi-mul sha-cha-ia-tué-ié

Tôi sẽ ra tiễn

Al HHS oe] 471 3|.8

cho-nun be-ung-ha-ro cal-co-ié-i6

©

Trang 13

Tw hoc tử tà câu tiếng Hản

Tôi sẽ ra đón

A US Ua 2

cho-nun ma-chung-na-cal-cé-i6

Chiều nay ba giờ tôi sẽ đến nơi, để nghị cho một chiếc

xe ra đón

S +42l^l9]l APSA a] GAP SETH UY Ay] 2

6-hu-tu-xi-é té6-chdc-hal-co-ié-i6 sha-hdn-te-b6-ne-chu-xé-

Chúc ông (bà) đi an toàn

okt ä] 7}2I|-8

an-niong-hi ca-xé-i6

Ong (ba) di binh an

A ALU} LAL

chal ca-ta 6-xé-i6

Xin đừng lo, tôi sẽ quay trở lại

AA SAPS oH yO UU

céc-chong-ha-chi-ma-xé-i6 chal-ta-nio-6-cét-xum-ni-ta

Di taxi

Hãy gọi cho tôi một chiếc taxi

YA) gtr Baye

théc-xi-hdn-te bu-lo-chu-xé-i6

Có đi sân bay không?

SHH] 7} 32

céng-hang-é ca-i6

Cho tôi ra sân bay

SUA] AA PAL

céng-hang-ca-chi the-uo-chu-xé-i6

Xin di theo so dé nay

°] RE 7p Pye

t ide-t6-te-r6 ca-chu-xé-16

Tôi không có thời gian, hãy chạy nhanh cho

AZbO] GOU 7 Bee] 7} AW 2

xi-ca-ni op-xu-ni-ca ba-li-ca-chu-xé-i6 ca-chu-xé-i6

@

Trang 14

hưng 11— Giao thong

— Hay di dén dia chi này

o) FAR TEAL

t-chu-x6-r6 ca-chu-xé-16

— Bác tài xế ơi, hãy dừng xe cho

Z]^Èt#d ARS AN AT) 2

ci-sha-nim sha-rul xé-uo-chu-xé-16

Ngày đăng: 01/11/2013, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hướng dẫn   교통표시판  ciô-thông-piô-xi-pan - Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc trong khách sạn
Bảng h ướng dẫn 교통표시판 ciô-thông-piô-xi-pan (Trang 8)
Sơ đồ đi  약도  iác-tô - Câu và từ ngữ hội thoại tiếng Hàn Quốc trong khách sạn
i 약도 iác-tô (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w