Tính chất: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ có các tính chất tương tự của lũy thừa với số mũ nguyên1. Khái niệm lũy thừa.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo viên :Nguyễn Thùy Hoàng Anh
Cam Ranh, ngày 21/10/2016KHỐI LƯỢNG: 5,98.10 24
TRÁI ĐẤT
Trang 2CHƯƠNG II
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ
MŨ
VÀ HÀM SỐ
LOGARIT.
Trang 3CHƯƠNG II
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ
MŨ
VÀ HÀM SỐ
LOGARIT.
LŨY THỪA
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA.
1 Luỹ thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
3 Căn bậc n.
4 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.
Trang 4LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
0
100 = 1
Trang 5LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
a m a n =
E a m + n
m n
a m b m =
A (a.b( m
m m
a 5( = b
Trang 6LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
a 5( = b
2 ) 2
5 5 4 1
5 1 6
Với n = 0, a 0: a 0 = 1
Trang 71 1
1
0
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
y = b
Trang 8x 4 = b
D Nếu b > 0 thì phương trình có 2 nghiệm.
Nếu b = 0 thì phương trình có 1 nghiệm.
Nếu b < 0 thì phương trình không có nghiệm.
D Nếu b > 0 thì phương trình có 2 nghiệm.
Nếu b = 0 thì phương trình có 1 nghiệm.
Nếu b < 0 thì phương trình không có nghiệm.
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
y = b
Trang 9Với n chẵn và
+ b > 0 : x n = b có 2 nghiệm + b = 0 : x n = b có 1 nghiệm là 0 + b < 0 : x n = b không có nghiệm
LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Trang 103 Căn bậc n.
2
3 = 9 : Số 3 được gọi là căn bậc 2 của số 9
-3 2 = 9 : Số - 3 được gọi là căn bậc 2 của số 9
Vậy căn bậc 2 của 9 là 3 và – 3.
4
2 16 :
-2 4 = 16 :
Vậy căn bậc 4 của 16 là 2 và – 2
Căn bậc 4
của -16 là ?
a 4 = -16
a 4 = số âm Căn bậc 18 của 0 là … 0
LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
Không tồn tại căn bậc
4 của - 16
Trang 11I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Trang 12LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Trang 13LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Trang 14LŨY THỪA
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Trang 154 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
r = n
Chú ý :
1
1 n n
a = a = an
Ví dụ 5:
1 4
- 1 3
1
= 27
3 27 = 3
2 3
8 = 3 8 =2 3 64 = 4
b Tính chất: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ có các tính chất
tương tự của lũy thừa với số mũ nguyên.
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
3 Căn bậc n.
Trang 16Ví dụ 6: Thu gọn biểu thức sau
I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
3 Căn bậc n.
4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
Trang 17I Khái niệm lũy thừa
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
2 Phương trình x n = b.
3 Căn bậc n.
4 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
Trang 18I Khái niệm lũy thừa CỦNG CỐ
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
a n = a.a.a….a
b Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0
a Lũy thừa với số mũ nguyên dương:
Trang 19Phương trình x n = b có số nghiệm là
Với n chẵn ,(n{2,4,6,8,…}(.
Nếu b > 0 thì phương trình có 2 nghiệm
Trang 20I Khái niệm lũy thừa CỦNG CỐ
2 Căn bậc n.
a Khái niệm: Cho số thực b, số nguyên dương n
2 Số a được gọi là căn bậc n của b nếu a n = b
+ Với n lẻ, mọi số thực b đều có duy nhất một căn bậc n Kí hiệu
Trang 21I Khái niệm lũy thừa CỦNG CỐ
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
m r
n
LŨY THỪA
Trang 22KHỐI LƯỢNG: 5 980 000 000 000 000 000 000 000 kg
TRÁI ĐẤT
= 5,98.10 24 kg
Trang 23CỦNG CỐ
1 A.
1 B.
n
1 B.
a
Câu 2 Khẳng định nào đúng.
A Với n chẵn, mọi số thực b đều có căn bậc n.
B Với n lẻ, mọi số thực b đều có căn bậc n.
C Với n chẵn, số thực âm chỉ có một căn bậc n.
D Với n lẻ, số 0 không có căn bậc n.
B Với n lẻ, mọi số thực b đều có căn bậc n.
Câu 3 Chọn đáp án đúng.Cho a là số thực dương, m , n N Khi đó a =m n
m n
1 A.
C a
LŨY THỪA