Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát các hình ảnh , hãy trình bày những thuận lợi và khó khăn về vấn đề lũ ở đồng bằng sông Cửu long.. Lu sông Mê công.[r]
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHỔ HỊA
GV : NGUYỄN MINH TUÂN
Trang 21- Hướng chảy chính của sông ngòi nước ta? Xác định một số sông có hướng chảy chính trên lược đồ ?
Yếu tố nào quyết định hướng chảy của sông ngòi ?
2- Sông ngòi nước ta có mấy mùa nước ?
Yếu tố nào quyết định chế độ nước của
sông ngòi nước ta ?
Sông ngòi nước ta chảy theo
hai hướng chính là TB – ĐN và hướng vòng cung
- Hướng TB-ĐN : Sông Hồng, Sông
Mã, Sông Cả…:
-Hướng vòng cung : Sông Gâm, Sông
Lô, Sông Thương…
Yếu tố quyết định hướng chảy là : Địa hình nước ta hướng TB-ĐN, vòng cung
Sông ngòi nước ta chia thành 2 mùa : mùa lũ và mùa cạn
Yếu tố quyết định chế độ nước của sông ngòi là khí hậu có 2
mùa : mùa mưa và mùa khô
Trang 4Nhớ lại các khái niệm sau :
Hệ thống sông
Lưu vực sông
Phụ lưu
Chi lưu
Chỉ tiêu đánh giá xếp loại một hệ thống sông lớn :
Diện tích lưu vực tối thiểu >10.000km 2
Cách xác định hệ thống sông :
•Chỉ theo hướng từ dòng chảy chính đến dòng chảy phụ
•Từ các phụ lưu , chi lưu , cửa sông
Những vấn
đề
cần lưu ý
Trang 6Số
tt Hệ thống các sông sông chính Độ dài
(km)
Diện tích lưu vực (km 2 )
Tổng lượng dòng chảy (tỉ
Hàm lượng phù sa (g/m 3 )
Mùa lũ (tháng )
Các cửa sông
1122
72700 143700
Trà lí Lạch giang
Cấm Văn úc Thái bình
3 Kì cùng
-Bằng giang 243 11220 7,3 686 6-9 Chảy vào sông Tây giang
(TQ)
Hệ thống sông ngòi Bắc bộ
Trang 7Lược đồ hệ thống sông ngòi
Bắc bộ
Trang 8Sông Hồng mùa cạn
Thượng nguồn sông Hồng
Sông Hồng mùa lu Toàn cảnh sông Hồng
Trang 9Số
tt Hệ thống các sông sông chính Độ dài
(km)
Diện tích lưu vực (km 2 )
Tổng lượng dòng chảy (tỉ
Hàm lượng phù sa (g/m 3 )
Trang 10Lược đồ hệ thống sông ngòi Trung bộ
Trang 11Sông Miền trung
Trang 12Lu miền Trung
Trang 13Số
tt Hệ thống các sông sông chính Độ dài
(km)
Diện tích lưu vực (km 2 )
Tổng lượng dòng chảy (tỉ
Hàm lượng phù sa (g/m 3 )
Mùa lũ
1 Đồng nai 635 37 400 32,8 200 7-11 Cần giờ
Soài rạp Đồng tranh
an, Trần đề , Bát sắc
Hệ thống sông ngòi Nam bộ
Trang 14Lược đồ hệ thống sông ngòi
Nam bộ
Trang 15Phần sông Mê công chảy vào Việt nam
Bản đồ sông Mê công
Trang 16Toàn cảnh hệ thống sông Đồng nai
Trang 17Hình ảnh sông Mê công
Trang 18Quan sát lược đồ , bảng 34.1 , kết hợp nội dung SGK ,
hãy trình bày đặc điểm chính các hệ thống sông lớn nước ta
N 3&4
N 5&6
N 1&2 Sông ngòi Bắc bộ
Sông ngòi Trung bộ
Sông ngòi Nam bộ
Trang 19N 1&2 N 3&4 N 5&6
lược đồ
•Hệ thống sông nào thuộc tỉnh Q.nam
Các nhóm thảo luận theo các nội dung sau :
Trang 20Sông ngòi Bắc bộ
•Mạng lưới sông có
dạng nan quạt
•Lu lên nhanh đột ngột ( do địa hình hẹp ngang và dốc )
• Hệ thống sông chính : s Mã, s Cả, s Thu Bồn, s Ba ( Đà Rằng )
Sông ngòi Nam bộ
•Chế độ nước tương đối điều hoà ( địa hình bằng phẳng, khí hậu điều hòa )
•Chịu ảnh hưởng lớn của thuỷ triều
• Hệ thống sông lớn : Mê Công và Đồng Nai
Trang 21I- CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN :
II- VẤN ĐỀ CHUNG SỐNG VỚI LŨ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG :
Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát các hình ảnh , hãy trình bày những thuận lợi và khó khăn về vấn đề lũ ở đồng bằng sông Cửu long Qua đó hãy nêu các biện pháp phòng lũ
( Nhóm 8 em )
Trang 22Lu sông Mê công
Trang 23Đắp bờ bao ngăn lu
Trang 24Đánh cá mùa lu
Trang 25Các nhóm thảo luận theo các nội dung sau :
Biện pháp phòng lũ :
•Những biện pháp nhằm hạn chế các thiệt hại
do lu gây ra
Trang 26Thuận lợi Khó khăn Biện pháp phòng
•Các hoạt động xã hội bị đình trệ
•Đắp đê , bờ bao.
•Mở rộng hệ thống tiêu lu ra kênh rạch
•Xây dựng nơi tránh
lu cho dân
Trang 27Cho biết đoạn sơng
Mê Cơng chảy qua nước ta cĩ tên là gì ? Chia làm mấy
nhánh? Đổ
ra biển bằng những cửa nào ?
Đồng bằng sông Cửu Long
Hình 29.2 trang
106 SGK
Trang 29Sông ngòi Bắc bộ
•Mạng lưới sông có
dạng nan quạt
•Lu lên nhanh đột ngột ( do địa hình hẹp ngang và dốc )
• Hệ thống sông chính : s Mã, s Cả, s Thu Bồn, s Ba ( Đà Rằng )
Sông ngòi Nam bộ
•Chế độ nước tương đối điều hoà ( địa hình bằng phẳng, khí hậu điều hòa )
•Chịu ảnh hưởng lớn của thuỷ triều
• Hệ thống sông lớn : Mê Công và Đồng Nai
Trang 30GIẢI ĐÁP Ô CHỮ SAU : (Gồm 8 chữ cái )
Nơi bắt nguồn của sông Thu bồn
N G Ọ C L I N H
Trang 31Chuẩn bị thực hành :
Xem trước nội dung bài thực hành 35
Bút chì , bút màu , thước vẽ