CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY.. CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY
GIÁO VIÊN : NGUYỄN MINH TRÍ
Trang 2Giải phương trình: t 2 - 13t + 36 = 0
Kiểm tra bài cu
= b2 - 4ac = (-13)2 - 4.1.36 = 25 > 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
Giải
t2 - 13t + 36 = 0
9 2
5
13 1
2
25 )
13
( 2
a
b t
4 2
5
13 1
2
25 )
13
( 2
a b t
Trang 31 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Trong caực phửụng trỡnh sau ph ng ươ trỡnh naứo laứ phửụng trỡnh truứng phửụng: a) x4 - 2x2 + 5x = 0
b) x4 – 5x = 0 c) 5x4- 3x3 + 7 = 0 d) 8x4 + 6x2 – 7 = 0
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Hãy điền vào chỗ trống:
Nếu đặt thì ph ơng trình trùng
ph ơng trở thành ph ơng trình ………
2 t
x
ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
2
at bt + c = 0
Trang 41 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
Ví dụ 1: Giải ph ơng trình:
x 4 - 13x 2 + 36 = 0 (1)
- Đặt x2 = t Điều kiện là t 0
Ta có ph ơng trình bậc hai ẩn t
2
t 13t +36 = 0 (2)
Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn t 0
• Với t = t1 = 4, ta có x2 = 4
Suy ra x1 = -2, x2 = 2
• Với t = t2 = 9, ta có x2 = 9
Suy ra x3 = -3, x4 = 3
Vậy ph ơng trình ( 1) có bốn nghiệm:
x1 = -2; x2 = 2; x3 = -3; x4 = 3
Giải:
- Giải ph ơng trình (2) :
= 169 -144 = 25 ; 5
Trang 51 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
- Đặt x2 = t Điều kiện là t 0
Ta có ph ơng trình bậc hai ẩn t
2
t 13t +36 = 0 (2)
- Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn t 0
• Với t = t1 = 4, ta có x2 = 4
Suy ra x1 = -2, x2 = 2
• Với t = t2 = 9, ta có x2 = 9
Suy ra x3 = -3, x4 = 3
-Vậy ph ơng trình ( 1) có bốn nghiệm:
x1 = -2; x2 = 2; x3 = -3; x4 = 3
Giải:
- Giải ph ơng trình (2) :
= 169 -144 = 25 ; 5
4 Kết luận số nghiệm của
phương trỡnh đó cho
1 Đặt x2 = t (t 0)
Đưa phương trỡnh trựng phương
về phương trỡnh bậc 2 theo t:
at2 + bt + c = 0
2 Giải phương trỡnh bậc 2 theo t
Các b ớc giải ph ơng trình trùng ph ơng
ax4 + bx2+ c = 0 (a 0)
t
3 Lấy giỏ trị t 0 thay vào x2 = t
để tỡm x x = ±
Trang 61 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
?1 Giải các ph ơng trình trùng ph ơng:
a) 4x4 + x2 - 5 = 0
?1
x 4 - 5x 2 + 4 = 0
•
b) Baứi 34.a tr 56 SGK
Trang 7a) 4x4 + x2 - 5 = 0 (1)
Vì a + b + c = 4 +1 -5 = 0
Vậy phương trình đã cho có 2
?1
GIẢI
Trang 8Đặt x2 = t; t 0
• Ta được phương trình
t2 -5t + 4 = 0
ta cĩ a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0
Theo h qu ệ ả Vi-ét thì t1 = 1 (nhận) , t2 = 4 (nhận)
* Với t 1= 1 x2 = 1 x1,2 = ±1
* Với t2 = 4 x2 = 4 x3,4 = ± 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :
x1 = 1 ; x2= - 1 ; x3 = 2 ; x4 = -2
x 4 - 5x 2 + 4 = 0
•
b) Bài 34.a tr 56 SGK
Trang 91 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
?1
Em hãy nêu các b ớc khi giải
ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu?
Trang 10Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta làm nh sau:
B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình;
B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức;
B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ ợc;
B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn, loại các giá trị không thoả
mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của ph ơng trình đã cho
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Trang 111 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
?1
?2
Trang 12?2 Giải ph ơng trình: x2 - 3x + 6
x2 - 9
x - 3 (3) Bằng cách điền vào chỗ trống ( … ) và trả lời các câu hỏi:
- Điều kiện : x …
- Khử mẫu và biến đổi: x2 - 3x + 6 = … x2 - 4x + 3 = 0
- Nghiệm của ph ơng trình x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = … ; x2 = …
Hỏi: x1 có thoả mãn điều kiện nói trên không?
T ơng tự, đối với x2?
- Vậy nghiệm ph ơng trình ( 3) là: …
3
x + 3
1
1
x = 1 ( thỏa mãn ),
2
x = 3 ( không thỏa mãn )
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
(5) (6)
x = 1(7)
(2) (1)
3
Trang 13Bài tập 35.c trang 56 SGK Gi¶i ph ¬ng tr×nh :
4(x + 2) = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 + x 2 + x - 2 = 0
<=> x 2 + 5x + 6 = 0
Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1
3 2
1
5 1
2
1 5
2 2
1
5 1
2
1 5
2
1
x
x
ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1
( Không TMĐK) (TMĐK)
=>
Vậy phương trình (1) có nghiệm: x = -3
4
x + 1= -x
2 - x +2 (x + 1)(x + 2) (1) (1)
Trang 141 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
?1
thức:
?2
3 Ph ơng trình tích:
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình:
( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0 (x + 1)( x2 + 2x – 3 ) = 0
* x2 + 2x – 3 = 0 coự a + b + c = 0
x2 = 1 ; x3 = -3
<=> x + 1 = 0 hoaởc x2 + 2x – 3 = 0
* x + 1 = 0 <=> x1= -1
Phửụng trỡnh coự 3 nghieọm x1 = -1 ;
x2 = 1 ; x3 = -3
GIAÛI
Trang 151 Ph ơng trình trùng ph ơng:
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Ph ơng trình trùng ph ơng là ph
ơng trình có dạng : ax4 +
bx 2 + c = 0 (a 0)
Nhận xét :
Nếu đặt thì ta có ph ơng
trình bậc hai
2 t
x
2
at bt + c = 0
?1
thức:
?2
3 Ph ơng trình tích:
?3
?3 Giải ph ơng trình sau bằng cách đ a
về ph ơng trình tích: x3 + 3x2 + 2x = 0
Baứi 36a) Giaỷi phửụng trỡnh (3x2 – 5x + 1 ).(x2 – 4 )
Trang 16?3 Giải ph ơng trình sau bằng cách đ a về ph ơng trình tích:
x3 + 3x2 + 2x = 0
x.( x2 + 3x + 2) = 0 x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0
Giải x2 + 3x + 2 = 0 vì a - b + c = 1 - 3 + 2 = 0
Nên ph ơng trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là x1= -1 và x2 = -2
Vậy ph ơng trình x3 + 3x2 + 2x = 0 có ba nghiệm là
x1= -1; x2 = -2 và x3 = 0
GIAÛI
Tieỏt 64: Đ7 phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhai
Trang 17; 6
13
5
4 , 3 2
,
x
Bài 36a) (3x2 – 5x + 1 ).(x2 – 4 ) 3x2 – 5x + 1 = 0 hoặc x2 – 4 = 0
*3x2 – 5x + 1 = 0
* x2 – 4 = 0
<=> x2 = 4
<=> x3,4 = 2
Vậy phương trình có 4 nghiệm
6
13 5
13
13 1
3 4 )
5
=(
2
,
1
2
x
Trang 18+ Häc thuéc d¹ng cña ph ¬ng tr×nh trïng ph ¬ng
+ N¾m v÷ng c¸ch gi¶i c¸c d¹ng ph ¬ng tr×nh quy vÒ bËc hai:
- Ph ¬ng tr×nh trïng ph ¬ng,
- Ph ¬ng tr×nh cã Èn ë mÉu,
- Ph ¬ng tr×nh tÝch
+ Lµm c¸c bµi tËp 34, 35 , 36, 37, 38, 39, 40 SGK trang 56, 57 + TiÕt sau : LuyÖn tËp
Trang 19Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em
häc sinh