Tính chất đường nối tâmO và O’ tiếp xúc nhau tại A O và O’ cắt nhau tại A,B Avà B đối xứng với nhau qua đường nối tâm OO’ hay OO’ Đường nối tâm OO’ đi qua tiếp điểm A hay O,O’,A... O v
Trang 2Hình học lớp 9
Tiết 32
Vị trí t ơng đối
của hai đ ờng tròn
(ti p theo ếp theo )
Trang 3Kiểm tra bài cũ
1) Hãy nêu các vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn trong các hình vẽ sau:
(O) và (O’) cắt nhau
o
2) Phát biểu tính chất đ ờng nối tâm
(O) và (O’) khụng giao nhau
(O) và (O’) tiếp xỳc nhau
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài (O) và (O’) tiếp xúc trong
(O) và (O’) ở ngoài nhau (O) đựng (O’)
Trang 4Tính chất đường nối tâm
(O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A
(O) và (O’) cắt nhau tại A,B
Avà B đối xứng với nhau qua
đường nối tâm OO’ (hay OO’
Đường nối tâm OO’ đi qua tiếp điểm A (hay O,O’,A
Trang 5O
⋅
Quan sát vị trí t ơng đối của (O’;r ) với ( O; R )
và nhận xét độ dài đoạn nối tõm OO’
Đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh
cú quan hệ như thế nào?
Trang 6Trong mục này ta xét đ ờng tròn (O; R) và (O’; r) trong đó
R r ≥ r
Trang 7Xây dựng hệ thức giữa đoạn nối tâm OO’ và
Trang 8Tam giác AOO’ có:
OA –O’A < OO’ < OA + O’A
Trang 10(O) và (O’) tiếp xúc nhau
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài (O) và (O’) tiếp xúc trong
Trang 11(O) và (O’) tiếp xúc ngoài
Do (O) vµ (O’) tiÕp xóc ngoµi nªn O, A, O’ th¼ng hµng
Ta cã OO’ = OA + AO’
Trang 12(O) và (O’) tiếp xúc trong
Trang 13(O) và (O’) không giao nhau
O O'
Trang 14o o’
Khi hai tâm trùng nhau ta
có hai đ ờng tròn đồng tâm => OO’ = 0
Trang 15+) (O) và (O’) cắt nhau = R – r < OO’< R + r
+) (O) và (O’) tiếp xúc trong = OO’ = R – r > 0.+) (O) và (O’) ở ngoài nhau = OO’ > R + r
+) (O) đựng (O’) = OO’ < R - r
Trang 162/Mối liên hệ giữa vị trí tương đối của hai đường tròn với hệ
thức giữa đoạn nối tâm và 2 bán kính:
+) (O) và (O’) cắt nhau => R – r < OO’< R + r
+) (O) và (O’) tiếp xúc trong => OO’ = R – r > 0
+) (O) và (O’) ở ngoài nhau => OO’ > R + r
+) (O) đựng (O’) => OO’ < R - r
+) (O) và (O’) tiếp xúc ngoài => OO’ = R + r
Trang 18(O) và (O’) tiếp xúc nhau
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài (O) và (O’) tiếp xúc trong
Trang 19(O) và (O’) không giao nhau
O O'
Trang 20Vị trớ tương đối của hai đường trũn
(O,R) và (O’,r) (R ≥ r)
Số điểm chung
Hệ thức giữa OO’
với R và r
Hai đường trũn cắt nhau 2 R – r < OO’ <R + r
Hai đường trũn tiếp xỳc nhau:
-Tiếp xỳc ngoài
- Tiếp xỳc trong
1 OO’ = R + r
OO’ = R – r > 0 Hai đường trũn khụng giao nhau:
- (O) và (O’) ở ngoài nhau
OO’ > R + r OO’ < R – r
Bảng tóm tắt các vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn:
Trang 21Vị trí t ơng đối của
hai đ ờng tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d,R,r (O;R) đựng (O;r)
d>R+r Tiếp xúc ngoài
d=R-r 2
Trang 23O
O’
d1 là tiếp tuyến chung của (O) và (O’)
- Hai ® êng trßn (O) vµ (O’) ë ngoµi nhau
- d1 lµ tiÕp tuyÕn cña (O) vµ (O’)
d2
m1
m2
TiÕp tuyÕn chung cña hai ® êng trßn lµ ® êng
2 TiÕp tuyÕn chung cña hai ® êng trßn:
Trang 25d 1 , d 2 là tiếp tuyến chung ngoài
của (O) và (O’)
( không cắt đoạn nối tâm OO’ )
m 1 , m 2 là tiếp tuyến chung trong của (O) và (O’)
( cắt đoạn nối tâm OO’ )
Trang 26?3 Quan sát các hình sau, hình nào có vẽ tiếp tuyến
chung của hai đường tròn? Đọc tên các tiếp tuyến chung đó?
d
Trang 27Các đồ vật trong thực tế có hình dạng
và kết cấu liên quan đến những vị trí tương đối
của hai đường tròn
Các bánh răng ăn khớp
Xích và líp xe đạp
Líp nhiều tầng
Tiếp xúc ngoài
Các đường tròn đồng tâm
Trang 28Các đường tròn đồng tâm
Trang 29C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung trong cña hai ® êng trßn
Trang 30C¸ch vÏ tiÕp tuyÕn chung ngoµi cña hai ® êng trßn
Trang 31Bảng tổng kết
Vị trí t ơng đối của hai đ ờng
tròn (O;R) và (O’; r ) ( R ≥ r )
Hệ thức giữa 00’với R và r
Số tiếp tuyến chung
Hai đ ờng tròn cắt nhau
3 1
Hai đ ờng tròn không giao
4 0
Trang 32-Hoàn thành đề cương ôn tập học kỳ I
- §äc cã thÓ em ch a biÕt “VÏ ch¾p nèi tr¬n” trang 124 SGK
Trang 33Xin chân thành
cảm ơn
Bài giảng đến đây là kết thúc!