1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUANG PHỔ UV – VIS ppt _ KIỂM NGHIỆM (slide nhìn biến dạng do Font VNItime, tải về bình thường)

118 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 11,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn kiểm nghiệm ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn kiểm nghiệm bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 2

MỤC TIÊU:

- Trình bày được các kiến thức cơ bản về lĩnh vực quang phổ Uv-vis

- Ứng dụng các phương pháp quang phổ Uv– Vis trong nghành Dược

DÀN BÀI

Phạm vi phổ uv-vis

Sự chuyển mức năng lượng điện tử và sự hấp thu

Các yếu tố tham gia vào sự hấp thu, các hiệu ứng

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hấp thu

Máy quang phổ tử ngoại

Ứng dụng

Thẩm định máy Uv-vis

Trang 3

- B c xa vung UV- Vis chia thanh 3 vung nho: ứ ̣ ̀ ̀ ̀ ̉

- B c xa vung UV- Vis chia thanh 3 vung nho: ứ ̣ ̀ ̀ ̀ ̉

- Vung t ngoai chân không (UV xa) = 50 - 200nm it ̀ ư ̣ ́ đượ c s dung vi: ư ̣ ̀

- Vung t ngoai chân không (UV xa) = 50 - 200nm it ̀ ư ̣ ́ đượ c s dung vi: ư ̣ ̀

+ co n ng l ́ ă ượ ng kha l n, khi va cham gây v liên kêt / phân t ́ ơ ̣ ơ ́ ư

+ co n ng l ́ ă ượ ng kha l n, khi va cham gây v liên kêt / phân t ́ ơ ̣ ơ ́ ư

+ bi hâp thu manh b i hâu hêt dung môi va oxy cua không khi ̣ ́ ̣̣ ̣ ơ ̀ ́ ̀ ̉ ́

+ bi hâp thu manh b i hâu hêt dung môi va oxy cua không khi ̣ ́ ̣̣ ̣ ơ ̀ ́ ̀ ̉ ́

+ bi hâp thu b i thach anh (dung lam côc o) ̣ ́ ̣̣ ơ ̣ ̀ ̀ ́ đ

+ bi hâp thu b i thach anh (dung lam côc o) ̣ ́ ̣̣ ơ ̣ ̀ ̀ ́ đ

- Vung t ngoai gân (UV gân) ̀ ư ̣ ̀ ̀

- Vung t ngoai gân (UV gân) ̀ ư ̣ ̀ ̀ λ = 200 - 375 nm

- Vung kha kiên (Vis) : ̀ ̉ ́

- Vung kha kiên (Vis) : ̀ ̉ ́ λ = 375 - 800 nm

σ → σ* π→π* (π)m→(π)n* (π - π)n→(π - π)n

UV xa

(nm)

Trang 4

Phô iên t ̉ đ ̣ ư

Trang 5

2 CHUYỂN MỨC ELECTRON TRONG UV-VIS

• Có phải hợp chất nào cũng cho phổ UV-Vis?

• Điều kiện nào để có phổ Uv-vis?

Ví dụ : xét phân tư Formaldehyd ( HCHO)

Điện tư σ tạo dây nối đơn

Điện tư π tạo dây nối đơn

Điện tư n không tạo dây nối

Trang 6

Sự kích thích điện tử từ orbital phân tử đang chiếm đóng (orbital liên

kết) hoặc không liên kết (n) sang orbital phản liên kết

Trang 7

- iên t Đ ̣ ư

- iên t Đ ̣ ư σ :

+ liên kêt ́ đơ n trong phân t ư

+ liên kêt ́ đơ n trong phân t ư

+ σ → → σ * cân E l n ( * cân E l n ( ̀ ̀ ơ ơ λ <150 nm: UV chân khơng)

+ hidrocarbon no: dung lam dung mơi ̀ ̀

+ hidrocarbon no: dung lam dung mơi ̀ ̀

- iên t Đ ̣ ư

- iên t Đ ̣ ư π :

+ liên kêt tham gia liên kêt ơi va ba, ́ ́ đ ̀

+ liên kêt tham gia liên kêt ơi va ba, ́ ́ đ ̀

+ t ư

+ t ư π → → π * cân E nho * cân E nho ̀ ̀ ̉ ̉ hơn (λ ∈ UV-Vis)

+ phân t co nơi ơi, nơi ơi liên h p ư ́ ́ đ ́ đ ợ

+ phân t co nơi ơi, nơi ơi liên h p ư ́ ́ đ ́ đ ợ

- iên t t do n (phi liên kêt): Đ ̣ ư ự ́

- iên t t do n (phi liên kêt): Đ ̣ ư ự ́

+ iên t n co cac di tơ O, S, N, X Đ ̣ ư ́ ơ ́ ̣ ́

+ iên t n co cac di tơ O, S, N, X Đ ̣ ư ́ ơ ́ ̣ ́

+ n → σ * c ần năng lượng giữa UV gần và xa

+ n → π* cân E thâp h n cân E thâp h n ̀ ̀ ́ ́ ơ ơ π → π*

→ Cac phân t co câu truc liên h p co nhiêu i n t Cac phân t co câu truc liên h p co nhiêu i n t ́ ́ ư ư ́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ợ ́ ́ ̀ đ ệ ̀ đ ệ ư ư

π và n tham gia n→π*, π→π*

E σσ* >E n→ σ* > E ππ* > E n→ π*

Trang 8

- Các hợp chất no không cho hấp thu UV vì thế ta sư dụng

chúng làm dung môi hòa tan các hợp chất khác khi đo phổ vis.

Uv Các hợp chất có hệ thống dây nối đôi liên hợp sẽ hấp thu ánh

sáng ơ vùng UV-Vis, số dây nối liên hợp càng tăng thì hợp chất hấp thu photon ánh sáng ơ vùng có bươc sóng dài hơn Do vậy có thể nói phổ UV - Vis cho ta các thông tin về dây nối đôi

Vậy quang phổ Uv-Vis được cho bơi các hợp chất có dây nối

đôi và bội.

Phổ Uv-Vis cho thông tin về dây nối đôi là chủ yếu

Trang 9

Cấu trúc λ max

và (nm) εmax

thay đổi

ε <100 tăng độ phân cực của dung môi thì dải

chuyển sang xanh

K

Konjugierto π→π * styren, polien,

Acetophen

on benzaldehy

d…

ε > 104 tăng độ phân cực

của dung môi thì dải

K của enone chuyển sang đỏ.

B

Benzenoid π→π * nhân

thơm,

dị vòng thơm

+ nếu B→λ dài hơn thì K →λ dài hơn

- Phân tử thơm có nhiều nhóm thế, B có thể mất đi do K che lấp

E

Ethylenic π→π * không chất

bão hoà, vòng kín liên hợp

2.10 3 < ε

<14.10 3

VD: khi gắn thêm một nhóm thế trợ màu vào benzen

+ thì dải E chuyển dịch về vùng UV gần + có dị nguyên tố

→λ dài hơn

Trang 10

:

ĐỘ HẤP THỤ CỦA VÀI CẤU TRÚC THEO KIỂU DẢI R

bước sóng Các aldehyd và ceton mạch

thẳng

R – C =O, -CHO gần 280 nm.

Các hợp chất azometan CH 3 – N = N – CH 3 gần 347 nm

HẤP THỤ CỦA POLIEN TĂNG THEO SỐ NỐI ĐÔI

CH 3 – (CH = CH) n – CH 3 ,

1 2 3 4 5

174 227 275 310 342

24000 24000 30000 76500 122000

Trang 11

Khi gắn thêm một nhóm mang màu liên hợp

với nhân thơm thì các dải B chuyển dịch về

bước sóng dài hơn

Khi phổ tử ngoại có các dải K và dải B thì dải

benzen có dải K ở λmax = 244nm ( εmax = 12000) và

dải B ở Dãy E λ Khi gắn nhóm thế trợ màu có dị max = 282nm ( εmax = 450).

điện tử π của nhân thơm làm quá trình chuyển dịch π → π * dễ dàng và do đó gây ra sự chuyển dịch sang đỏ của các dải E (Hệ số tắt mole

của dải thường thay đổi từ 2000 – 14000)

Khi dải E chuyển dịch sang đỏ thì các dải B

cũng chuyển dịch về bước sóng dài và tăng

cường độ

Trang 12

Cac dai hâp thu ́ ̉ ́ ̣ đượ c xac inh trong phô UV –Vis ́ đ ̣ ̉

Trang 13

3 Đặc trưng để mô tả phổ Uv-vis

Hình dáng vân phổ

Vị trí vân phổ Cường độ vân phổ

Trang 14

- Co tâm quan trong riêng biêt cho 1 chât ́ ̀ ̣ ̣ ́

- Co tâm quan trong riêng biêt cho 1 chât ́ ̀ ̣ ̣ ́

- Mau cua 1 chât liên quan v i s hâp thu va phan xa cua 1 chât ̀ ̉ ́ ơ ự ́ ̣̣̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ́

- Mau cua 1 chât liên quan v i s hâp thu va phan xa cua 1 chât ̀ ̉ ́ ơ ự ́ ̣̣̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ́

- M t ng ă ươ i nhin thây mau bô tr cho mau hâp thu ̀ ́ ̀ ̉ ợ ̀ ́ ̣̣

- M t ng ă ươ i nhin thây mau bô tr cho mau hâp thu ̀ ́ ̀ ̉ ợ ̀ ́ ̣̣

Trang 15

hấp thụï

Màu sắc thấy được của chất

tím lam lam-lục nhạt lục-lam nhạt lục lục-vàng vàng

da cam đỏ

lục vàng vàng

da cam đỏ đỏ tía tím lam lam lục nhạt lục-lam nhạt

Mau hâp thu va mau bơ tr ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ợ

λ , nm Violet 400-420 Indigo 420-440

Trang 16

3 2 NHOM MANG MAU (CHROMOPHORE): ́ ̀

3 2 NHOM MANG MAU (CHROMOPHORE): ́ ̀

La nhom ch c ch a no, liên kêt ơng hoa tri ̀ ́ ư ư ́ đ ̀ ́ ̣

La nhom ch c ch a no, liên kêt ơng hoa tri ̀ ́ ư ư ́ đ ̀ ́ ̣ π trong phân t gây ra s hâp thu b c xa trong vung trong phân t gây ra s hâp thu b c xa trong vung ư ư ự ự ́ ́ ̣̣ ứ ̣̣ ứ ̣ ̣ ̀ ̀ UV- Vis (λ > 200nm)

- CHROMOPHORE chuyên dich - CHROMOPHORE chuyên dich ̉ ̉ ̣ ̣ n → π* th th ươ ươ ng co ng co ́ ́ λ ≈ 300nm

- CHROMOPHORE chuyên dich - CHROMOPHORE chuyên dich ̉ ̉ ̣ ̣ π → π* th th ươ ươ ng co ng co ́ ́ λ ≈ ranh giơ ù i UV ga à n va ø xa va ø co ù ε

lơ ù n

Mơt sơ nhom mang mau va Mơt sơ nhom mang mau va ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ λ max

Nhóm mang

carbonyl

(aldehyd)

Trang 17

Trong hê liên h p, tinh bât inh x cua liên kêt ̣ ợ ́ ́ đ ̣ ứ ̉ ́ π cang t ng thi cac ̀ ă ̀ ́

chromophore cang dê hâp thu ̀ ̃ ́ ̣̣

Độ hấp thụ của phân tử tùy thuộc vị trí của 2

nhóm Chromophore

- Ngăn cách

bởi C

- Ở kề nhau

A = tổng độ hấp thụï của mỗi Chromophore

và chuyển dịch về phía bước sóng dài

A tăng lên (hyperchromic) và cực đại hấp thụï chuyển về bước sóng dài hơn (red shift)

S hiên diên cua dai hâp thu tai mơt ự ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ λ đă c biêt l ̣ à một chỉ thị tốt cho nhĩm mang màu

Hâp thu c c ai khơng cơ inh ma con tuy vao pH, dung mơi, nhiêt ơ ́ ̣ ự đ ̣ ́ đ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ đ ̣

Trang 18

3.3 NHOM TR MAU (auxochrome) ́ Ơ ̀

3.3 NHOM TR MAU (auxochrome) ́ Ơ ̀

- La nh ng nhom thê no ch ̀ ữ ́ ́

- La nh ng nhom thê no ch ̀ ữ ́ ́ ứ ứ a c a c á c d t c d t ị ố ị ố g n vao h g n vao h ă ă ̀ ̀ ệ thống hấp thụ lam lam ̀ ̀

thay ôi ca b đ ̉ ̉ ươ c song lân c ́ ̃ ươ ng ô cua dai hâp thu c c ai đ ̣ ̉ ̉ ́ ̣̣ ự đ ̣

thay ôi ca b đ ̉ ̉ ươ c song lân c ́ ̃ ươ ng ô cua dai hâp thu c c ai đ ̣ ̉ ̉ ́ ̣̣ ự đ ̣

- Th ươ ng lam chuyên dich ̀ ̉ ̣

- Th ươ ng lam chuyên dich ̀ ̉ ̣ λmax vê phia dai h n vê phia dai h n ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ơ

Vi du: -OH, -NH Vi du: -OH, -NH ́ ́ ̣ ̣ 2, -Cl, -SH

- Lam tinh hâp thu t ng do lam giam n ng l ̀ ́ ́ ̣̣̣ ă ̀ ̉ ă ượ ng cân hâp thu ̀ ́ ̣̣̣

- Lam tinh hâp thu t ng do lam giam n ng l ̀ ́ ́ ̣̣̣ ă ̀ ̉ ă ượ ng cân hâp thu ̀ ́ ̣̣̣

Trang 19

19

Trang 20

3.4 CAC HIÊU NG VA S CHUYÊN DICH ́ ̣ Ứ ̀ Ư ̉ ̣

3.4 CAC HIÊU NG VA S CHUYÊN DICH ́ ̣ Ứ ̀ Ư ̉ ̣

- S chuyên dich sang o (bathocromic) = red shift ự ̉ ̣ đ ̉

- S chuyên dich sang o (bathocromic) = red shift ự ̉ ̣ đ ̉

- S chuyên dich sang xanh (hypsocromic) = blue shift ự ̉ ̣

- S chuyên dich sang xanh (hypsocromic) = blue shift ự ̉ ̣

- Hiêu ng t ng c ̣ ứ ă ươ ng ô (hypercromic effect) đ ̣

- Hiêu ng t ng c ̣ ứ ă ươ ng ô (hypercromic effect) đ ̣

- Hiêu ng giam c ̣ ứ ̉ ươ ng ô (hypocromic effect) đ ̣

- Hiêu ng giam c ̣ ứ ̉ ươ ng ô (hypocromic effect) đ ̣

hyperchromic

hypochromic

bathochromic hypsochromic

200nm 300nm 400nm 500nm

Trang 21

4 CAC YÊU TÔ ANH H ́ ́ ́ ̉ ƯƠ NG ÊN Ô HÂP THU Đ ́ Đ ̣ ́ ̣̣

4.1 CÂU TRUC PHÂN T ́ ́ Ư

Trang 23

4.2.1 DUNG MÔI:

- Dm cung co thê hâp thu b c xa UV-Vis ̃ ́ ̉ ́ ̣̣ ứ ̣

- Dm cung co thê hâp thu b c xa UV-Vis ̃ ́ ̉ ́ ̣̣ ứ ̣

Khi khao sat phai chu thich dm Khi khao sat phai chu thich dm ̉ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ ́ ́ đượ đượ c dung ê hoa tan mâu c dung ê hoa tan mâu ̀ ̀ đ ̉ đ ̉ ̀ ̀ ̃ ̃

- ô phân c c cua dm co thê lam biên ôi môi tr Đ ̣ ự ̉ ́ ̉ ̀ ́ đ ̉ ươ ng iên t cua nhom hâp đ ̣ ư ̉ ́ ́

- ô phân c c cua dm co thê lam biên ôi môi tr Đ ̣ ự ̉ ́ ̉ ̀ ́ đ ̉ ươ ng iên t cua nhom hâp đ ̣ ư ̉ ́ ́

thu mang mau và ô l n cua s chuyên dich co thê liên quan v i ô phân c c ̣̣ ̀ đ ̣ ơ ̉ ự ̉ ̣ ́ ̉ ơ đ ̣ ự thu mang mau và ô l n cua s chuyên dich co thê liên quan v i ô phân c c ̣̣ ̀ đ ̣ ơ ̉ ự ̉ ̣ ́ ̉ ơ đ ̣ ự

cua dm ̉

cua dm ̉

Vi du: ô hâp thu cua aceton co thê thay ôi t 259nm - 279nm tuy vao dm ́ ̣ đ ̣ ́ ̣̣ ̉ ́ ̉ đ ̉ ư ̀ ̀

Vi du: ô hâp thu cua aceton co thê thay ôi t 259nm - 279nm tuy vao dm ́ ̣ đ ̣ ́ ̣̣ ̉ ́ ̉ đ ̉ ư ̀ ̀

c s dung

đượ c s dung ư ̣

đượ ư ̣

- ê phân tich so sanh, nên s dung môt dm duy nhât cho tât ca cac lân o Đ ̉ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̀ đ

- ê phân tich so sanh, nên s dung môt dm duy nhât cho tât ca cac lân o Đ ̉ ́ ́ ư ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̀ đ

- T ươ ng tac l ́ ươ ng c c (dipole ự

- T ươ ng tac l ́ ươ ng c c (dipole ự – dipole): th dipole): th ươ ươ ng xuât hiên khi chât tan va dm ng xuât hiên khi chât tan va dm ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̀

êu la chât phân c c Tac dung nay se co thê gây s hiêu ng Bathochromic

đ ̀ êu la chât phân c c Tac dung nay se co thê gây s hiêu ng Bathochromic ̀ ́ ự ́ ̣ ̀ ̃ ́ ̉ ự ̣ ứ

đ ̀ ̀ ́ ự ́ ̣ ̀ ̃ ́ ̉ ự ̣ ứ

ho c gây hiêu ng Hypsochromic ă ̣ ứ

Trang 24

24

Trang 25

bathochcromichyperchromic

Trang 26

λ max (nm) cua môt sô dung môi max (nm) cua môt sô dung môi ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́

< 195 199 207 210 211 246 270

331 305 280 265

210 210 235

Trang 27

KHOẢNG BƯỚC SÓNG HẤP THỤÏÏ CỦA MỘT SỐ DUNG MÔI

Độ dài

sóng

Các dung môi hấp thụ

180-195nm Acid sulphuric (96%), nước, acetonitril, cyclohexan,

isooctan 200-210nm cyclopentan, n-hexan, glycerol, methanol, ethanol

210-220nm n-butyl alcohol, isopropyl alcohol, cyclohexan, ethyl ether,

1,4-dioxan 245-260nm chloroform, ethyl acetat, methyl format

265-275nm carbon tetrachlorid, dimethyl sulphoxid/formamid, acetic

acid 280-290nm benzen, toluen, m-xylen

300-400nm pyridine, aceton, carbon disulfit

Trang 28

4.2.2 NỒNG ĐÔ

Thương thì nồng độ chỉ ảnh hương đến cương độ của dải hấp thụ

Ơ nồng độ cao, tương tác phân tư (như là dimer hoá) có thể gây nên

sự thay đổi về dạng và vị trí của dải hấp thụ̣ làm khác đi tính tuyến tính của độ hấp thụ̣ theo nồng độ và dẫn đến kết quả định lượng không chính xác

Phổ UV –Vis của Benzaldehyd thay đổi theo dung môi và nồng đô

Trang 29

4.2.3 pH:

- Khi thay đổi pH thì cấu trúc phân tư của một chất có thể thay đổi sẽ ảnh hương rất lơn phổ hấp thu chủ yếu là dịch chuyển bươc sóng giữa hai dạng cân bằng khác nhau.

VD: ơ các giá trị pH khác nhau thì cấu trúc của chỉ thị pH có thể thay đổi nên sẽ hấp thu cực đại ơ bươc sóng khác nhau.

- Nếu đang khảo sát một hoạt chất mà pH ảnh hương đến phổ của một mẫu đo thì nên dùng hệ đệm để làm ổn định pH môi trương rồi mơi khảo sát độ hấp thụ̣ của hoạt chất này

Trang 30

Chú ý: Hầu hết các hệ đệm hấp thụ̣ có ý nghĩa và có thể ảnh hương đến độ dài sóng cực đại đối vơi các phép đo Do vậy, phải làm song song mẫu trăng.

làm song song mẫu trăng.

(Helianthin)

Trang 31

Màu săc của vài chỉ thị màu ơ pH khác nhau

Vài chỉ thị mang màu

Tên chung màu → màu pH của vùng Xanh thymol

Xanh bromophenol Xanh (lá) bromocresol Đỏ methyl

Tím bromocresol Xanh bromothymol Đỏ phenol

Đỏ cresol Xanh thymol Cresolphtalein Phenolphtalein

đỏ vàng vàng đỏ vàng vàng vàng vàng vàng không màu không màu

vàng xanh xanh vàng tím xanh đỏ đỏ xanh đỏ đỏ

1,2 3,0 3,8 4,4 5,2 6,0 6,8 7,0 8,0 8,2 8,3

2,8 4,6 5,4 6,0 6,8 7,6 8,0 8,8 9,6 9.8

10

Trang 32

/ môi tr ươ ng trung tinh: Phenol thê hiên dai E va dai B nh benzen ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̉ ư

/ kiêm, phenol ̀phenolat: – OH (tr mau) ợ ̀ bathochrome dai B ̉

- Gop chung cac electron lam t ng t ́ ́ ̀ ă ươ ng tac ́ n →π * va gây batho / ̀

hyperchrome

Muc ich: ̣ đ ́

- Nghiên c u s co m t cua phenol ứ ự ́ ă ̉

- o pKa cua acid yêu (pK=10) Đ ̉ ́

Trang 33

Phô cua 1 h p chât ̉ ̉ ợ ́ đượ c ghi nhân nh ng pH khac nhau co cung 1 ̣ ơ ữ ́ ́ ̀

la iêm ̀ đ ̉ đă ng quang

Thi du: phô UV -Vis cua ́ ̣ ̉ ̉ methyl da cam cac pH khac nhau ơ ́ ́

Cung co thê thu ̃ ́ ̉ đượ c iêm đ ̉ đă ng quang ôi v i cung môt h p chât đ ́ ơ ̀ ̣ ợ ́

cac nông ô khac nhau

ñieåm ñaúng quang

Trang 34

- Môi tr ươ ng trung tinh: ́ phô Anilin t ̉ ươ ng t v i phô phenol ự ơ ̉ ́

- Môi tr ươ ng acid: nhom amin t proton hoa tao ion anilinium ́ ự ́ ̣

Không con electron t do trên nit nên giam t ̀ ự ơ ̉ ươ ng tac ́ n →π * va kê ̀ ́

o xay ra hiêu ng hypso / hypochrome

Trang 35

nh h ươ ng cua pH ̉

ên phô UV-vis

đ ́ ̉

Trang 36

4.2.4 NHIÊT Ô: ̣ Đ ̣

4.2.4 NHIÊT Ô: ̣ Đ ̣

- S tr ự ươ ng n ơ đơ n gian cua dm co thê lam thay ôi ô hâp thu biêu ̉ ̉ ́ ̉ ̀ đ ̉ đ ̣ ́ ̣̣ ̉

- S tr ự ươ ng n ơ đơ n gian cua dm co thê lam thay ôi ô hâp thu biêu ̉ ̉ ́ ̉ ̀ đ ̉ đ ̣ ́ ̣̣ ̉ kiên va do o cung co thê lam anh h ́ ̀ đ ́ ̃ ́ ̉ ̀ ̉ ươ ng ên ô ung cua kêt qua đ ́ đ ̣ đ ́ ̉ ́ ̉

kiên va do o cung co thê lam anh h ́ ̀ đ ́ ̃ ́ ̉ ̀ ̉ ươ ng ên ô ung cua kêt qua đ ́ đ ̣ đ ́ ̉ ́ ̉

- S cân b ng vât ly hay hoa hoc: môt vi du iên hinh la khi nhiêt ô ự ằ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ đ ̉ ̀ ̀ ̣ đ ̣

- S cân b ng vât ly hay hoa hoc: môt vi du iên hinh la khi nhiêt ô ự ằ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ đ ̉ ̀ ̀ ̣ đ ̣

t ng se pha huy câu truc cua acid nucleic ă ̃ ́ ̉ ́ ́ ̉

t ng se pha huy câu truc cua acid nucleic ă ̃ ́ ̉ ́ ́ ̉

Nh vây: ư ̣

Nh vây: ư ̣

- Nêu khi o phô, nhiêt ô co anh h ́ đ ̉ ̣ đ ̣ ́ ̉ ươ ng ên mâu thi phai s dung đ ́ ̃ ̀ ̉ ư ̣

- Nêu khi o phô, nhiêt ô co anh h ́ đ ̉ ̣ đ ̣ ́ ̉ ươ ng ên mâu thi phai s dung đ ́ ̃ ̀ ̉ ư ̣ côc o ôn nhiêt ê không lam thay ôi ô hâp thu biêu kiên ́ đ ̉ ̣ đ ̃ ̀ đ ̉ đ ̣ ́ ̣̣ ̉ ́

côc o ôn nhiêt ê không lam thay ôi ô hâp thu biêu kiên ́ đ ̉ ̣ đ ̃ ̀ đ ̉ đ ̣ ́ ̣̣ ̉ ́

Trang 37

Spectrophotometer

Data Processing

5 MAY QUANG PHÔ T NGOAI ́ ̉ Ư ̣

5 MAY QUANG PHÔ T NGOAI ́ ̉ Ư ̣

Trang 38

1: en nguôn đ ̀ ̀ 2: cach t hay l ng kinh 2: cach t hay l ng kinh ́ ́ ư ư ă ă ́ ́

3: côc ch a dung dich o ́ ứ ̣ đ

3: côc ch a dung dich o ́ ứ ̣ đ 4: tê bao quang iên 4: tê bao quang iên ́ ́ ̀ ̀ đ ̣ đ ̣

5: bô phân khuêch ai ̣ ̣ ́ đ ̣

5: bô phân khuêch ai ̣ ̣ ́ đ ̣ 6: may ghi tin hiêu 6: may ghi tin hiêu ́ ́ ́ ́ ̣ ̣

Trang 39

1 chùm tia

2 chùm tia

Lá chắn sáng

Ngày đăng: 07/02/2021, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w