Baøi sau Baøi sau.[r]
Trang 4Bài 1: Viết (theo mẫu) :
Một trăm sáu mươi 160 Một trăm sáu mươi mốt
354 307 Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
Ba trăm năm mươi tư
161
Ba trăm linh bảy
555 601
Trang 5Bài 1: Viết (theo mẫu) :
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909 777 365 Một trăm mười một
Chín trăm linh chín
900
Bảy trăm bảy mươi bảy
111
Ba trăm sáu mươi lăm
922
Trang 6Bài 2 :
Viết số thích hợp vào ô trống
312 313 314 316 317 318
398 397 396 394 393 392 391
Trang 7Bài 3 :
?
303 330
615 516
199 200
30 + 100 131
410 – 10 400 + 1
243 200 + 40 + 1
>
<
=
<
>
<
<
<
>
Trang 8Bài 4 :
Tìm số lớn nhất, số bé nhất
trong các số sau :
375; 421; 573; 241; 735; 142
* Số lớn nhất : 735
* Số bé nhất : 142
Trang 9Bài 5 : Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425
a) Từ bé lớn:
162; 241; 425 ; 519; 537; 830
a) Từ lớn bé :
830; 537; 519; 425 ; 241; 162
Trang 10Bài sau
Trang 11Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
138; 249; 390; 425; 537