Hoaït ñoäng caù nhaân, lôùp. - Hoïc sinh quan saùt traû lôøi.. Kiến thức: HS biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả người để lập dàn ý chi tiết tả một người thân trong [r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 17/11/2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2017
TOÁN NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000,
I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm vững quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiênvà kĩ năng viết số
đo đại lượng dưới dạng số thập phân
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.(5')
- Y/c HS nhắc lại cách thực hiện nhân 1số thập
phân với 1 số tự nhiên.Lấy VD và thực hành
- GV Y/c HS tự thực hiện VD 2 và lấy 1 số thập
phân nhân với 1000 rồi tìm kết quả
- HS trao đổi theo cặp
- Vài HS nêu theo SGK
53,286 x
100 5328,600+Ta chuyển dấu phẩy của số đósang bênphải 1; 2; 3; chữ số
- HS làm nháp và bảng lớp
- Đại diện nêu kết quả
a.1,4 ì10 = 14 2,1 ì 100 = 210 7,2 ì 1000 = 7200
Trang 2số thập phân với 10, 100, 1000
Bài 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- GV và HS cùng chữa bài, củng cố lại kĩ năng
viết số đo độ dài đướ dạng số thập phân
- Y/c HS nhắc lại mối quan hệ giưa hai đơn vị
đo độ dài liền kề
Bài 3.Y/c HS đọc kĩ bài toán, tự tóm tắt bài toán
- Dặn HS về ôn bài và tập nhân cho chính xác
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS tự làm làm bài vào vở, 1
em làm phiéu to để chữa bài 10,4 dm = 104cm
12,6m = 1260cm 0,856m = 85,6cm 5,75dm = 57,5cm
- HS làm việc cá nhân theo Y/ccủa bài vào vở, 1em làm bảng lớp để chữa bài
1,3 + 8 = 9,3 (kg) Đáp số: 9,3 kg
CHÍNH TẢ ( nghe- viết ) MÙA THẢO QUẢ I/ MỤC TIÊU
- Ba tờ phiếu to để thi tìm nhanh theo Y/c ở bài tập 3b
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.(5')
-Y/c HS thi viết nhanh các từ láy có âm
đầu n, l
2 Bài mới.(30')
a ) giới thiệu bài.Nêu nội dung yêu cầu
của tiết học
- 3HS đại diện 3 tổ viết bảng
- 1 HS đọc lại bài,HS dưới lớp dõi bạn đọc
Trang 3b) Hướng dẫn HS nghe - viết.
- Y/c 1 em đọc đoạn viết của bài
- Hãy nêu nội dung chính của đoạn viết
- Y/c HS nêu các cụm từ ngữ dễ viết sai
- GV hướng dẫn cách viết các từ đó và
cách trình bày đọan văn
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết ,
cách cầm bút, để vở sao cho hiệu quả
Bài 3 : a) Y/c hS thảo luận theo cặp đôi
- đại diện nhóm chữa bài
- Gv chốt lại lời giải đúng
đã luyện trong bài và chuẩn bị bài sau
- 2 HS đại diện nêu Lớp nhận xét bổ sung
- 2 HS nêu các từ: nảy, lặng lẽ, mưa rây,chứa lửa, chứa nắng
- HS nghe và viết bài vào vở
-HS soát lỗi ( đổi vở để soát lỗi cho nhau.)
-HS làm bài vào phiếu theo nhóm và đạidiện chữa bài trên bảng
Sổ-Xổ Sơ-Xơ Su-Xu Sứ-xứ
Sổ sách,
xổ số
Sơ sài,
xơ múi
Su su, đồng xu
Bát
sứ, xứ sở
- HS thảo luận theo cặp và tìm ra nghĩa chung của từng dòng
Dòng a, chỉ các con vật
Dòng b, đều chỉ tên các loài cây.Sau đó tìm tiếng có nghĩa khi thay âm đầu s bằng x
- HS làm việc theo nhóm, 3 nhóm làm phiếu khổ to để chữa bài
b)+ Man mát, ngan ngát, sàn sạt, chan chát
+ Khang khác, nhang nhác
+ Sồn sột, rôn rốt, tôn tốt
KĨ THUẬT CẮT, KHÂU, THÊU TỰ CHỌN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Giúp học Sinh:
1 Biết cách cắt, khâu, thêu
2 Thêu được các mũi thêu đúng kĩ thuật, đúng quy trình
3 Biết cỏch cắt ,khõu,thờu sản phẩm của mình sao cho đẹp mắt
II CHUẨN BỊ:
- Mẫu thêu, Bộ dụng cụ cắt, khâu thêu
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:(3p)
So sánh với mẫu thêu
Các em thấy mũi thêu này ở đâu?
Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS theo nhóm
Đọc thầm SGK và nói cho nhau nghe về
các bước và các thao tác thêu
- Một số HS trình bày trước lớp
Hoạt động cả lớp
- GV làm mẫu, vừa làm vừa giảng giải
- Gọi HS lên thực hiện từng thao tác
áo, vỏ gối, khăn ăn
2 Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
- Vạch đường dấu
- Bắt đầu thêu
- Thêu mũi thêu thứ nhất
- Thêu mũi thêu thứ hai
1 Kiến thức: HS hiểu được những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù làm
việc, tìm hoa gây mật, giữ hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm vị ngọt cho đời
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát và diễn cảm toàn bài bằng thơ với giọng trải dài, tha
thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất cao quý, đáng kính trọng của bầy ong
3 Thái độ: Giáo dục HS luôn cần cù chăm chỉ và làm việc có ích cho đời.
Trang 51 Kiểm tra bài cũ.(5')
-Y/c HS đọc bài : Mùa thảo quả và Trả lời câu
- GV kết hợp sửa chữa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi
chưa đúng hoặc giọng đọc chưa phù hợp cho HS
ở mỗi khổ
- Y/c HS đọc nối tiếp lần 3
- GV giúp HS hiểu đúng hai câu thơ đặt trong
ngoặc đơn (ở khổ 3) ý giả thiết, đề cao ca ngợi
bầy ong - cái gì cũng dám làm và làm được kể cả
ở tận trời cao cũng hút nhụy hoa làm mật
-Y/c HS đọc theo cặp cho nhau nghe.
- GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng trải dài,
tha thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất cao
quý, đáng kính trọng của bầy ong và nhấn ở
ngững từ gợi tả, gợi cảm: (đẫm, trọn đời, giữ hộ,
tàn phai )
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Y/c HS đọc lướt khổ thơ 1 và trả lời câu 1SGK
? Những chi tiết nói lên hành trình vô tận của
bầy ong
- Y/c HS đọc thầm khổ thơ 2-3 và trả lời câu hỏi
2 , 3 SGK
- Gv nêu câu hỏi 4 và y/c cả lớp đọc thầm khổ
thơ 4 rồi trả lời
- Qua tìm hiểu nội dung bài em hãy cho biết ý
nghĩa của bài thơ
- Gv tóm tắt nội dung chính và ghi bảng
d) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm toàn bài Chú
ý đọc với giọng mà GV đã hướng dẫn ở trên
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm 1, 2khổ thơ
- 4 HS đọc, mỗi em đọc1khổ thơ
-3 HS đọc đoạn lần hai, kết hợp luyện đọc từ khó
- 3 HS đọc theo đoạn lần 3,Kết hợp giải nghĩa từ khó
- bốn : HS đọc theo cặp (lặp lại 2 vòng)
* Nơi ong bay đến tìm mật+ nơi rừng sâu thẳm, nơi biển
xa, quần đảo
*Sự chăm chỉ của những chú ong
+ công việc của các chú ong thật lớn lao
Trang 6TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nhân nhẩm một số thập phân với 10; 100 ;1000;
- Nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên
- Giải toán có lời văn
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10; 100 ;1000;
- Rèn kĩ năng nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.(5')
- Y/c HS nhắc lại cách thực hiện nhân 1số
thập phân với 1 số thập phân.Lấy VD và thực
- HS làm việc cá nhân
-3 em làm bài trên bảng
Tính nhẩm:
a 4,08 ì 10 = 40,8 21,8 ì 10 = 218b.45,18 ì 100 =4518 9,475 ì 100 =947,5c.2,6843 ì 1000 =2684,3 0,8341 ì 1000 =834,1
- Đặt tính rồi tính
- 2 HS giải trên bảng lớp, HS kháclàm vào VBT
Bài giải
2 giờ đầu người đó đi được là: 11,2 ì 2 = 22,4 (km)
Trang 7toán rồi làm vào vở.
- Gợi ý : - Tính số ki lô mét người đi trong
2giờ đầu
- 4 giờ sau đó
- Tính được người đi xe đạp đi được
tất cả bao nhiêu km
Bài 4.- HS đọc yêu cầu
-x cần thoả mãn những điều kiện gì?
- GV hướng dẫn từ x= 0 khi kết quả phép
nhân lớn hơn 7 thì dừng lại
-Chuẩn bị bài:Nhân một số TP với một sốTP
4 giơ sau người đó đi được là: 10,52 ì 4 = 42,08 (km)Người đó đi được tất cả là:
22,4 + 42,08 = 64,48 (km) Đáp số: 64,48(km)Tìm số tự nhiên x
- x là số TN , x<5-HS thử các trường hợp: x = 0;1;2;3;4;
Vậy : x = 0, x= 1, x =2 thoả mãn yêu cầu của bài
- GD cho HS ý thức tự giác học bài.
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường.
* ĐCNDDH; Không làm bài tập 2.
* GD BVMT (Khai thỏc trực tiếp) : GD HS lũng yờu quý, ý thức bảo vệ mụi trường, có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: Sưu tầm tranh ảnh khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn
- 2 tờ phiếu to cho bài tập 1b
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A - Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với 1 cặp
quan hệ từ mà em biết
-Gọi HS đọc thuộc phần Ghi nhớ
+ GV đánh giá, cho điểm
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
+ GV nêu mục đích yêu cầu của giờ
học
+3 HS lên bảng làm bài
+ HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 82 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:GV treo bảng phụ
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS thảo luận theo nhóm 4
Gợi ý HS có thể dùng từ điển
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết
quả
-GV có thể dùng tranh ảnh để HS phân
biệt được rõ ràng;khu dân cư, khu sản
xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên.
b)Tiến hành tương tự câu a.
-Gọi HS nhận xét bài trên bảng
-Nhận xét và kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV phân tích cho HS hiểu: chọn từ
giữ gìn (gìn giữ) thay thế cho vị trí của
từ bảo vệ trong câu văn trên là chính
xác, hợp lí nhất, đảm bảo nghĩa của
câu văn không thay đổi
C Củng cố, dặn dò
GV liên hệ nội dung bài, GD HS ý
thức bảo vệ mụi trường: Chúng ta cần
làm gì để bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ
môi trường?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS vể nhà xem lại bài
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài tập( đọc cả từ
chú giải-vi sinh vật) Cả lớp đọc thầm lại.+ HS trao đổi theo nhóm 4 thực hiệntừng yêu cầu của bài tập.1 nhóm làm trênbảng phụ
a/ Phân biệt nghĩa các cụm từ:
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân
ăn ở, sinh hoạt:
- Khu sản xuất: Khu vực làm việc củanhà máy, xí nghiệp
- Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong
đó các loài cây, con vật và cảnh quanthiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài
b Nối đúng:
A1(sinh vật) - B2( Tên gọi chung ) A2( sinh thái)- B1( Quan hệ giữa sinhvật )
A3( hình thái)- B3( Hình thức biểuhiện )
- 1HS đọc to yêu cầu của bài
+HS suy nghĩ tìm từ đồng nghĩa với từbảo vệ, có thể thay thế từ bảo vệ trongcâu văn mà nghĩa của câu không thay đổi.+HS phát biểu ý kiến
*Từ bảo vệ thay bằng từ giữ gìn( gìn giữ).
-Chúng em giữ gìn ngôi trường.
HS nêu.
Trang 9KHOA HOẽC SẮT, GIANG, THẫP
I Muùc tieõu:
-Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép
-Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép
-Quan sát nhận biết đợc một số đồ dùng đợc làm từ gang, thép
II Chuaồn bũ:
- GV: Hỡnh veừ trong SGK trang 48 , 49 / SGK ẹinh, daõy theựp (cuừ vaứ mụựi)
- HSứ: Sửu taàm tranh aỷnh 1 soỏ ủoà duứng ủửụùc laứm tửứ saột, gang, theựp
III Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Baứi cuừ:
Tre, maõy, song.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm.
2 Giụựi thieọu baứi mụựi:
Neõu muùc tieõu cuỷa baứi hoùc
3 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc vụựi vaọt thaọt.
Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn nhoựm, ủaứm
thoaùi
* Bửụực 1 : Laứm vieọc theo nhoựm
- Giaựo vieõn phaựt phieỏu hoùc taọp.
+ So saựnh 1 chieỏc ủinh mụựi hoaởc 1 ủoaùn
daõy theựp mụựi vụựi moọt chieỏc ủinh gổ hoaởc
daõy theựp gổ baùn coự nhaọn xeựt gỡ veà maứu
saộc, ủoọ saựng, tớnh cửựng vaứ tớnh deỷo cuỷa
chuựng
+ So saựnh noài gang vaứ noài nhoõm cuứng cụừ,
noài naứo naởng hụn
* Bửụực 2: Laứm vieọc caỷ lụựp.
Giaựo vieõn choỏt + chuyeồn yự
Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc vụựi SGK.
Phửụng phaựp: Quan saựt, ủaứm thoaùi.
- Hoùc sinh tửù ủaởt caõu hoỷi
- Hoùc sinh khaực traỷ lụứi
-Laộng nghe
Hoaùt ủoọng nhoựm, caự nhaõn.
- Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùn
quan saựt caực vaọt ủửụùc ủem ủeỏn lụựpvaứ thaỷo luaọn caực caõu hoỷi coự trongphieỏu hoùc taọp
- Chieỏc ủinh mụựi vaứ ủoaùn daõy theựp
mụựi ủeỏu coự maứu xaựm traộng, coự aựnhkim chieỏc ủinh thỡ cửựng, daõy theựpthỡ deỷo, deó uoỏn
- Chieỏc ủinh gổ vaứ daõy theựp gổ coự
maứu naõu cuỷa gổ saột, khoõng coự aựnhkim, gioứn, deó gaừy
- Noài gang naởng hụn noài nhoõm.ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏtquaỷ quan saựt vaứ thaỷo luaọn cuỷanhoựm mỡnh Caực nhoựm khaực boồsung
Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
Trang 10* Bước 1 :
_GV giảng : Sắt là một kim loại được sử
dụng dưới dạng hợp kim Hàng rào sắt,
đường sắt, đinh sắt… thực chất được làm
bằng thép
*Bước 2: (làm việc cá nhân, lớp)
_GV yêu cầu HS quan sát các H 48, 49
SGK và nêu câu hỏi :
+ Gang hoặc thép được sử dụng để làm
gì ?
Hoạt động 3: Quan sát, thảo luận.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng
được làm bằng gang, thép?
- Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng
gang, thép có trong nhà bạn?
Giáo viên chốt
Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu nội dung bài học?
- Thi đua: Trưng bày tranh ảnh, về các vật
dụng làm bằng sắt, gang, thép và giới
thiệu hiểu biết của bạn về các vật liệu
làm ra các vật dụng đó
4 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: Đồng và hợp kim của đồng.
- Nhận xét tiết học
- Nghe
- 1 số học sinh trình bày bài làm,
các học sinh khác góp ý
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh quan sát trả lời
+ Thép được sử dụng :H1 : Đường ray tàu hỏaH2 : lan can nhà ởH3 :cầu
H5 : Dao , kéo, dây thépH6 : Các dụng cụ được dùng đểmở ốc, vít
+Gang được sử dụng :H4 : Nồi
- HS nối tiếp nêu
- Rửa sạch, cất ở nơi khô ráo.
Trang 111 Kiến thức: HS biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả người để
lập dàn ý chi tiết tả một người thân trong gia đình - một dàn ý với những ý riêng; nêu được những nét nổi bật về hình dáng, tính tình và hoạt động của đối tượng miêu tả
2 Kĩ năng: HS nắm được ba phần của bài văn tả người.
3 Thái độ: HS biết thể hiện thái độ, tình cảm chân thật đối với người được tả.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV : Bảng phụ ghi tóm tắt dàn ý ba phần của bài Hạng A Cháng
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y -H C.Ạ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.(5')
- HS đọc đơn kiến nghị của giờ trước
- Cấu tạo bài văn tả cảnh gồm mấy phần?
- NX cho điểm
2 Bài mới.(30')
a).Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học
b) Phần nhận xét.
- GV cho HS quan sát ảnh Hạng A Cháng.
- Mời 1 em đọc bài văn
- Tổ chức cho HS trao đổi tìm từng phần của bài
văn và trả lời các câu hỏi
-GV chốt lại từng câu trả lời
Câu 1: Xác định phần MB: từ đầu của A
Cháng
Câu 2: ngực nở vòng cung, da đỏ như lim, bắp
tay
Câu 3: người lao động rất khoẻ, giỏi, cần cù
Câu 4: phần KB: câu văn cuối baì
- Qua tìm hiểu các câu hỏi hãy nêu cấu tạo của
bài văn tả người
c) GV chốt lại và ghi bảng phần ghi nhớ.
d) Luyện tập.
- Y/c HS đọc đề bài
- GV giúp HS nắm vững đề bài và hướng dẫn
HS lập dàn ý chi tiết
+ Cần bám sát 3 phần của bài văn
+ Đưa vào dàn ý những chi tiết có chọn lọc-
những chi tiết nổi bật về ngoại hình, tính tình,
hoạt động
- Y/c 1 vài em nêu đối tượng định tả
- Y/c HS làm dàn ý chi tiết vào vở
- GV và lớp cùng nhận xét chữa bài của1 số
- HS đọc nội dung ghi nhớ
- HS tự chữa bài, tìm ra nguyên nhân để chữa
- HS theo dõi bài và học tập
- 2, 3em nêu đối tượng định tả
- HS làm bài vào vở, đại diện 2
em làm phiếu to để chữa bài
- 2 em nhắc lại
Trang 12- Y/c HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả cảnh.
-GV nhận xét tiết học, biểu dương những em
học tốt
-Y/c HS về nhà hoàn thành tiếp bài lập dàn ý
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
- Nhân nhẩm một số với 0,1; 0,01; 0,001 một cách thành thạo
2 Kĩ năng
- Nhân nhẩm một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một só thập phân
- Củng cố kĩ năng đọc, viết các số thập phân và cấu tạo của số thập phân
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.(5')
- Y/c HS nhắc lại cách thực hiện nhân 1số
thập phân với 1 số thập phân.Lấy VD và thực
- Gợi ý để Hs rút ra được nận xét như SGK,
từ đó nêu cách nhân nhẩm với 0,1
- HS làm việc cá nhân
- Đại diện 1 em làm bảng
142,75 x
0,1 14,275-Ta có thể tìm ngay tích bằng cáchchuyển dấu phẩy của 142,75 sang bên trái 1chữ số
531,75 x
0,01 5,3175
- Ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của