1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ngày soạn 2512018 tiết 45ngày giảng 122018

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong cơ thể sinh vật( các đặc điểm bộ xương thích nghi với sự bay)?. Định hướng phát triển năng lực-[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/1/2018 Tiết 45 Ngày giảng: 1/2/2018

THỰC HÀNH : QUAN SÁT BỘ XƯƠNG,

MẨU MỔ CHIM BỒ CÂU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay

- Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, bài tiết và sinh sản

trên mẫu mổ chim bồ câu

2.Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng phân tích, so sánh rút ra kết luận

- Nhận biết, hoạt động nhóm, kĩ năng vẽ hình

3 Thái độ :

Tích hợp giáo dục đạo đức:

+ Tôn trọng mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường

+ Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong cơ thể sinh vật(các đặc điểm bộ xương thích nghi với sự bay)

4 Định hướng phát triển năng lực

a Nhóm năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

b Nhóm năng lực chuyên biệt: Quan sát tranh, phân tích mẫu vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mô hình chim bồ câu

- Mẫu mổ chim bồ câu

- Máy chiếu, bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP:

- Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động theo nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC-GIÁO DỤC

1 Ổn định tổ chức:1'

2 Kiểm tra bài cũ : 5'

- Nêu và giải thích các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn ?

Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi

Thân : Hình thoi Giảm sức cản của không khí khi bay Chi trước: cánh chim Quạt gió (động lực của sự bay), cản

không khí khi hạ cánh

Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau Giúp chim bám chặt vào cành cây và

khi hạ cánh

Trang 2

Lông ống: có các sợi lông làm thành

phiến mỏng

Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên một diện tích rộng

Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm

thành chùm lông xốp

Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm, không có

răng

Làm đầu chim nhẹ

Cổ: Dài, khớp đầu với thân Phát huy tác dụng của các giác quan

3 Bài mới :3'

Giáo viên giới thiệu bài và nêu yêu cầu của tiết học

- Học sinh nhận biết được một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay lượn

- Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ của chim bồ câu

Hoạt động 1 : Quan sát bộ xương chim bồ câu

- Thời gian: 14’

- Mục tiêu: Nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay

- Hình thức tổ chức: cặp/ nhóm

- Phương pháp dạy học: trực quan, nêu và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật giao nhiệm vụ, động não

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức trọng tâm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

bộ xương chim bồ câu

- Học sinh quan sát trên mô hình, đối

chiếu với hình 42 1SGk để nhận biết

các thành phần của bộ xương

- Thảo luận nhóm nêu những đặc điểm

của bộ xương chim bồ câu thích nghi với

đời sống bay lượn

+N1: Tìm hiểu về Chi trước, xương ức,

xương cánh và xương đùi

+N2: Tìm hiểu về đai chi trước và đai

chi sau

+N3: Tìm hiểu về đốt sống cổ, ngón chi

sau

- Đại diện nhóm trình bày, GV nhận xét

và cho học sinh ghi nhớ kiến thức

Tích hợp giáo dục đạo đức:

1 Quan sát bộ xương chim bồ câu

-Bộ xương gồm:

+ Xương đầu

+ Xương thân: Cột sống, lồng ngực + Xương chi: Xương đai, các xương chi

-Bộ xương của chim nhẹ, xốp, mỏng,

vững chắc, thích nghi với sự bay lượn

Trang 3

+ Tôn trọng mối quan hệ giữa sinh vật

với

môi trường

+ Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo

và chức năng của các cơ quan trong cơ

thể sinh vật(các đặc điểm bộ xương

thích nghi với sự bay)

ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA BỘ XƯƠNG CHIM BỒ CÂU

TT Các bộ phận của

xương

Đặc điểm cấu tạo Ý nghĩa với sự bay

1 Chi trước Biến thành cánh Động lực chủ yếu của sự

bay

2 Xương ức Có mấu lưỡi hái rộng Là nơi bám của cơ ngực

vận động của đôi cánh

3 Xương cánh và

xương đùi

Xốp nhẹ, không chứa tuỷ

mà chứa các nhánh của túi khí

4 Đai chi trước Gồm xương bả, xương quạ

và xương đòn khớp với nhau tạo thành ổ khớp nông

Khớp động với nhau làm trụ vững chắc cho hoạt dộng của đôi cánh

5 Đai chi sau Xương chậu, xương háng,

xương ngồi cùng với các đốt khớp hông tạo thành một khối vững chắc

6 Các đốt sống cổ Khớp với nhau theo khớp

yên ngựa

Vận động của đầu rất linh hoạt

7 Các ngón chi sau Nằm về hai phía trước và

sau

Chim đứng vững, đậu và di chuyển dễ dàng

8 Kết luận Bộ xương của chim nhẹ, xốp, mỏng, vững chắc, thích

nghi với sự bay lượn

Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

- Thời gian: 15’

Trang 4

- Mục tiêu: Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu

- Hình thức tổ chức: cặp/ nhóm

- Phương pháp dạy học: trực quan, nêu và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật giao nhiệm vụ, động não

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức trọng tâm

- GV hướng dẫn học sinh quan sát trên

mẫu mổ

- Các nhóm quan sát mẫu mổ kết hợp

quan sát trên kênh hình và viết thu hoạch

+ Hoàn thành bảng cấu tạo 1 số hệ cơ

quan

+ Hệ tiêu hoá của chim bồ câu có gì sai

khác so với những động vật đã học trong

ngành ĐVCXS?

(Thực quản có diều , dạ dày có dạ dày

tuyến và dạ dày cơ)

2 Quan sát nội quan trên mẫu mổ

Bảng thành phần cấu tạo của một số hệ cơ quan Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong hệ

Tiêu hoá - Thực quản, diều, dạ dày tuyến, dạ dày

cơ, ruột, gan, tuỵ, huyệt

Hô hấp - Khí quản, phổi

Tuần hoàn - Tim, các gốc động mạch, tì

Bài tiết - Thận

4 Nhận xét - đánh giá:5'

- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm

- Thu dọn vệ sinh lớp học

5 Hướng dẫn về nhà:2'

- Hoàn thành bài viết thu hoạch

- Soạn bài và tìm hiểu trước bài 46 :Cấu tạo trong của chim bồ câu

- Xem lại kiến thức về cấu tạo trong của thằn lằn

V/ RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày soạn: 25/1/2018 Tiết 46 Ngày giảng: 3/1/2018

Bài 43: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU

Trang 5

I) Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Trình bày được cấu tạo, hoạt động của các hệ cơ quan: tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, sinh sản, thần kinh và giác quan

- Phân tích được những đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay

- Nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, so sánh

3 Thái độ: Tích hợp giáo dục đạo đức

+ Tôn trọng mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường

+ Tôn trọng tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan trong cơ thể sinh vật( các đặc điểm bộ xương thích nghi với sự bay)

4 Định hướng phát triển năng lực

a Nhóm năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

b Nhóm năng lực chuyên biệt: Quan sát tranh

II) Chuẩn bị :

1- Giáo viên: - Máy chiếu, bảng phụ

2- Học sinh: - Đọc trước bài

III) Phương pháp

-Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV) Tiến trình lên lớp - Giáo dục

1) Ổn định lớp ( 1’)

2) Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trình bày đời sống và sinh sản của chim bồ câu.

- Đời sống

+ Sống trên cây, bay giỏi

+ Tập tính làm tổ

+ Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản

+ Thụ tinh trong

+ Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi

+ Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dưỡng

- Thời gian: 22’

- Mục tiêu: + Trình bày được cấu tạo, hoạt động của các hệ cơ quan: tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, sinh sản, thần kinh và giác quan

+ Phân tích được những đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay -+Nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn

- Hình thức tổ chức: cặp/ nhóm

- Phương pháp dạy học: trực quan, nêu và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật giao nhiệm vụ, động não

Trang 6

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung

- Chia lớp thành 4 nhúm Y/c thảo luận

N1: Hệ tiờu húa

+ Hệ tiờu húa của chim hoàn thiện hơn bũ sỏt ở những

điểm nào?

+ Vỡ sao chim cú tốc độ tiờu húa cao hơn bũ sỏt?

N2: Hệ tuần hoàn

+ Tim của chim cú gỡ khỏc tim bũ sỏt?

+ í nghĩa của sự khỏc nhau đú?

N3: Hệ hụ hấp

?So sỏnh hụ hấp của chim bồ cõu với bũ sỏt?

? Nờu vai trũ của tỳi khớ

? Bề mặt TĐK rộng cú ý nghĩa như thế nào đối với đời

sống bay lượn của chim?

- GV chốt lại kiến thức HS rỳt ra kết luận

N4: Hệ bài tiết và sinh dục

? Nờu đặc điểm hệ bài tiết và hệ sinh dục của chim?

So sỏnh với bũ sỏt?

- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc bổ sung

- GV bổ sumg KT

+ Phổi chim cú nhiều ống khớ thụng với hệ thống tỳi

khớ

+ Tỳi khớ giảm khối lượng riờng giảm ma sỏt giữa cỏc

nội quan khi bay

-? Nờu cỏc đặc điểm của chim bồ cõu thớch nghi với

đời sống bay

- Một vài HS phỏt biểu lớp bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- GV mở rộng KT

?Tại sao chim không đẻ tất cả trứng một lứa trong một

lúc như bò sát mà lại đẻ từng quả mỗi ngày?

+ Chim đẻ từng quả mỗi ngày là một thích nghi cao

với đời sống bay lợn Sự bay lợn kiếm mồi không thể

chịu đựng đợc sức nặng của cả buồng trứng cùng lớn

một lúc nh bò sát để rồi đẻ cả buồng trứng trong một

lúc

1) Cỏc cơ quan dinh dưỡng

a) Tiờu húa

- Ống tiờu húa phõn húa chuyờn húa với chức năng

- Tốc độ tiờu húa cao

b) Tuần hoàn

- Tim 4 ngăn cú 2 vũng tuần hoàn

- Mỏu nuụi cơ thể giàu ụxi (mỏu đỏ tươi)

c) Hụ hấp

- Phổi cú mạng ống khớ

- Một số ống khớ thụng với tỳi khớ

→Bề mặt trao đổi khớ rộng

- Trao đổi khớ + Khi bay do tỳi khớ + Khi đậu do phổi d) Bài tiết và sinh dục

- Bài tiết + Thận sau + Khụng cú búng đỏi + Nước tiểu thải ra ngoài cựng phõn

- Sinh dục + Thụ tinh trong

Hoạt động 2: Thần kinh và giỏc quan

- Thời gian: 10 phỳt

- Mục tiờu: + Trỡnh bày được cấu tạo, hoạt động của hệ cơ quan thần kinh và giỏc quan

+Nờu được điểm sai khỏc trong cấu tạo của chim bồ cõu so với thằn lằn

- Hỡnh thức tổ chức: cỏ nhõn

- Phương phỏp dạy học: trực quan, nờu và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật giao nhiệm vụ, động nóo

Trang 7

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 43.4

SGK →nhận biết cỏc bộ phận của nóo

- Gọi 1 HS chỉ trờn tranh

- HS khỏc nhận xột bổ sung

? So sỏnh bộ nóo chim với bũ sỏt?

-HS nờu được

+Giống nhau: Nóo đều gồm 5 phần:

nóo trước, nóo giữa, nóo trung gian,

tiểu nóo và hành tủy

+Khỏc nhau: Nóo trước của chim lớn

cú 2 thựy thị giỏc, tiểu nóo cú nhiều

nếp nhăn

- GV nhận xột, chốt lại kiến thức

2) Thần kinh và giỏc quan

- Bộ nóo phỏt triển + Nóo trước lớn + Tiểu nóo cú nhiều nếp nhăn + Nóo giữa cú 2 thựy thị giỏc

- Giỏc quan + Mắt tinh, cú mớ thứ 3 mỏng + Tai cú ống tai ngoài

4 Củng cố: (5’)

- Hoàn thành bảng cấu tạo trong của chim bồ cõu so với thằn lằn

Cỏc hệ cơ quan Chim bồ cõu Thằn lằn í nghĩa thớch nghi Tiờu húa

Tuần hoàn

Hụ hấp

Bài tiết

Sinh sản

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài + Ghi nhớ

- Trả lời câu hỏi trong SGK

- Làm bài tập 2 SGK/142

- Chuẩn bị bài sau:

+ Đọc và tìm hiểu trớc nội dung bài mới :Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim

+ Su tầm tranh ảnh về các loài chim quý hiếm

V) Rỳt kinh nghiệm:

Ngày đăng: 07/02/2021, 04:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w