- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết.. 3.Tư duy:.[r]
Trang 1Ngày soạn:04/9/2019
Ngày giảng: Tiết 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3.Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và hợp lôgic
- Diễn đạt được chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu ý tưởng của người khác
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4.Thái độ
- Có ý thức tự học và tự tin trong học tập, yêu thích môn toán
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
5 Các năng lực cần đạt
- NL giải quyết vấn đề
- NL tính toán
- NL tư duy toán học
- NL hợp tác
- NL giao tiếp
- NL tự học
- NL sử dụng CNTT và truyền thông
- NL sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của giáo viên(GV) và học sinh (HS):
1.Giáo viên :
- Bảng phụ , SGK , giáo án
2.Học sinh :
- Học bài làm bài tập , bảng nhóm
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học:
- PP: Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, nêu vấn đề, vấn đáp; thảo luận nhóm; Tự nghiên cứu sách giáo khoa
- Kĩ thuật: Chia nhóm, Đặt câu hỏi,
IV Tiến trình giờ day- giáo dục:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học
sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để được các công thức đúng:
- HS lên bảng điền:
Trang 2.
( )
:
( )
m n m n m n n x x x x x x y
n
x
y
- Cho HS dưới lớp làm ra giấy nháp
- Quan sát HS thức hiện, sửa chữa
.
.
:
m n m n
m n m n
x y x y
n
- Cùng GV nhận xét bài làm của bạn trên bảng
3 Giảng bài mới:
3.1: Giới thiệu bài: (1ph)
GV: Để củng cố quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương., ta đi luyện giải một
số dạng bài tập
3.2: Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
- Mục đích: chữa bài tập cho học sinh
- Thời gian: 9 phút.
- Phương phá p: kiểm tra, đánh giá
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
38
- Cả lớp làm bài
- 1 em lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét cho điểm
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
39
10 = 7+ 3
x10 = x7+3
áp dụng CT: x x m. n x m n
? Ta nên làm như thế nào
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
Bài tập 38(tr22-SGK)
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9
27 18
a
b Vi
Bài tập 39 (tr23-SGK)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
Hoạt động 2: Làm bài tập
- Mục đích: HS áp dụng được các công thức để tính toán v ới các lũy thừa
- Thời gian: 25 phút.
- Phương pháp: - Thảo luận nhóm, Vấn đáp, trực quan, Làm việc với sách giáo khoa.
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
*/ Dạng 1:Áp dụng công thức tính GTBT.
Trang 3Bài tập 40 (tr23-SGK)
3 1 6 7 13 169
)
7 2 14 14 196
)
a
b
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
40(tr23-SGK)
- GV ghi đề bài lên bảng, gọi 4 HS lên
bảng mỗi HS làm một phần
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách
trình bày
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa chữa sai
xót, cách trình bày cho Hs
- Cho HS làm 2 phần a, b của bài
45(sbt/10)
1
/ 9.3 3
81
1 / 4.2 : (2 )
16
a
b
- 2HS lên bảng, mỗi HS làm một phần
- HS dưới lớp cùng làm vào vở, đối chiếu
với bài làm của bạn trên bảng
=> nx, sửa chữa nếu sai
GV: Quan sát HS thực hiện, uốn nắn HS
làm như bên
Bài tập 40 (tr23-SGK)
3 1 6 7 13 169 )
7 2 14 14 196
)
4 6 12 12 144
a b
9
5 20 (5.20) 100
25 4 (25.4) 100
10 6 ( 10) ( 6)
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
3 5 3 5 ( 2) 5 2560
c d
* / Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng các luỹ
thừa
Bài 45(sbt/10):
1 / 9.3 3 3
81 1 / 4.2 : (2 ) 2 2 2
16
a
b
*/ Dạng 3: Tìm số mũ n
Bài tập 42 (tr23-SGK)
3
16
2 16
2
n n n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố (4 phút)
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu
luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương,
- HS trả lời miệng (phát biểu bằng lời)
Trang 4nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm ;( ) .
m n m n m n m n
n
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (2 phút)
*Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
*Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho bài sau
- Ôn tập tỉ số của hai số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
V Rút kinh nghiệm: