M ột đoạn dây đồng đượ c u ốn thành hình ngôi sao (như hình vẽ ).. Cho bi ết các hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 2
A TRẮC NGHIỆM
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B TỰ LUẬN
DẠNG 1 Xem đồng hồ: giờ, ngày, tháng
Bài 1 Số?
Bài 2 Vẽ hai kim đồng hồ chỉ đúng thời gian?
Trang 2Bài 3 Tính:
a) 5 giờ + 3 giờ = 8 giờ; b) 12 giờ - 4 giờ = 8 giờ
c) 18 giờ - 10 giờ = 8 giờ; d) 11 giờ - 4 giờ = 7 giờ
Bài 4 Số?
a) Một ngày có 24 giờ; khoảng thời gian từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau được tính là 1 ngày hay 24 giờ
b) Khoảng thời gian từ 12 giờ đêm hôm trước đến:
- 6 giờ sáng hôm sau là: 6 giờ
- 12 giờ trưa hôm sau là: 12 giờ
- 3 giờ chiều hôm sau là: 15 giờ
Bài 5 a), b) các em tự làm
c) Nếu ngày 10 tháng 11 là thứ hai thì ngày 20 tháng 11 là thứ năm; ngày
30 tháng 11 là thứ tư; ngày 2 tháng 12 là thứ sáu (cùng một năm đó) Bài 6 Điền giờ và phút thích hợp vào chỗ chấm:
a) Một tiết học vào khoảng 35 …
b) Bạn Sơn đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 30 phút Bạn Sơn
đã đi hết thời gian là 30 …
c) Thời gian kim phút (kim dài) chạy đúng một vòng trên đồng hồ là 1 … hay 60 …
Hướng dẫn:
a) phút b) phút c) giờ; phút
DẠNG 2 Tổng của nhiều số Bảng nhân 2, 3, 4, 5
Bài 7 Tính:
a) 25 + 16 + 9; 17 + 17 + 17; 25 + 25 + 25 + 25;
b) 4 7 + 9; 5 9 + 26; 3 8 – 7;
Hướng dẫn:
a) 50; 51; 100
b) 37; 71; 17
Trang 3Bài 8 Tính nhẩm:
4 2 = 8 4 8 = 32 4 7 = 28 4 6 = 24 4 10 = 40
2 6 = 12 3 5 = 15 4 3 = 12 5 4 = 20 5 9 = 45
2 8 = 16 3 8 = 24 4 8 = 32 5 8 = 40 5 7 = 35 Bài 9 > 4 3 < 14 4 3 = 3 4
< ? 4 5 = 20 4 5 > 3 6
= 4 8 > 25 4 2 = 2 4
Bài 10 a) Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân:
10 + 10 + 10 + 10 = 10 4 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 5
8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 8 5 12 + 12 + 12 + 12 = 12 4 Bài 11 Viết tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):
Mẫu : 4 3 = 4 + 4 + 4 = 12 ; Vậy 4 3 = 12
a) 6 3 = 6 + 6 + 6 = 18 ; Vậy 6 3 = 18
b) 9 5 = 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = 45 ; Vậy 9 5 = 45
c) 8 7 = 8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 56 ; Vậy 8 7 = 56
Bài 12 a) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
b) Viết thừa số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Bài 13 Số?
a) 2 = 6 2 = 10 5 = 35
4 = 16 6 = 30 9 = 27
Thừa số 2 8 3 4 5 7 4
Thừa số 3 2 8 6 5 5 10
Tích 6 16 24 24 25 35 40
5
Trang 4b)
Bài 14 Mỗi con bò có 4 chân Hỏi 6 con bò có bao nhiêu chân?
Hướng dẫn:
Sáu con bò có số chân là: 4 6 24 = (chân)
Đáp số: 24 chân Bài 15 Mỗi túi có 5kg gạo Hỏi 5 túi như thế có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Hướng dẫn:
Năm túi như thế có số ki-lô-gam gạo là: 5 5 25 = (kg)
Đáp số: 25kg Bài 16 Mỗi bàn có 2 bạn ngồi học Lớp 2A có 3 tổ, cô giáo xếp các bạn tổ Một ngồi vừa đủ 4 bàn, các bạn tổ Hai ngồi vừa đủ 6 bàn, các bạn tổ Ba ngồi vừa đủ 5 bàn Hỏi:
a) Mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
b) Lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?
Hướng dẫn:
a) Tổ Một có số bạn là: 4 2 8 = (bạn)
Tổ Hai có số bạn là: 6 2 12 = (bạn)
Tổ Ba có số bạn là: 5 2 10 = (bạn)
b) Lớp 2A có tất cả số bạn là: 8 12 10 30+ + = (bạn)
Đáp số: a) 8 bạn, 12 bạn, 10 bạn
b) 30 bạn
DẠNG 3 Bảng chia 2, 3, 4, 5 và một phần hai, một phần ba, một phần bốn, một phần năm
Bài 17 Tính:
3 7 = 21 4 6 = 24 5 4 = 20
21 : 3 = 7 24 : 4 = 6 20 : 5 = 4
21 : 7 = 3 24 : 6 = 4 20 : 4 = 5
4
3 5 + 9 8 -7 2
Trang 5Bài 18
a) Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm:
12 : 2 = 6; 18 : 3 < 9; 10 : 5 < 6;
16 : 4 < 7; 14 : 2 = 7; 20 : 4 < 9
b) Số?
Bài 19 Tìm x:
a) x 5= ; b) x 8= ; c)x 8=
d) x 1= ; e) x 4= ; f) x 6=
g) x 3= ; h) x 7= ; i) x 6=
Bài 20 Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 4 đoạn dài bằng nhau Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Hướng dẫn:
Mỗi đoạn dây dài số đề-xi-mét là: 20: 4 5= (dm)
Đáp số: 5dm Bài 21 Một đôi đũa có 2 chiếc đũa Mẹ lấy ra hai chục chiếc đũa rồi chia đều cho hai mâm Hỏi:
a) Mẹ lấy ra bao nhiêu đôi đũa?
b) Mỗi mâm có mấy đôi đũa?
Hướng dẫn:
a) Mẹ lấy ra số đôi đũa là: 20:2 10= (đôi)
b) Mỗi mâm có số đôi đũa là: 10:2 5= (đôi)
Đáp số: a) 10 đôi; b) 5 đôi Bài 22 Số bị chia là số tròn chục là số liền trước của số 30, số chia là 2 Tìm thương của hai số đó
8
2 2 + 9 : 2 : 2 2
10
0
4 : 2 6 : 2 - 3 2
Trang 6Số tròn chục liền trước số 30 là: 20
Số bị chia là: 20
Thương của hai số là: 20:2 10=
Đáp số: 10 Bài 23 Tô màu 1
2 trong mỗi hình dưới đây:
c) Bài 24 Viết vào ô trống tương ứng với phần tô màu của mỗi hình:
a)
Trang 7c)
Hướng dẫn:
a) 1
2;
1
2;
1
2
b) 1
4;
1
3;
1
3
c) 1
2;
1 5 d) 1
5;
1 3 DẠNG 4 Đường gấp khúc Độ dài đường gấp khúc
Bài 25 Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ sau vào chỗ chấm: a) Các đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng là:
ABC, BCD, CDE
b) Các đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng là:
ABCD, BCDE
c) Đường gấp khúc gồm bốn đoạn thẳng là:
ABCDE
Trang 8Bài 26.Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ: Với MN = 3cm, NP = 4cm và PQ
= 3cm
Hướng dẫn:
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: 3 + 4 + 3 = 10 (cm)
Đáp số: 10cm Bài 27 Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao (như hình vẽ) Tính độ dài đoạn dây đồng đó
Hướng dẫn:
Độ dài đoạn dây đồng đó là: 10 3 30 = (dm)
Đáp số: 30dm DẠNG 5 Hình tam giác, hình tứ giác Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
Bài 28 Cho biết các hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?
Hướng dẫn:
a) 17 hình vuông b) 21 hình vuông
Bài 29 Cho biết các hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
Trang 9a) b)
Hướng dẫn:
a) 6 hình tam giác b) 5 hình tam giác
Bài 30 Tính chu vi các hình sau:
a) b)
c) d)
Hướng dẫn:
a) Chu vi hình tam giác là: 3 + 5 + 8 = 16 (dm)
Đáp số: 16dm b) Chu vi hình tứ giác là: 4 + 7 + 12 + 6 = 29 (cm)
Đáp số: 29cm c) Chu vi hình vuông là: 5 4 20 = (cm)
Đáp số: 20cm d) Chu vi hình chữ nhật là: (4 6 2 20+ =) (cm)
Đáp số: 20cm