1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

ĐẠI 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 260,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh xây dựng được nội dung và cách chứng minh định lí phép chia và phép khai phương; phát biểu được nội dung định lí; viết được công thức chia hai căn bậc hai; khai phương một t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/09/2020

Tiết: 06

§4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức

- Học sinh xây dựng được nội dung và cách chứng minh định lí phép chia và phép khai phương; phát biểu được nội dung định lí; viết được công thức chia hai căn bậc hai; khai phương một thương

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng vận dụng quy tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức

- Có kỹ năng dùng sơ đồ tư duy để học bài

3 Tư duy

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt tư duy linh hoạt, độc lập, sáng tạo

- Có thao tác tư duy : so sánh, tương tự, khái quát hóa

4 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực, cần cù, cẩn thận, chính xác, kỉ luật sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

5 -Định hướng phát triển năng lực :

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giải quyết vấn đề

6 Nội dung tích hợp : MTCT

* GD đạo đức : Thẳng thắn nêu ý kiến

II Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ MTBT

- HS : Đọc trước bài, MTBT

III Phương pháp - Kĩ thuật dạy học

1 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thực hành, hợp tác trong nhóm nhỏ

2 Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt

câu hỏi, kĩ thuật trình bày 1 phút

IV Tiến trình dạy học- giáo dục:

1.Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)

- HS 1 :

? Tìm x, biết : a, 4x  5

b, 9(x 1) 21

- HS 2 :

? So sánh : a, 4 và 2 3

b,  5 và -2

a,

5 4

x 

b, x = 50

a, 4 2 3

(5đ) (5đ) (5đ) (5đ)

Trang 2

- GV nhận xét cho điểm b,  5   2

3 Bài mới :

Hoạt động 1:

Hướng dẫn chứng minh định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương

-Mục tiêu: Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

-Thời gian : 12’

-Phương pháp : Vấn đáp gợi mở

- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi

GV cho học sinh làm (?1) (SGK - 16)

HS

2

 

   

  ;

16 4 5

25  Vậy √16

25=

√16

√25 GV: từ ví dụ cụ thể em hãy đưa ra trường

hợp tổng quát (nêu rõ đk)

HS: b

a

= b

a

(a ≥ 0, b> 0)

GV: Đó chính là nội dung định lý

? Hãy chứng minh định lý

GV: gợi ý c/minh định lí theo định nghĩa

CBHSH

+)

a

b không âm

+)

2

b b

 

 

 

 

HS: Đứng tại chỗ chứng minh dựa vào gợi ý

của GV

? Tương tự bài liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương, từ định lý trên ta có mấy

quy tắc, đó là quy tắc nào?

1 Định lý :

?1

16 16

25  25

* Định lý

Với a0 ; b0 ta có

bb

Chứng minh : ( SGK – tr.16 )

Hoạt động 2 : Hướng dẫn áp dụng định lí (20phút)

- Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh áp dụng định lí dưới hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

- Thời gian: 20’

- Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, Đặt câu hỏi

GV giới thiệu : Từ định lý trên theo

chiều từ trái qua phải ta có quy tắc khai

phương một thương

2 Áp dụng :

a, Quy tắc khai phương một thương

(SGK – tr.17)

Trang 3

GV ghi CT lên bảng

? Phát biểu thành lời công thức trên ?

GV: Đó chính là nội dung của quy tắc

trong SGK

HS đọc quy tắc trong SGK

- Hướng dẫn HS làm VD1/SGK

HS hoạt động nhóm làm ?2 (hai bàn)

GV bổ sung thêm: c, 64

49

GV theo dõi, hướng dẫn các em làm bài,

sau 3p’ cử đại diện các nhóm trình bày

HS phát biểu lại quy tắc

GV Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt

động nhóm

GV giới thiệu : áp dụng định lí trên theo

chiều ngược lại ta có quy tắc chia hai căn

bậc hai rồi ghi CT lên bảng

?Dựa vào CT hãy phát biểu quy tắc ?

- Cho HS phát biểu lại chính xác theo

SGK

- Yêu cầu HS tự đọc VD2 và bài giải

trong SGK

- Yêu cầu hai em lên bảng làm ?3

GV giới thiệu chú ý SGK- tr.18

- Lưu ý : Khi áp dụng hai quy tắc trên

cần chú ý điều kiện của số chia và số bị

chia

- GV đưa VD3 lên bảng phụ để cho HS

quan sát

GV: Để rút gọn biểu thức này ta đã vận

dụng kiến thức nào?

? Hãy vận dụng để làm ?4

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng trình

bày

GV: Chốt lại, nhắc nhở những sai lầm

của HS

TQ:

b

a

= b

a

(a ≥ 0, b> 0)

* VD1 : Tính

a,

121 12111;

b,

9 25 9 25 3 5 9

16 36  16 36 4 6 10

?2 Tính

a,

225 225 15

256  256 16 b,

0,0196 0,14

7 64

49 64

49 64

49

b, Quy tắc chia hai căn bậc hai

(SGK – tr.17 )

TQ:

b

a

= b

a

(a ≥ 0, b> 0)

* VD 2: Tính

?3 Tính a,

999 999

9 3 111

b,

* Chú ý:

BB với

0 ; 0

AB

* VD3/ SGK – tr.18

?4 Rút gọn

a,

2

a b

b,

2

2 162

ab

với a 0

Trang 4

2

b a

4 Củng cố : (5 phút)

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài

? Nhận xét bài bạn ?

-GV: Nhận xét và cho điểm (nếu đúng)

* Bài 28/ SGK-16

b,

2

25  25  5

d,

1,6  16  4

-GV: Hướng dẫn bài 30a/SGK.19

2

4

y x

x y với x0 ; y0

2

4

1

.

x

x y x y x y y

5 Hướng dẫn về nhà : (2’)

-Học thuộc định lý, quy tắc, nắm vững cách chứng minh

-BTVN: 28(a,c), 29, 30(b,c,d), 31 / SGK – 18, 19

36, 37 / SBT

-Hướng dẫn bài 30 b,c,d: làm tương tự phần a đã chữa

Bài 31a: So sánh trực tiếp từ kết quả tính toán

31b: Sử dụng kết quả bài 26 với hai số (a-b) và b ta được

a b  b (a b )b =>… => điều phải chứng minh

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 07/02/2021, 03:49

w