1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề Toán Chuyên Tuyển Sinh Trường Phổ Thông Năng Khiếu năm 2014-2015

8 55 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tìm msao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt. Chưng minh rằng khi đó tổng của hai nghiệm không thể là số nguyên. Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB; I và J lần lượt [r]

Trang 1

Đề Toán chuyên tuyển sinh trường Phổ Thông Năng khiếu – Đại Học

Quốc Gia TP.HCM Năm 2014 – 2015

Bài 1 Cho phương trình  2  2  

mxmxm  với m là tham số

a) Tìm msao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt Chưng minh rằng khi đó tổng của hai nghiệm không thể là số nguyên

b) Tìm m sao cho phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn điều kiện

x x1 2  x1 x24  16

Bài 2

1) Giải hệ phương trình  

2

2

2) Cho tam giác ABC vuông tại A với các đường phân giác trong BM và CN Chứng

.

MA NA

 

Bài 3 Cho các số nguyên dương a b c , , thỏa 1 1 1

a) Chứng minh rằng ab không thể là số nguyên tố

b) Chứng minh rằng nếu c  1 thì acbc không thể đồng thời là số nguyên

tố

Bài 4 Cho điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đường kính AB  2 R C   A C ,  B  Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB; I và J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác ACH và BCH Các đường thẳng CI, CJ cắt AB tại M, N

a) Chứng minh ANAC BM ,  BC

b) Chứng minh 4 điểm M, N, I, J cùng nằm trên một đường tròn và các đường thẳng

MJ, NI và CH đồng quy

c) Tìm giá trị lớn nhất của MN và giá trị lớn nhất của diện tích tam giác CMN theo

R

Trang 2

Bài 5 Cho 5 số tự nhiên phân biệt sao cho tổng của bất kì ba số trong chúng lớn hơn tổng

của hai số còn lại

a) Chứng minh rằng tất cả 5 số đã cho đều không nhỏ hơn 5

b) Tìm tất cả các bộ gồm 5 số thỏa mãn đề bài mà tổng của chúng nhỏ hơn 40

Hướng dẫn giải

Bài 1

a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

2

m

2

Khi đó ta có: 1 2 22

5

m

m

2

2

5

m

m

Nên tổng hai nghiệm không thể là một số nguyên

b) Phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 m0, khi đó 1 2 22

0 5

m

m

và 1 2

2

6

5

m

x x

m

1 2 1 2

1 2 1 2

2 16

2

Trường hợp 1: x x1 2 x1 x2  2

Trang 3

Trường hợp 2: 1 2 1 2 26 22

0

2

1

3

t

t

 

 

2

2

m m

(thỏa điều kiện)

Vậy giá trị m cần tìm là 5

2;

2

Bài 2

a) Giải hệ phương trình

2

2

Điều kiện: x0,y0

Đặt ax y b ,  y x a   0, b  0 

Ta có hệ phương trình :

 

2

2

  0

Trang 4

0

x

y

 

Với x  0 thay vào phương trình ta có : 2 1 0  2 0 (vô lí nên loại)

Với y 0 thay vào phương trình ta có: 2 1 0  2 0(vô lí nên loại)

Với xy, đặt tx x ta có phương trình:  2 2

2

2

t

t

 

+t  2 xy  3 4

t   xy

Vậy phương trình có hai nghiệm  x y ;  là 3 3  3 1 3 1

b)

 

Trang 5

.

Bài 3

a) 1 1 1

Giả sử ab là số nguyên tố   a a ,  b    a b ,   1

Ta có:  ab c   ab   ab  | abab b | (vô lí vì 0 b   ab)

b) Giả sử acbc đồng thời là số nguyên tố

Ta có:  ab c   abacab  2 ab bc   a b   c   b  2 ac

ab c   abbcba  2 abacb a   c   a  2 bc

Ta có: 0    b b cbc là số nguyên tố   b b ,  c    1 b a |

0  aacac là số nguyên tố   a a ,  c    1 a b |

Do đó a   b 2 ca     c b c 3 c không là số nguyên tố (vì c  1) (mâu thuẫn)

Bài 4

Trang 6

a) Ta có:   ANCCHN  900 và   ACNNCB  900

CHN    NCB (phân giác) nên  ANC   ACN   ANC cân tại A  ACAN

Tương tự ta cũng chứng minh được BM = BC

b) Vì tam giác CAN cân tại A nên đường phân giác AI cung là đường trung trực Gọi

K là giao điểm của AI với CN, khi đó K là trung điểm của CN

Tương tự gọi L là giao điểm của BJ và CM thì L là trung điểm của CM

Do đó ta có KL là đường trung ình của tam giác CMN  CKL   CNM

Tứ giác KLIJ nội tiếp đương tròn đương kính IJ  CKL   CIJ

45 2

45 2

Trang 7

Tương tự ta cũng có MJ là đường cao tam giác CMN

Vậy CH, MJ, NI là ba đường cao trong tam giác CMN nên đồng qui

c) MNANBMABACBCAB

AC2 BC2  AB2 4R2

Dấu “=” xảy ra  HOC là điểm chính giữa cung AB

1

CMN

Dấu “=” xảy ra  HOC là điểm chính giữa cung AB

Vậy giá trị lớn nhất của MN là 2 21 R khi C là điểm chính giữa cung AB

Giá trị lớn nhất của S CMN là   2

2 1 R khi C là điểm chính giữa cung AB

Bài 5 Gọi 5 số đã cho là a b c d e , , , , và giả sử a    b c de

Ta có: a    b c d   e a    b c d    e 1 ad     e 1 b c

Do tính chất của số tự nhiên

Ta có d    c b d    b 2 d   b 2

Ta có ed        c e c 2 e c 2

Do đó a   db    ec    1 5

Do đó ed    c b a  5

Trang 8

b)Nếu a    6 b 7, c  8, d  9, e  10     a b c d  40 (mẫu thuẫn)

Do đó a  5, ta có b    c 5 d      e 1 b c d   e 4

Mặc khác ta cũng có : e c 2,d    b 2 e d     c b 4 e d   4 b c

Do đó b  c e d    4 e c 2,d  b 2

2

a    b c d          e b c b c    b c

6

7

b

b

Nếu b   6 d      8 c 7 e 9 Ta có bộ  5;6;7;8;9 

Nếu b   7 d      9 c 8 e 11 Ta có bộ  5;7;8;9;11 

Ngày đăng: 07/02/2021, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w