1. Trang chủ
  2. » Manhua

Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông và Tỉ Số Lượng Giác Góc Nhọn

9 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 617,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mấu chốt trong các bài toán kiểu này là ta cần dựng một tam giác vuông mà hệ thức về đường cao của nó tương ứng với đề bài.... Tính các tỉ số lượng giác của góc 15..[r]

Trang 1

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG VÀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

GÓC NHỌN (Nâng cao cho lớp 9)

A Các bai toán ví dụ.

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính BC, CA, AH biết

15 , 16

ABcm HCcm

Giải.

Ta có : AB2 BH BC BH HC BH      152 BH16BH

Vậy ta có : BC BH CH   9 16 25

CACH BC  

AHBH CH  

Bài 2 Cho hình thoi ABCD với góc A 1200 Tia Ax tạo với AB một góc 15 và cắt0

cạnh BC tại điểm M, cắt đường thẳng CD tại điểm N

Chứng minh

3

AMANAB

Giải

Mấu chốt trong các bài toán kiểu này là ta cần dựng một tam giác vuông mà hệ thức về đường cao của nó tương ứng với đề bài

Trang 2

Từ yêu cầu chứng minh

3

AMANAB

3 2

  là một hệ thức liên quan tới đường cao trong tam giác vuông

Trong bài này ta cần dựng một hình vuông có hai cạnh góc vuông có độ dài là AM,

AN và có độ dài đường cao là

3 2

AB

Ta dựng tia Ay vuông góc với Ax, tia Ay cắt cạnh CD tại E.

Khi đó ta có DAE  1200 150900 150

BAM DAE g c g AM AE

VẬy ta có tam giác EAN vuông tại A, hai cạnh góc vuông AN, AE và đường cao

3

2

AB

AH 

(vì AH là đường cao tam giác đều ACD độ dài cạnh là AB)

Trang 3

Xét tam giác vuông EAN ta có:

3 3

2

ANAE  AB   ANAMAB

Bài 3 Tính các tỉ số lượng giác của góc 15 0

Giải Xét tam giác ABC vuông tại A với ABC 150 Gọi d là đường trung trực của

BC, d cắt AB tại D.

Vì d là trung trực của BC nên ta có DC = DB  BDC cân tại D

Đặt

2

a

AC a  DCa AD a

(do tam giác ADC là tam giác nửa đều)

Ta có: AB AD DB AD DC a     3 2 a a  3 2 

BCABACa  aa  a

Từ đó ta tính được các tỉ số lượng giác của góc BAC 150

Trang 4

sin15 sin

4

BAC

BC a

cos15 cos

4

6 2

a AB BAC

BC a

0

3 2

BAC

AB a

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC 360 Trên tia đối của tia CB lấy điểm

D sao cho CD = AC Kẻ AH vuông góc BC tại H Đặt AB x BC , 2y

c) Tính các tỉ số lượng giác của góc 180 và 360

Giải.

Tam giác ABC cân tại A có BAC 360 ABC ACB 720

Ta có

2

Trang 5

Do đó BAD  720, ta suy tam giác ABC đồng dạng tam giác DAB.

Khi đó :

AB DB

AB BC DB

BCAB   hay x2 2y x 2y

b) theo câu a) x2 2y x 2y  x2  2xy y 2 5y2

(vì trong tam giác ABC thì x2y)

Ta có: AH2 AB2  BH2 x2  y2 1 52 1 y2 5 2 5  y2

5 2 5

c)Các tỉ số lượng giác của góc 18 0

Xét tam giác vuông ABH ta có:

sin18 sin

4

BH y BAH

AB x

cos18 cos

4

AH BAH

AB

t an18 tan

5 2 5

BH BAH

AH

0

cot18  5 2 5

Các tỉ số lượng giác của góc 36 tính tương tự đối với góc 0 ADH trong tam giác

vuông ADH

B Bài tập

Bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

Trang 6

Bài 1 Cho tam giác nhọn ABC, BD và CE là hai đường cao Các điểm M, N trên

các đường thẳng CE, BD sao cho AMB ANC 900 Chứng minh tam giác AMN

cân

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Lấy điểm D trên cạnh AC và

điểm E trên tia đối của tia HA sao cho

1 3

AD HE

ACHA Từ D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AH tại F Chứng minh

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH và BK Chứng minh

4

BKBCAH

Bài 4 Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kỳ trên cạnh AB Gọi F là giao điểm

ADDEDF

Bài 5 Vẽ đoạn thẳng AB4cm Tại C là điểm di động sao cho BC 3cm Vẽ

tam giác AMN vuông tại A có AC là đường cao Xác định vị trí điểm C để

AMAN đạt giá trị lớn nhất.

Bài 6

Cho hình thoi ABCD với góc A 1200 Tia Ax tạo với AB một góc 15 và cắt0

cạnh BC tại điểm M, cắt cạnh CD tại điểm N Chứng minh 2 2 2

3

AMANAB

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Đặt BHx HC, y

x y

xy  

Bài 8 Cho đoạn BC cố định có độ dài 2a với a 0 và một điểm A di động sao cho

 90 0

của tam giác ABH và tam giác ACH

Trang 7

a) Chứng minh BC2 3AH2BE2CF2

d) Chứng minh AH3 BC BE CF. . BC HE HF. .

e) Tìm vị trí A để diện tích tam giác AEF đạt giá trị lớn nhất.

Bài 9 Cho tam giác ABC có trực tâm H.

b) Gọi S là diện tích tam giác ABC Chứng minh

Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có các đường trung tuyến AM và CN

vuông góc với nhau Biết AB x x  0 Tính AC và BC theo x.

Bài 11 Cho đoạn BC cố định có độ dài 2a a  0 và một điểm A thay đổi sao cho

BAC  Gọi BM, CN là các đường trung tuyến của tam giác ABC.

Bài tập tỉ số lượng giác góc nhọn

Bài 12 Tính các tổng sau (không dùng máy tính)

a) sin 102 0 sin 202 0  sin 70 2 0 sin 802 0

b) cos 122 0 cos 782 0  cos 1 2 0 cos 892 0

Bài 13 Hãy đơn giản các biểu thức sau với 00  900

a) sin6 cos6 3sin2.cos2

b) sin4  cos4  sin cos sin  cos

c) cos2 tan2.cos2

Bài 14 Chứng minh rằng các hệ thức sau không phụ thuộc và góc nhọn 

a) Asin cos2 sin  cos2

b) B2 sin 6 cos6  3 cos 4 sin4

Trang 8

Bài 15 Cho tam giác DEF có DE9cm DF, 15cm EF, 12cm Tính sin EDF ,

tan EDF

Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A, BC a  , đường cao AH Chứng minh

rằng AHa.sin cosB B, BH a cos2B, CH a sin2B

Bài 17 Cho tam giác ABC vuông tại A,

3

21 ,cos

5

ACcm C

b) Gọi M là trung điểm BC Kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại M, cắt AB, CA lần lượt tại E, F Tính CF, MF.

c) Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Tính BD và DC.

Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF vuông

với BC

b) Biết

3

20 ,sin

5

BCcm C

Tính diện tích tứ giác ABFE.

Bài 19 Cho hình bình hành ABCD có AC là đường chéo lớn Kẻ CH vuông góc

với AD tại H và CK vuông góc với AB tại K

a) CHứng minh tam giác CKH và BCA đồng dạng

c) Tính S AKCH biết ABC120 ,0 AB8cm AD, 10cm

Bài 20 Cho tam giác ABC nhọn, kẻ ba đường cao AD, BE, CF Chứng minh

a) Hai tam giác AEF và ABC đồng dạng.

b) AF BD CE AB BC CA  cos cos cosA B C

c) Giả sử A60 ,0 S ABC 144cm2 Tính S AEF

Bài 21 Cho tam giác ABC Chứng minh

a) Khi BAC 600 thì BC2 AB2AC2 AB AC.

Trang 9

b) Khi BAC 1200 thì BC2 AB2AC2AB AC.

Bài 22 Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên cạnh BC lấy một điểm D sao cho BD

= 2CD Đường trung trực của đoạn AD cắt AB, AC lần lượt tại E, F Tính các cạnh của tam giác AEF.

Bài 23 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC  1080 Kẻ đường cao AH, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho ACD 720 Đặt AB = AC = x, BC = 2y.

a) Chứng minh AD = CD = 2y.

b) Chứng minh 4y2 x x 2y , tính x và AH theo y.

c) Tính các tỉ số lượng giác của các góc 36 ,540 0

Ngày đăng: 07/02/2021, 02:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w