1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Nội dung ghi bài môn Toán cho học sinh không học trực tuyến

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 237,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến. Đặt phép tính theo cột dọc (đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).[r]

Trang 1

 Các em học , chép bài vào tập và làm bài tập teo yêu cầu

Chủ đề 1: Đơn thức

1 Đơn thức

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

Ví dụ:

3; 123 ; x ; y; 2 x4 ; -5xy; - 12 x y2

là đơn thức 5(x+y); 13y + z; 2 – x không phải là đơn thức

Chú ý: số 0 được gọi là đơn thức không

2 Đơn thức thu gọn

Ví dụ: -5xy; - 12 x y2

; 8xyz; -8 x2y z5 là những đơn thức thu gọn 2xy x2 ; xyx; -8x y2(−2 ) x5 không phải là đơn thức thu gọn

- Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

Chú ý: Một số cũng là đơn thức thu gọn

Đơn thức -18 x2 yz có:

+ phần hệ số : -18

+ phần biến là : x2 yz

3 Bậc của đơn thức

Bậc của đơn thức có hệ số khác không là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

Ví dụ: 2 x2y5 z có bậc là 8

Chú ý: x0 = 1 (x thuộc R)

4 Nhân hai đơn thức

Trang 2

Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

Ví dụ: Tìm tích của -3 x3 và -9 x2 y

-3 x3¿.¿ -9 x2 y) = (-3) (-9) ( x3 x2

¿ y = 27 x5 y

5 Đơn thức đồng dạng

Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0

và có cùng phần biến

Ví dụ: 13 x3y2

và -3 x3y2 là hai đơn thức đồng dạng (có cùng phần biến là x3y2¿

* Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.

6 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (hay trừ ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ

số với nhau và giữ nguyên phần biến

Ví dụ: 3 x3y2 + x3y2 = (3+1) x3y2 = 4 x3y2

x y5 - 5 x y5 = (1-5) x y5 = -4 x y5

nhắc lại: ab + ac = a(b+c); ab – ac = a(b-c)

ÁP DỤNG

Bài tâp: Các cặp đơn thức sau đồng dạng đúng hay sai?

a, 0,9xy2 và 0,9x2y

b, 9xy2 và 12y2 x

c, 0x3y2 và - 5x3y2

d, 2xyzx2 và - 3x3yz

? Hãy tìm tổng của ba đơn thức : xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3

Bài làm

xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = (1+5-7) xy3 = - xy3

Bài tập về nhà

Học bài:

Trang 3

1 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:

+ Có hệ số khác không

+ Có cùng phần biến

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như sau:

+ Cộng (hay trừ) các hệ số

+ Giữ nguyên phần biến

Chủ đề 2: Đa thức

1 Đa thức

Cho các đơn thức sau: 3 x2 ; −y2 ; 53 xy ;−7 y

Lập tổng các đơn thức đã cho?

tacó :3 x2 + (y2¿ + 53 xy +(−7 y )

¿3 x2−y2 + 53 xy−7 y Là một đa thức

Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

Trang 4

Đath c ứ 3 x2

y2 + 53xy−7 y có mấy hạng tử?

Đa thức trên có 4 hạng tử

Các hạng tử là: 3 x2 ; −y2 ; 53xy ; −7 y

Để viết cho gọn, ta có thể kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa A,

B, C, M, N, P, Q,

Ví dụ:

A=3 x2

y2 + 53 xy−7 y

Q=3 x2−2 xy2 + 53 x y2 −7 y +4+6 x 2

Chú ý:

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

? Cho đa thức Q=3 x2 −2 xy 2 + 53 x y2−7 y +4+6 x2− 8

+ ¿ Nhóm các hạng tử (đơn thức) đồng dạng với nhau

+ Cộng (trừ ) các hạng tử đồng dạng

Q=3 x2−2 xy2 + 53 x y2−7 y +4+6 x2 - 8

3 x

¿

¿ ¿

¿

+ 6 x2 ) + ( −2 xy2 + 53 x y2 )– 7y + (4 – 8)

= 9 x2− 1

3x y

2

– 7y - 4 Là đa thức thu gọn

2 Thu gọn đa thức

Đa thức thu gọn là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng

? Thu gọn đa thức sau:

Q = 5 x2y−3 xy +1

2x

2

y – xy + 5 xy - 13 x+1

2+

2

1 4

Q = ( 5 x2y +−3 xy1

2 x

2y¿ + ¿ – xy + 5 xy)+( - 13x+2

3x¿+

1

1 4

Q=11

2y+ xy+1

3x +

1 4

Để thu gọn đa thức ta làm như sau:

+ Xác định các đơn thức (hạng tử) đồng dạng để nhóm với nhau + Cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng

3 Bậc của đa thức

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

Chú ý:

Trang 5

+ số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc

+ Khi tìm bậc của đa thức, ta phải rút gọn đa thức đó

Ví dụ: Q = −3 x5− 1

2x

3

y−3

4 x y

2

+3 x5+ 2

Q = −3 x 5 +3 x5− 1

2x

3

y−3

4 x y

2

+2

Q = −12 x3y−3

4 x y

2 +2 có bậc là 4

Bài tập: Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức

a) Q = 3 x2− 1

2x +1+2 x−x

2

b) M = 3 x2 +7 x3−3 x3+6 x3−3 x2

c) A = x6

+x2y5

+x y6

+x2y5

x y6

d) B = 2 x2yz+4 x y2z−5 x2yz +x y2z−xyz

Bài làm

a) Q = 3 x2

2x +1+2 x−x

2

Q = 3 x2−x2− 1

2x +2 x+1

Q = 2 x2

+ 3

2x +1 Bậc của đa thức Q là 2

b) M = 3 x2 +7 x3−3 x3+6 x3−3 x2

M = 10 x3

Đa thức M có bậc là 3

c) A = x6

+x2y5

+x y6

+x2y5

x y6

A = x6+2 x2y5 đa th c ứ A có b c ậ là7

4 Cộng hai đa thức

Ví dụ: Tính tổng của hai đa thức

M = 3xyz - 3 x2 + 5xy – 1 và N = 5 x2 + xyz – 5xy + 3 –y

M + N = (3xyz - 3 x2 + 5xy – 1) + (5 x2 + xyz – 5xy + 3 –y)

= 3xyz - 3 x2 + 5xy – 1 + 5 x2 + xyz – 5xy + 3 –y

= (3xyz + xyz) + (- 3 x2 + 5 x2 ) + (5xy – 5xy) - y+ ( 3 – 1) = 4xyz + 2 x2−y +2

Ta nói 4xyz + 2 x2−y +2 là tổng của hai đa thức M , N

5 Trừ hai đa thức

Ví dụ: Tính M- N

M = 3xyz - 3 x2 + 5xy – 1 và N = 5 x2 + xyz – 5xy + 3 –y

M - N = (3xyz - 3 x2

+ 5xy – 1) - (5 x2

+ xyz – 5xy + 3 –y)

Trang 6

= 3xyz - 3 x2 + 5xy – 1- 5 x2− ¿ xyz + 5xy - 3 +y

= (3xyz - xyz) + (- 3 x2 - 5 x2 ) + (5xy + 5xy) + y + (-1- 3)

= 2xyz - 8 x2+10 xy + y−4

Ta nói 2xyz - 8 x2+10 xy + y - 4 là hiệu của hai đa thức M, N

Bài tập 33 trang 40 SGK: Tính tổng của hai đa thức

a) M = x2 y + 0,5x y3 - 7,5 x3y2 + x3 và N = 3x y3−x2 y + 5,5 x3y2

Bài làm

M + N = x2

y + 0,5x y3

- 7,5 x3y2

+ x3

+ 3x y3

x2

y + 5,5 x3y2

= ( x2 y - x2 y) + (0,5x y3 + 3x y3 ) + (- 7,5 x3y2 + 5,5

x3y2 ) + x3

= = 3,5x y3

- 2 x3y2

+ x3

Hướng dẫn về nhà

1 Học bài theo vở ghi

2 Làm các bài tập 32, 34, 35 SGK trang 40

6 Đa thức một biến

Ví dụ:

A = 7 y2−3 y +1

2 và

B = 2xy + 3 xy3 - xyz + 34

NX: A = 7 y2 −3 y +1

2 là đa thức của biến y (đa thức một biến )

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến

Chú ý:

- Mỗi số được coi là một đa thức một biến

VD: 4 = 4 x0 + 0 x1 - 0 x2 + 0 x3

- Để chỉ rõ A là đa thức của biến x ta viết A(x)

Trang 7

- Để chỉ rõ B là đa thức của biến y ta viết B(y);

- Ví dụ: P(x) = 6x + 3 - 6 x2

+ x3

+ 2 x4

Để thuận lợi cho việc tính toán đa thức một biến ta sắp xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến

Ví dụ: P(x) = 6x + 3 - 6 x2

+ x3

+ 2 x4

Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến

P(x) = 3 + 6x - 6 x2 + x3 + 2 x4

Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

P(x) = 2 x4 + x3 - 6 x2 + 6x + 3

? Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến

Q(x) = 4 x3 - 2x + 5 x2 - 2 x3 + 1 - 2 x3

R(x) = - x2

+ 2 x4

+ 2x - 3 x4

-10 + x4

Bài làm Q(x) = 4 x3 - 2x + 5 x2 - 2 x3 + 1 - 2 x3

= 4 x3 - 2 x3 - 2 x3 + 5 x2 - 2x + 1 <= Thu gọn đa thức

= 5 x2

- 2x + 1 R(x) = - x2 + 2 x4 + 2x - 3 x4 -10 + x4

= 2 x4 - 3 x4 + x4 - x2 + 2x -10

= - x2

+ 2x -10

• Hệ số : SGK trang 42

Xét đa thức P(x) = 6 x5 + 7 x3 - 3x + 32

Bậc của đa thức P(x) bằng 5 nên hệ số của lũy thừa bậc 5 gọi là hệ

số cao nhất ( là 6)

32 là hệ số của lũy thừa bậc 0 ( 32 = 32x0

; 32 còn gọi là hệ số

tự do)

Trang 8

7 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức

P(x) = 2 x5 + 5 x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1: Sách giáo khoa trang 44

Cách 2: Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột

P(x) = 2 x5

+ 5 x4

- x3

+ x2

- x - 1 +

Q(x) = - x4

+ x3

+ 5x + 2 P(x) + Q(x) =2 x5 +4 x4 + x2 + 4x + 1

8 Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức

P(x) = 2 x5 + 5 x4 - x3 + x2 - x - 1

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1: Sách giáo khoa trang 44

Cách 2: Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột

P(x) = 2 x5 + 5 x4 - x3 + x2 - x - 1

-Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2

P(x) - Q(x)= 2 x5 + 6 x4 -2 x3 + x2 - 6x -3

Cách 2:

1 Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến

2 Đặt phép tính theo cột dọc (đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

Trang 9

Bài tập Bài 1: Cho hai đa thức f(x) = 2x - 5x3 + 3x2 – 4 + x4

g(x) = 5x3 – x4 – 6x - 16 - 3x2

a, Sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b, Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)

Bài 2: Cho hai đa thức f(x) = 3x3 - 7x2 + 8x - 5

g(x) = 2x3 – x2 – 5x +2

a, Tính f(x) + g(x) ; b, f(x) – g(x)

Bài 3: Cho hai đa thức f(x) = x3 - 2x2 + 3x - 1

g(x) = x3 + x + 1

a, Tính f(x) + g(x) ; b, Tính f(x) – g(x)

Ngày đăng: 07/02/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w