[r]
Trang 1Trường TH Nguyễn Văn Trỗi – Q Tân Bình
ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 (ĐÁP ÁN ĐỀ 2)
1 Nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau:
- 37 052 840: Chữ số 7 có giá trị 7 000 000
- 481 010 759: Chữ số 7 có giá trị 700
- 162 371 544: Chữ số 7 có giá trị 70 000
2 Cho biết chữ số 3 thuộc hàng, lớp nào?
- 236 005 640: Chữ số 3 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu
- 400 513 650: Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
- 720 540 322: Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
3 Đặt tính rồi tính:
- 6831 x 547 = 3 736 557 - 29 740 : 63 = 472 dư 4
- 6389 x 693 = 4 427 693 - 14 300 : 45 = 317 dư 35
- 9304 x 807 = 7 508 328 - 9395 : 36 = 260 dư 35
- 7096 x 980 = 6 954 080 - 8634 : 17 = 507 dư 15
4 Tìm y, biết:
- 847 + y = 3254 y = 2407 ; - 72 x y = 360 y = 5
- y − 573 = 778 y = 1351 ; - y : 81 = 27 y = 2187
- y x 94 = 752 y = 8 ; - 222 : y = 74 y = 3
5 Tính giá trị biểu thức:
560 − ( 374 − 174 ) = 360 ; 560 − 374 − 174 = 12 ; 1000 − ( 25 x 4) = 900
6 Tính chu vi và diện tích một hình vuông có:
- Cạnh = 7m
Chu vi: 28m ; diện tích 49 m2
- Cạnh = 1m 2dm
Chu vi: 48dm ; diện tích 144dm2
7 Tính cạnh và diện tích một hình vuông có:
- Chu vi = 24dm
Cạnh = 6dm ; diện tích = 36dm2
- Chu vi = 2m
Cạnh = 5dm ; diện tích = 25dm2
8 Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật có:
- Chiều dài = 24cm ; chiều rộng = 15cm
Chu vi = 78cm ; diện tích = 360cm2
Trang 2- Chiều dài = 2m ; chiều rộng = 1m2dm Chu vi = 64dm ; diện tích = 240dm2
9 Tính chu vi hình chữ nhật có:
- Diện tích = 63cm2 ; chiều dài = 9cm Chu vi = 32cm
- Diện tích = 54m2 ; chiều rộng = 6m Chu vi = 30m