1. Nhìn vào tranh và chữ cái cho sẵn.. Nghe và lặp lại theo nhịp điệu. Nghe và đọc lại bài đàm thoại. Nghe câu chuyện. Nhìn vào tranh và thực hành hỏi trả lời câu hỏi.. 4. Nhìn lại tra[r]
Trang 1KHỐI 3 ( TUẦN 24 – 26 ) REVIEW 3 + UNIT 10: YOU’RE SLEEPING ! I/ Vocabulary: Từ vựng ( UNIT 10 )
1 weeding: đám cưới
2 guests: khách mời
3 bride: cô dâu
4 band: ban nhạc
5 invitation: thiệp mời
6 wash the car: rửa xe
7 brush my hair: chảy tóc
8 take photos: chụp ảnh
9 June: tháng 6
10 flute: cây sáo
11 tube: cái ống
12 cube: khối rubic
II/ Question: Câu hỏi
1 What are you doing? : Bạn đang làm gì?
I’m dancing with Dad : Tôi đang nhảy nhạc với ba
2 What’s he/she doing? : Anh ấy/ Cô ấy đang làm gì?
He/ She ‘s eating the cake : Anh ấy/ Cô ấy đang ăn bánh
3 What are they doing? : Họ đang làm gì ?
They’re talking : Họ đang nói chuyện
HƯỚNG DẪN CHO STUDENT BOOK + WORKBOOK:
REVIEW 3: STUDENT BOOK
1 Khoanh tròn từ có nghĩa thuộc về
chủ đề khác so với các từ còn lại
2 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ
trống thời gian và thời tiết
3 Làm ở lớp
4 Khoanh âm đúng cho từng tranh
5 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ
trống
STUDENT BOOK Lesson 1:
1 Nghe và lặp lại từ vựng
REVIEW 3: WORKBOOK
1 Nhìn vào tranh và điền từ vào chỗ trống với từ cho sẵn trong khung
2 Viết từ vào đúng chủ đề của từng khung ( thời tiết/nơi chốn/ quần áo)
3 Đánh dấu ( √ ) cho hai từ có cùng vần
4 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu với những từ cho sẵn
WORKBOOK Lesson 1:
1 Nhìn vào tranh và chữ cái cho sẵn
Trang 22 Nghe và lặp lại theo nhịp điệu.
3 Nghe và đọc lại bài đàm thoại
Lesson 2:
1 Nghe câu chuyện
2 Nghe câu hỏi và trả lời
3 Nhìn vào tranh và thực hành hỏi
trả lời câu hỏi
4 Nhìn lại tranh và khoanh tròn từ
đúng
Lesson 3:
1 Nghe và lặp lại
2 Nghe và hát
Lesson 4:
1 Nghe và lặp lại từ
2 Nghe và đọc lại theo nhịp điệu
3 Đọc lại bài trên và khoanh tròn từ
có âm “ u_e”
4 Nghe và hoàn thành từ
Lesson 5:
1 Nhìn vào tranh và trả lời câu hỏi :
What are they doing? Cho từng hoạt động ở mỗi tranh
2 Nghe và đọc lại bài đọc
3 Đọc và trả lời câu hỏi
Lesson 6:
1 Nghe và điền số vào ô trống
2 Thực hành hỏi và trả lời câu hỏi
với những gợi ý cho sẵn
3 Vẽ và viết về gia đình bạn trong
ngày Tết
4 Nhìn lại bài bạn vừa viết và
khoanh tròn “ing”
sắp xếp thành từ hoàn chỉnh
2 Nghe và đánh dấu ( √ ) cho đáp án đúng
Lesson 2:
1 Nhìn vào tranh và sắp xếp câu hỏi cho hoàn chỉnh, sau đó trả lời câu hỏi vừa sắp xếp xong
Lesson 3:
1 Nối hai từ phù hợp với nhau
2 Nhìn vào tranh tô đen đáp án đúng
và viết đáp án vào chỗ trống
Lesson 4:
1 Sắp xếp lại chữ cái
2 Làm ở lớp
3 Đọc và khoanh tròn từ với ( u_e ) Gạch dưới từ với ( u )
4 Điền từ vừa khoanh tròn và gạch dưới vào đúng khung
Lesson 5:
1 Đọc bài đọc
2 Đọc email ở trên một lần nữa và điền từ còn thiếu vào chỗ trống
Lesson 6:
1 Hoàn thành câu bằng cách thêm
“ing” vào động từ cho sẵn ở trên
2 Khoanh tròn những hoạt động bạn
có thể nhìn thấy mọi người làm ở một buổi tiệc
3 Vẽ và viết về gia đình bạn tại một buổi tiệc
NOTE:
Các em vào trang Youtube với cú pháp: Family and Friends Special Edition 3 + Unit 10 hoặc mở đĩa CD kèm theo sách , đề nghe từ vựng.
Copy từ vựng 3 cột, 3 dòng ( từ dài 2 cột, 3 dòng ) Làm đầy đủ bài tập ở sách Student book + Workbook.
Trang 3UNIT 11: LOOK AT ALL THE ANIMALS !
I/ Vocabulary: Từ vựng
1 cow: con bò
2 goat: con dê
3 horse: con ngựa
4 donkey: con lừa
5 goose: con ngỗng
6 loud: ồn ào
7 quiet: yên tĩnh
8 fast: nhanh
9 slow: chậm
10 cheese: phô mai
II/Structure: Cấu trúc ( So sánh hơn với tính từ ngắn )
Ví dụ: big + er → bigger than
Short + er →shorter than
Tall + er →taller than
1 This cow is bigger than that cow : Con bò này to hơn so với con bò kia.
2 This sheep is smaller than that sheep : Con cừu này nhỏ hơn con cừu kia.
HƯỚNG DẪN CHO STUDENT BOOK + WORKBOOK
STUDENT BOOK Lesson 1:
1 Nghe và lặp lại từ
2 Nghe và đọc theo nhịp điệu
3 Nghe và đọc đoạn đàm thoại
Lesson 2:
1 Nghe câu chuyện
2 Nghe và nói
3 Nhìn vào tranh thực hành nói theo
cấu trúc so sánh hơn
4 Nhìn và điền vào chỗ trống với cấu
trúc so sánh hơn
Lesson 3:
WORKBOOK Lesson 1:
1 Nhìn vào tranh và điền số vào ô trống
2 Nhìn vào tranh ở trên, đọc và viết : Yes/ No
L,esson 2:
1 Viết lại tính từ theo cấu trúc so sánh hơn
2 Nhìn vào tranh và viết câu với cấu trúc so sánh hơn
Lesson 3:
1 Tìm và khoanh tròn từ có nghĩa Adj + er + than
Trang 41 Nghe và lặp lại từ.
2 Nghe và hát
Lesson 4:
1 Phonic: nguyên âm “ee” dài
ee-tree/ tree/cheese/feet
2 Nghe và đọc theo nhịp điệu
3 Đọc lại bài trên và khoanh tròn từ có
nguyên âm “ee” dài
4 Nghe và hoàn thành từ
Lesson 5:
1 Nhìn vào tranh trả lời câu hỏi :
Where are the children ? : Những đứa trẻ ở đâu ?
What animals can you see ? : Những con vật nào bạn có thể nhìn thấy được ?
2 Nghe và đọc bài đọc
3 Đọc lại bài một lần nữa và khoanh
tròn từ đúng
Lesson 6:
1 Nghe và điền số vào chỗ trống
2 Thực hành nói những việc được
phép và không được phép làm khi
đến nông trai theo gợi ý cho sẵn
3 Viết quy luật của lớp bạn
4 Viết “ and” vào chỗ trống để kết nối
câu lại với nhau
2 Nhìn và điền từ vào chỗ trống với từ cho sẵn trong khung
3 Nhìn vào tranh và tô đen đáp án đúng
Lesson 4:
1 Sắp xếp lại chữ cái
2 Nghe và điền vào chỗ trống
3 Đọc, khoanh tròn từ với “ee” và gạch chân từ với “e”
4 Viết những từ vừa khoanh tròn và gạch chân vào đúng khung
Lesson 5:
1 Đọc bài đọc
2 Làm ở lớp
Lesson 6:
1 Khoanh tròn “and” Sau đó dựa vào câu đã cho sẵn viết thành hai câu tách biệt nhau
2 Khoanh tròn con vật bạn có thể nhìn thấy ở nông trại
3 Vẽ và viết về nông trại bạn đã thăm ( con vật có thể nhìn thấy: I can see…… / con vật không thể nhìn thấy : I can’t thấy …… )
NOTE:
Các em vào trang Youtube với cú pháp : Family and Friends Special Edition 3 + Unit
11, hoặc mở đĩa CD kèm theo sách, để nghe từ vựng.
Copy thừ vựng 3 cột, 3 dòng.
Làm bài tập đầy đủ ở sách Student book + Workbook.