1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Bài ôn tập Môn Toán

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chuyeån haïng töû chöùa aån veà veá traùi, caùc haèng soá sang veá phaûi.. -Thu goïn vaø giaûi phöông trình nhaän ñöôïc.[r]

Trang 1

ƠN TẬP TỐN 8 TUẦN 1 A) Phần Đại số:

Phương trình đưa được về dạng : ax + b = 0

Tóm tắt lý thuyết: Phương pháp giải:

Ví dụ 1:

-Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc

-Chuyển hạng tử chứa ẩn về vế trái, các hằng số sang vế phải

-Thu gọn và giải phương trình nhận được

Ví dụ 2:

-Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu

-Chuyển hạng tử chứa ẩn về ve trái á,các hằng số sang vế phải

-Thu gọn và giải phương trình nhận được

Ví dụ 1: x 3 2x x 5   x 5

    

     

 

x 9 x 5

x 7

Tập nghiệm: S= 7

Ví dụ 2: 2x 1 x 1 3x

 (2 2x 1) 6x 2 9x

 4x – 2 + 6x = 2 + 9x

 10x – 9x = 2 + 2

 x = 4 Tập nghiệm: S=4

Bài tập áp dụng:

Bài tập 1: Giải phương trình

x x x  x

4x 3 x  2 5x  3 2x 1  12

3x 2  2x  11 3x 4 3x  4 21

Câu 2: Giải phương trình a) x 2 x 5

b) x 2 x 1 5

Câu 3:Giải phương trình ( Bài 20 sách BT)

b) 3x 2 5 3 2 x 7( )

 

     

d) 7x 5 x 9( ) 20x 1 5,

Câu 4: Giải phương trình (Bài 22 sáchBT) a) 5 x 1 2 7x 1( ) 2 2x 1 

5

b)3 x 3  4x 10 5, 3 x 1 

6

c) 2 3x 1 1  2 3x 1  3x 2

5

d)x 1 3 2x 1  2x 3 x 1  7 12x

Trang 2

Bổ sung: Sau khi rút gọn phương trình có dạng đặc biệt:

a) Dạng 1: 0x = b (b0)

 phương trình vô nghiệm

Tập nghiệm S= 

b) Dạng 2: 0x = 0

 phương trình có nghiệm tuỳ ý

Tập nghiệm S = R

Ví dụ 1: 2x +2(1 –x) = 3

 2x + 2 - 2x = 3

 2x –2x = 3-2

 0x = 1

 phương trình vô nghiệm

Tập nghiệm: S= 

Ví dụ 2 : x2 +x(5 –x) +3 = 5x +3

 x2 + 5x – x2+3 = 5x+3

 5x –5x = 3-3

 0x = 0

 phương trình có nghiệm tuỳ ý Tập nghiệm: S= R

Bài tập áp dụng:

Câu 1: Giải phương trình

a) (x-3)(x+3) –x(x+2)+1= -2(4 +x)

2x7 4x x  9 1 11

Câu 2: Giải phương trình

a) x 2 2x 5 5x 4

B) Phần Hình học:

Định lý Ta-Let trong tam giác

Ví dụ: Cho hình vẽ tính độ dài x

a)

ABC cĩ DE//BC (gt)

6

x

 

    

Tĩm tắt lý thuyết:

1) Đoạn thẳng tỉ lệ: Nếu AB và CD tỉ lệ với A’B’và C’D’ 

' '

CDC D

2) Định lý Ta-Let trong tam giác: Nếu 1 đường thẳng song song với 1 cạnh tam giác và cắt 2 cạnh cịn lại thì nĩ định ra trẹn 2 cạnh đĩ các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

ABC cĩ CD//BC (gt)

E A

D

( DE//BC )

4cm

8cm

3cm

x

E A

D

Trang 3

b)

Ta có: NC=AC-AN=12,5-5=7,5 cm

ABC có MN//BC (gt)

4

x

 

    

Bài Tập

Câu 1: Cho hình vẽ tính x

Câu 2: Cho hình vẽ tính x

-Hết-

45°

45°

7,5cm

5cm

12cm

x

E

A

D

( MN//BC )

12,5cm 5cm

6cm

x

N A

M

7,5cm

( MN//EF )

8cm 4,5cm

x

N D

M

5,25cm

( EF//BC )

3cm 4cm

x

F A

E

16cm

9cm

3cm

x

S

A

R

Ngày đăng: 06/02/2021, 23:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w