ÔN TẬP CUỐI HKII.. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng... c ) Nghệ thuật.. - Từ ngữ chỉ những người hoạt động nghệ thuật.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC THỤY
ÔN TẬP CUỐI HKII
Trang 2TIẾT 2
Trang 31 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
Trang 41 2
4
3
5 6
9 10
Trang 51 2
4
3
5 6
9 10
Trang 6Đọc bài: “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử”
Đoạn 2 trang 66
Đọc bài: “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử”
Đoạn 2 trang 66
Trả lời câu hỏi 2 SGK
Trang 7Đọc bài: “Cuộc gặp gỡ ở Lúc – xăm- bua”
Đoạn 1 trang 98
Đọc bài: “Cuộc gặp gỡ ở Lúc – xăm- bua”
Đoạn 1 trang 98
Trả lời câu hỏi 1 SGK
Trang 8Đọc bài: “Cuộc gặp gỡ ở Lúc – xăm- bua”
Đoạn 2 trang 98
Đọc bài: “Cuộc gặp gỡ ở Lúc – xăm- bua”
Đoạn 2 trang 98
Trả lời câu hỏi 2 SGK
Trang 9Đọc bài: “Bác sĩ Y-éc-xanh”
Đoạn 1,2 trang 106
Đọc bài: “Bác sĩ Y-éc-xanh”
Đoạn 1,2 trang 106
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
Trang 10Đọc bài: “Người đi săn và con vượn”
Đoạn 2 trang 113
Đọc bài: “Người đi săn và con vượn”
Đoạn 2 trang 113
Trả lời câu hỏi 2 SGK
Trang 11Đọc bài: “Người đi săn và con vượn”
Đoạn 3,4 trang 113, 114
Đọc bài: “Người đi săn và con vượn”
Đoạn 3,4 trang 113, 114
Trả lời câu hỏi 4 SGK
Trang 12Đọc bài: “Cuộc chạy đua trong rừng”
Đoạn 2,3 trang 80, 81
Đọc bài: “Cuộc chạy đua trong rừng”
Đoạn 2,3 trang 80, 81
Trả lời câu hỏi 2 SGK
Trang 13Đọc bài: “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử”
Đoạn 3,4 trang 66
Đọc bài: “Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử”
Đoạn 3,4 trang 66
Trả lời câu hỏi 4,5 SGK
Trang 14Đọc bài: “Buổi học thể dục”
Đoạn 2 trang 90
Đọc bài: “Buổi học thể dục”
Đoạn 2 trang 90
Trả lời câu hỏi 3 SGK
Trang 15Đọc bài: “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”
Đoạn 2,3 trang 94
Đọc bài: “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”
Đoạn 2,3 trang 94
Trả lời câu hỏi 3 SGK
Trang 162 Thi tìm từ ngữ về các chủ điểm sau
a) Bảo vệ Tổ quốc
- Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc
- Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc
b) Sáng tạo
- Từ ngữ chỉ trí thức.
- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức
c ) Nghệ thuật
- Từ ngữ chỉ những người hoạt động nghệ thuật
- Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật
- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật
Trang 17a) Bảo vệ Tổ quốc :
- Từ ngữ cùng nghĩa với Tổ quốc: đất nước, non sông, giang sơn, sông núi, bờ cõi, sơn hà, quốc gia, nước
nhà,
- Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: canh gác, tuần tra, phòng ngự, kiểm soát bầu trời, chiến đấu, đánh
giặc, phá đồn giặc, tiêu diệt giặc, bắn cháy tàu chiến
dịch, chống xâm lăng,
Trang 18b) Sáng tạo:
- Từ ngữ chỉ trí thức: kĩ sư, bác sĩ, thầy giáo, cô giáo, giáo viên, giáo sư, phó giáo sư, luật sư, nhà nghiên cứu, nhà bác học, viện sĩ viện hàn lâm khoa học,
- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu, thí
nghiệm, giảng dạy, khám bệnh, thuyết trình, viết sách khoa học,
Trang 19c) Nghệ thuật:
- Từ ngữ chỉ những người hoạt động nghệ thuật: nghệ sĩ, nghệ
nhân, nhạc sĩ, nhạc công, hoạ sĩ, ca sĩ, văn sĩ, thi sĩ, nhà điêu khắc, nhà đạo diễn, nhà quay phim, diễn viên điện ảnh, diễn viên kịch nói, diễn viên múa,
- Từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật: sáng tác, biểu diễn, hát múa, diễn kịch, đóng phim, quay phim, viết truyện, làm thơ, nặn tượng,
vẽ tranh, chơi đàn, chụp ảnh,
- Từ ngữ chỉ các môn nghệ thuật: âm nhạc, hội hoạ, văn học, kiến trúc, kịch, điện ảnh, điêu khắc, thời trang,
Trang 20HẸN GẶP LẠI!