1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 34 Luyen tap giai he phuong trinh bang pp cong dai so.

13 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế.. 1..[r]

Trang 1

Giáo viªn: Phïng ThÞ Thoan M«n to¸n 9

Trang 2

Giải các hệ phương trình sau

Vậy HPT có nghiệm

(x;y)=(2;-3)

x y

x y

 

 

x y

x y

 

 

GIẢI

x y

x y

 

 

5 10

x

x y

 

 

 2

x

y

 

 

2 3

x y

 



b) 2 3 2

x y

x y

 

 

x y

x y

 

 

 

x

x y



 

 

1 2.( 1) 3 2

x

y



 

  

 1

0

x y



 

Vậy HPT có nghiệm

(x;y)= (-1; 0)

Trang 4

3 5

5 2 23

x y

x y

 

x y

x y

 

*)Bướcư1: Từ một ph ơng trình của hệ đã cho (coi là ph ơng trình

thứ nhất) ta biểu diễn một ẩn này theo ẩn kia rồi thế vào PT thứ hai để đ ợc một ph ơng trình mới (chỉ còn một ẩn)

*)Bướcư2: Dùng ph ơng trình mới ấy để thay thế cho phươngưtrìnhư thứưhai trong hệ (ph ơng trình thứ nhất cũng đ ợc thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có đ ợc ở b ớc 1)

Túm tắt cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế

Trang 5

1 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế

Vậy HPT có nghiệm

(x;y)=(3;4)

5 2 23

x y

x y

 

x y

x y

 

GIẢI

Vậy HPT có nghiệm (x;y)=(-3; 2)

5 2 23

x y

x y

 

 

3 5

5 2(3 5) 23

 

 

  

3 5

5 6 10 23

 

 

  

3 5

11 33

x

 

 

 3.3 5

3

y

x

 

 

3 4

x y

 

x y

x y

 

2 8

x y

y x

 

3 5(2 8) 1

2 8

y x

 

3 10 40 1

2 8

y x

 

2 8

x

y x



 

 3

2.( 3) 8

x y



 

  

3 2

x y



 

Trang 6

5 2 4

x y

x y

 

Trang 7

Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương

pháp cộng đại số

1) Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một

ẩn nào đó trong hai phương tình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau

2) Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình

mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn)

3) Giải phương trình một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

Trang 8

5 2 4

GIẢI

 

x

 

 2

3 2

3

x

y

 

2 3

x y

 

2 3 11 3

x y

 

 

Vậy HPT có nghiệm (x;y)= 2 11

;

3 3

Trang 9

3 Hãy tìm các giá trị của m và n để đa thức sau (biến số x) bằng đa thức 0

GIẢI

m n

Vậy m = 3 và n = 2

P(x)=(3m - 5n + 1)x + (4m – n -10)

Đa thức P(x) = ax + b là đa thức 0 khi a = 0 và b = 0 tức là:

m n

 

 

m

m n

 

3

m

n

 

3 2

m n

 

Trang 10

2 4 ( )

5

x by I

bx ay

có nghiệm (1;-2)

Xác định hệ số a và b, biết rằng HPT

Hướng dẫn

Vì (1;-2) là nghiệm của HPT (I) nên thay x=1; y=-2 vào HPT

ta được

b

 => Giải HPT tìm a và b

Trang 11

*)Bướcư1: Từ một ph ơng trình của hệ đã cho (coi là ph

ơng trình thứ nhất) ta biểu diễn một ẩn này theo ẩn kia rồi thế vào PT thứ hai để đ ợc một ph ơng trình mới (chỉ còn một ẩn)

*)Bướcư2: Dùng ph ơng trình mới ấy để thay thế cho phư

ơngưtrìnhưthứưhai trong hệ (ph ơng trình thứ nhất cũng đ

ợc thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có đ

ợc ở b ớc 1)

Túm tắt cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương

phỏp thế

CŨNG CỐ

Trang 12

Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương

pháp cộng đại số

1) Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) Sao cho các hệ số của một

ẩn nào đó trong hai phương tình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau

2) Áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình

mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn)

3) Giải phương trình một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

Trang 13

DẶN Dề

-Học thuộc quy tắc thế, quy tắc cộng đại số và các b ớc thực

hiện quy tắc.

-Vận dụng giải các hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế, PP

cộng đại số.

-Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập.

-Làm các bài tập 23, 24, 26, … Làm các bài tập 23, 24, 26, …

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w