1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM NGHIỆM THUỐC bột và THUỐC cốm ppt _ KIỂM NGHIỆM

17 177 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn kiểm nghiệm ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn kiểm nghiệm bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

KIỂM NGHIỆM

THUỐC BỘT VÀ THUỐC CỐM

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Trình bày được yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử để đánh

giá chất lượng thuốc bột, thuốc cốm.

2 Giải thích và đánh giá được kết quả kiểm nghiệm đối với một

mẫu kiểm nghiệm thành phẩm cụ thể

Trang 3

THUỐC BỘT

Rắn, hạt nhỏ, khô tơi, có độ mịn

Tá dược: độn, hút, màu, hương, vị.

Uống, pha tiêm hay dùng ngoài

THUỐC CỐM

Rắn, hạt nhỏ xốp, sợi ngắn xốp,

Tá dược: độn, dính, màu, hương, vị.

Uống với chất lỏng, pha thành dung dịch, hỗn dịch hay siro.

1 ĐỊNH NGHĨA

Trang 4

2 ĐỊNH NGHĨA

Hình thức Độ ẩm

Định tính Độ đồng đều khối lượng Định lượng Độ đồng đều hàm lượng

Độ mịn Giới hạn nhiễm khuẩn

Trang 5

Cách thử:

Trải lượng vừa đủ, phân tán đều trên tờ giấy trắng mịn.

Quan sát bằng mắt thường , dưới ánh sáng tự nhiên.

Yêu cầu:

 Bột: khô tơi, không ẩm, vón.

màu đồng nhất.

 Cốm: khô, không hút ẩm, không mềm

hạt nhỏ xốp hay sợi ngắn xốp.

đồng đều về kích thước, màu sắc.

2.1 HÌNH THỨC CẢM QUAN

Trang 6

1 Mất khối lượng do làm khô

2 Định lượng nước bằng Karl Fisher

3 Cất với dung môi

Yêu cầu:

2.2 ĐỘ ẨM

Trang 7

Đơn vị đóng gói 1 liều.

Không áp dụng: Đa liều.

Thuốc truyền tĩnh mạch không phân liều Vitamin, vi lượng.

Hàm lượng < 2 mg hoặc 2% (kl/kl) khối lượng 1 liều.

10 đơn vị đóng gói nhỏ nhất, ngẫu nhiên

2.3 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU HÀM LƯỢNG

Trang 8

THUỐC BỘT không pha tiêm– CỐM 10 đơn vị

ĐẠT: ≤ 1 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

0 đv ngoài [75 – 125]% HLTB

KHÔNG ĐẠT: > 3 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

1 đv ngoài [75 – 125]% HLTB

THỬ LẠI: 2 hoặc 3 đv ngoài [85 – 115]% HLTB,

20 đơn vị khác

Đạt: 3 / 30 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

2.3 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU HÀM LƯỢNG

Trang 9

THUỐC BỘT pha tiêm đơn liều 10 đơn vị

ĐẠT: ≤ 0 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

KHÔNG ĐẠT: > 1 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

≥ 1 đv ngoài [75 – 125]% HLTB

THỬ LẠI: 1 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

 20 đơn vị khác

Đạt: 1 / 30 đv ngoài [85 – 115]% HLTB

0 đv ngoài [75 – 125]% HLTB

2.3 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU HÀM LƯỢNG

Trang 10

Khi tất cả dược chất được thử độ đồng đều hàm lượng

độ đồng đều khối lượng

Thuốc bột pha tiêm đơn liều: Khối lượng trung bình/20 đv ≤ 40 mg

độ đồng đều khối lượng

độ đồng đều hàm lượng

2.4 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG

Trang 11

Thuốc bột / cốm đa liều:

Lấy 5 đơn vị nhỏ nhất

Cân từng đơn vị m1

Mở gói, lấy hết thuốc ra, dùng bông lau sạch mặt trong

Cân khối lượng vỏ gói m2

Khối lượng thuốc là hiệu số m1 – m2

ĐẠT: tất cả nằm trong giới hạn % so với KL nhãn (cốm: ± 5%)

THỬ LẠI: 1 đơn vị nằm ngoài

5 đơn vị khác

Đạt: ≤ 1 đơn vị trong 10 đơn vị nằm ngoài giới hạn

2.4 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG

Trang 12

Thuốc bột / cốm đa liều:

so với khối lượng nhãn

( 0,50 -1,50] g (1,50g - 6,00] g

> 6,00 g

±10

±7

±5

±3

2.4 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG

Trang 13

Thuốc bột đơn liều: 20 đơn vị.

Yêu cầu: ≤ 2 đơn vị nằm ngoài giới hạn % so với KL trung bình.

0 đơn vị lệch gấp 2 lần giới hạn.

Dạng bào chế Khối lượng trung

bình(KLTB)

% lệch so với KLTB

Thuốc nang, thuốc bột, thuốc

cốm đơn liều.

< 300 mg

≥ 300 mg

± 10

± 7,5

2.4 ĐỘ ĐỒNG ĐỀU KHỐI LƯỢNG

Trang 14

ĐỊNH TÍNH: Theo chuyên luận riêng

ĐỊNH LƯỢNG:

Nếu không chỉ dẫn riêng, sai số hàm lượng ±10% HL nhãn.

2.5 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

Trang 15

Thuốc bột sủi bọt: Độ tan

Cốm sủi bọt: Độ rã

6 liều

1 liều: 200 ml nước ở 15 – 25oC

Yêu cầu: mỗi liều tan trong 5 phút Hết bọt khí, tan hoàn toàn.

2.5 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

Trang 16

Thuốc bột dùng ngoài

Thường nhiều liều.

Đắp, rắc trực tiếp lên da, vết thương

Hoà tan, phân tán để nhỏ mắt, rửa hoặc thụt.

Vết thương rộng: Thử vô khuẩn.

2.5 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

Trang 17

Độ mịn (PL 3.5)

Thô: 1400/355.

Nửa thô: 710/250.

Nửa mịn: 355/180.

Mịn: 180/125.

Rất mịn: 125/90.

2.5 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w