Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động. Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC.. Đơn vị vận tốc p[r]
Trang 12 Tìm và phân tích ví dụ về tính
tương đối của chuyển động và đứng yên?
Trang 2Tiết 2 Bài 2:
Trang 3Cột 1 2 3 4 5
STT
Họ và tên học sinh Quãng đường
s(m)
Thời gian t(s)
Xếp hạng chạy trong 1 giâyQuãng đường
4 Đào Việt Hùng 60 9
Trong ví dụ trên: quãng đường chạy được trong 1 giây gọi là vận tốc
6m 6,32m 5,45m 6,67m 5,71m
1
2 3
4 5
Trang 4Tiết 2 Bài 2:
I VẬN TỐC LÀ GÌ?
Độ lớn của vận tốc cho biết sự …… , ……… của chuyển động
Độ lớn của vận tốc được tính bằng ……….………… trong một ……… thời gian
nhanh chậm
quãng đường đi được đơn vị
Trang 5Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
Trang 6Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là: m/s hoặc km/h
Dụng cụ đo vận tốc trong thực tế là tốc kế
m/phút km/h km/s cm/s
Đổi đơn vị:
Trang 7Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong
một đơn vị thời gian
II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
v = s
t
Trang 9b) Phương tiện nào chuyển động nhanh hơn?
a) Một giờ ôtô đi được 36 km Một giây tàu hoả đi được 10 m
b) 36 km/h = 10 m/s
=> Hai phương tiện chạy nhanh bằng nhau
Trang 10Câu 2
Một đoàn tàu trong 1,5 h đi được 81 km Tính vận tốc của tàu ra km/h, m/s
t = 1,5 h
s = 81 km Vận tốc của đoàn tàu là:
t = 1,5 h = 1,5 3 600 s = 5 400 s
s = 81 km = 81 1000 m = 81 000 m
81
54( / )
1, 5
s
t
81000
15( / ) 5400
s
t
Trang 11v = 12 km/h
t = 40 phút = 2/3 h
Quãng đường người ấy đi được là:
2
12 8( )
3
s
t
Trang 12Câu 4
Một người đi bộ với vận tốc 6 km/h
Tính thời gian để người ấy đi được quãng đường 3 km
v = 6 km/h
s = 3 km
Thời gian để người ấy đi hết quãng đường là:
3
0, 5( ) 6
s s
v t h
t v
Trang 13Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong
một đơn vị thời gian
II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC
v là vận tốc (m/s) hoặc (km/h)
s là quãng đường đi được (m) hoặc (km)
t là thời gian để đi hết quãng đường đó (s) hoặc (h)
v = s
t Đổi đơn vị:
Trang 14-Học bài
- Làm bài 2.1, 2.2, 2.3 SBT
- Tìm hiểu về
“Chuyển động đều, chuyển động không đều”